FeCl2 Có Những đặc điểm Tính Chất Nổi Bật Gì? Ứng Dụng Ra Sao
Có thể bạn quan tâm

Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0826050050
Danh mục
FeCl2 có những đặc điểm tính chất nổi bật gì? Ứng dụng ra sao
13:59:34 PM 30/10/2020
0 Bình luận
FeCl2 là một hợp chất hóa học được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất. Vậy FeCl2 là gì? Chúng có những tính chất lý hóa đặc trưng nào? Và những ứng dụng phổ biến của hợp chất này trong thực tiễn là gì? Hãy cùng VIETCHEM đi tìm hiểu chi tiết qua nội dung bài viết sau đây
Mục lục- Những đặc điểm tính chất của FeCl2
- Đặc điểm tính chất vật lý của FeCl2
- Tính chất hóa học của FeCl2
- Những ứng dụng quan trọng của FeCl2
- FeCl2 ở dạng dung dịch 30%:
- Trong Xử lý nước thải công nghiệp
- Khử phốt phát (PO₄³⁻): FeCl2 phản ứng với phốt phát tạo thành Sắt (II) photphat không tan, giúp loại bỏ dinh dưỡng gây hiện tượng phú dưỡng nguồn nước
- FECL2 ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
- FeCl2 ở các dạng khác:
- So sánh FeCl2, FeCl3 và PAC trong xử lý nước
- Điều chế FeCl2 như nào?
- Lưu ý khi sử dụng FeCl2 trong phòng thí nghiệm an toàn
- 1. Trang bị Bảo hộ Cá nhân (PPE)
- 2. Thao tác và Môi trường làm việc
- 3. Bảo quản Fecl2
- 4. Xử lý sự cố
- 5. Biện pháp Sơ cứu
- FeCl2 mua ở đâu chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất hiện nay?
Những đặc điểm tính chất của FeCl2
FeCl2 là một hợp chất hóa học, có tên gọi là Sắt II Clorua. Chúng là muối của Sắt, được tạo thành từ nguyên tử sắt kết hợp với hai nguyên tử Clo.
Chúng tồn tại ở dạng rắn khan hoặc dạng ngậm nước, có nhiều đặc điểm nổi bật và các ứng dụng quan trọng trong ngành công nghiệp cũng như đời sống. Cụ thể như sau:
Đặc điểm tính chất vật lý của FeCl2
Dưới đây là các tính chất vật lý đặc trưng của FeCl2
| Thuộc tính | Dạng khan (Anhydrous) | Dạng ngậm 4 nước (Tetrahydrate) |
| Công thức hóa học | FeCl₂ | FeCl₂·4H₂O |
| Khối lượng mol | 126.751 g/mol | 198.8102 g/mol |
| Màu sắc | Trắng hoặc xám | Xanh nhạt |
| Khối lượng riêng | 3.16 g/cm³ | 1.93 g/cm³ |
| Điểm nóng chảy | 677 °C | 105 °C |
| Điểm sôi | 1,023 °C | - |
| Độ hòa tan trong nước (ở 20°C) | 68.5 g/100 mL | Rất tan |
Tính chất hóa học của FeCl2
FeCl₂ là một muối điển hình và thể hiện các tính chất hóa học đặc trưng sau:
Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH, KOH...) tạo ra kết tủa Sắt(II) hiđroxit (Fe(OH)₂) màu trắng xanh. FeCl₂(aq) + 2NaOH(aq) → Fe(OH)₂(s) ↓ + 2NaCl(aq)
- Tác dụng với dung dịch muối có gốc axit yếu hơn hoặc tạo ra chất kết tủa không tan. FeCl₂(aq) + 2AgNO₃(aq) → 2AgCl(s) ↓ + Fe(NO₃)₂(aq)
Thể hiện tính khử mạnh của ion Fe²⁺
- Do sắt ở mức oxi hóa trung gian +2 nên FeCl₂ dễ dàng bị các chất oxi hóa mạnh hơn oxi hóa lên mức +3.
- Tác dụng với Clo: 2FeCl₂(aq) + Cl₂(g) → 2FeCl₃(aq)
- Làm mất màu dung dịch Thuốc tím (KMnO₄) trong môi trường axit: 10FeCl₂(aq) + 2KMnO₄(aq) + 16HCl(aq) → 10FeCl₃(aq) + 2MnCl₂(aq) + 2KCl(aq) + 8H₂O(l)

Tính chất hóa học của FeCl2
Những ứng dụng quan trọng của FeCl2
Tùy vào từng dạng của FeCl2 mà chúng có những ứng dụng quan trọng khác nhau. Cụ thể như sau:
FeCl2 ở dạng dung dịch 30%
Được dùng để làm hóa chất để xử lý các loại nước thải trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như: nước thải ngành dệt nhuộm, ngành chăn nuôi, ngành xi mạ hay nước thải tại các bệnh viện...

FeCl2 ở dạng dung dịch 30% giúp xử lý nước thải
Trong Xử lý nước thải công nghiệp
FeCl2 được sử dụng rộng rãi như một chất keo tụ và chất khử trong xử lý nước thải, đặc biệt là nước thải từ các ngành dệt nhuộm, xi mạ, khai khoáng.
- Cơ chế hoạt động: Khi được châm vào nước, FeCl2 thủy phân tạo ra Fe(OH)2. Chất này nhanh chóng bị oxi hóa tạo thành Fe(OH)3 - một hợp chất bông, xốp có khả năng "bắt giữ" các hạt cặn lơ lửng, kim loại nặng và các chất ô nhiễm khác, tạo thành các bông cặn lớn và lắng xuống đáy.
Khử phốt phát (PO₄³⁻): FeCl2 phản ứng với phốt phát tạo thành Sắt (II) photphat không tan, giúp loại bỏ dinh dưỡng gây hiện tượng phú dưỡng nguồn nước
FECL2 ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
- Dùng trong phòng thí nghiệm hoá học và điều chế sắt (III) clorua.
FeCl2 ở các dạng khác:
- FeCl2 được sử dụng phổ biến trong ngành nông nghiệp. Chúng cũng là chất phụ gia quan trọng trong sản xuất thuốc trừ sâu.
- Trong ngành công nghiệp dệt và nhuộm, FeCl2 được dùng làm chất cầm màu vô cùng hiệu quả.
- Trong phòng thí nghiệm, chúng được dùng để điều chế sắt III clorua.

Những ứng dụng quan trọng của FeCl2
So sánh FeCl2, FeCl3 và PAC trong xử lý nước
Dưới đây là bảng so sánh các ưu nhược điểm của 3 loại hóa chất FeCl2, FeCl3, và PAC trong xử lý nước
| Hóa chất | Ưu điểm | Nhược điểm | Khi nào nên dùng? |
| FeCl2 | Giá thành rẻ nhất, hoạt động tốt trong môi trường pH rộng, hiệu quả trong khử phốt phát. | Cần có oxi để hoạt động tối ưu, tạo ra nhiều bùn hơn. | Ưu tiên cho các hệ thống có sục khí, cần xử lý phốt phát triệt để và ngân sách hạn hẹp. |
| FeCl3 | Keo tụ mạnh, hoạt động nhanh, không cần oxi. | Có tính axit mạnh, ăn mòn thiết bị cao hơn. | Các hệ thống cần tốc độ xử lý nhanh, không có hệ thống sục khí. |
| PAC | Hiệu quả keo tụ rất cao, ít làm giảm pH, bông cặn to, dễ lắng, ít bùn. | Giá thành cao hơn đáng kể. | Nước thải có độ màu cao, yêu cầu chất lượng nước sau xử lý rất khắt khe. |
Điều chế FeCl2 như nào?
Hiện nay, có khá nhiều cách để giúp điều chế FeCl2. Tuy nhiên phổ biến nhất là ba cách được thực hiện nhiều dưới đây:
- Cho kim loại Fe tác dụng với axit HCl
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
- Cho sắt (II) oxit tác dụng với HCl
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
- Cho Fe tác dụng với FeCl3
Fe + 2FeCl3 ⟶ 2FeCl2 + FeCl2

Điều chế FeCl2 như nào
Lưu ý khi sử dụng FeCl2 trong phòng thí nghiệm an toàn
FeCl₂ là một hóa chất có tính ăn mòn và gây kích ứng. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc an toàn là bắt buộc để bảo vệ sức khỏe và tránh các sự cố đáng tiếc.
| Thông tin An toàn Hóa chất (MSDS Summary) | |
| Mã số CAS | 7758-94-3 (dạng khan) |
| Biểu tượng GHS | GHS05 (Ăn mòn), GHS07 (Cảnh báo) |
| Cảnh báo nguy cơ | H302: Có hại nếu nuốt phải. H315: Gây kích ứng da. H318: Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. |
| Hướng dẫn an toàn | P280: Mặc đồ bảo hộ/đeo găng tay/bảo vệ mắt. P305+P351+P338: NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận với nước trong vài phút, tháo kính áp tròng nếu có. |
1. Trang bị Bảo hộ Cá nhân (PPE)
- Kính bảo hộ: Luôn đeo kính bảo hộ chống hóa chất để bảo vệ mắt khỏi bị bắn vào.
- Găng tay chống hóa chất: Sử dụng găng tay làm từ vật liệu phù hợp (như nitrile hoặc neoprene) để tránh tiếp xúc trực tiếp với da.
- Áo choàng phòng thí nghiệm: Mặc áo choàng để bảo vệ quần áo và da.

Trang bị Bảo hộ Cá nhân (PPE)
2. Thao tác và Môi trường làm việc
- Thực hiện thao tác trong khu vực thông gió tốt hoặc dưới tủ hút khí độc, đặc biệt khi làm việc với dạng bột để tránh hít phải bụi.
- Tránh để hóa chất tiếp xúc với da, mắt và quần áo.
- Sử dụng các dụng cụ sạch, khô để lấy hóa chất. Không dùng tay để bốc hóa chất.
3. Bảo quản Fecl2
- Bảo quản FeCl₂ trong các thùng chứa kín, có dán nhãn rõ ràng.
- Đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao vì hóa chất này dễ chảy rữa và bị oxy hóa.
- Để xa tầm tay trẻ em và các vật liệu không tương thích như chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh.
4. Xử lý sự cố
- Tiếp xúc với da: Cởi bỏ quần áo bị nhiễm bẩn, rửa sạch vùng da tiếp xúc dưới vòi nước chảy trong ít nhất 15 phút.
- Tiếp xúc với mắt: Rửa mắt ngay lập tức với nhiều nước trong ít nhất 15 phút, giữ mí mắt mở.
- Nếu hít phải: Di chuyển nạn nhân đến nơi có không khí trong lành.
- Trong mọi trường hợp, cần tìm đến sự trợ giúp y tế nếu có các triệu chứng bất thường.
Lưu ý quan trọng: Luôn đọc kỹ và tuân thủ Phiếu an toàn hóa chất (MSDS - Material Safety Data Sheet) do nhà sản xuất cung cấp trước khi bắt đầu công việc.
5. Biện pháp Sơ cứu
- Tiếp xúc mắt: Rửa ngay với nhiều nước sạch trong ít nhất 15 phút.
- Tiếp xúc da: Cởi bỏ quần áo bị dính hóa chất, rửa sạch da dưới vòi nước chảy.
- Hít phải: Di chuyển nạn nhân đến nơi thoáng khí.
- Nuốt phải: Không gây nôn. Cho nạn nhân uống nhiều nước.

Lưu ý khi sử dụng FeCl2 trong phòng thí nghiệm an toàn
FeCl2 mua ở đâu chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất hiện nay?
Sắt II Clorua là một hợp chất sử dụng phổ biến hiện nay bởi những ứng dụng quan trọng mà chúng mang lại. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều các đơn vị phân phối và cung cấp FeCl2.
Để tìm mua FeCl2 chất lượng, giá thành cạnh tranh bạn có thể liên hệ đến Hóa chất VietChem qua SỐ HOTLINE 0826 010 010 hoặc website vietchem.com.vn để được các chuyên viên tư vấn, giải đáp cũng như hướng dẫn mua hàng một cách nhanh nhất.
Bài viết này đã chia sẻ đến bạn các thông tin liên quan đến FeCl2, những đặc điểm tính chất nổi bật cùng ứng dụng quan trọng của FeCl2 trong cuộc sống và sản xuất hiện nay. Hy vọng, Công ty VietChem đã giúp bạn thêm thông tin để lựa chọn mua cũng như sử dụng một cách an toàn, hiệu quả nhất.
Bài viết liên quan
Dung môi tách vàng cực nhanh từ rác thải điện tử
10:38:27 AM 19/06/2018
128 Bình luận
Con người đang tự hủy diệt như thế nào?
02:32:14 AM 20/06/2018
0 Bình luận
Nguyên tắc sử dụng thuốc, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản
02:43:34 AM 20/06/2018
1 Bình luận
Ô nhiễm văn phòng và mức độ nguy hiểm
04:41:23 AM 21/06/2018
0 Bình luận
Bình luận
Họ tên Số điện thoại Nội dung Gửi đi
Hỗ trợ
HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
Đào Phương Hoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0904 338 331
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Đặng Duy Vũ
Hóa Chất Công Nghiệp
0988 527 897
Hồ THị Hoài Thương
Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm
096 7609897
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Thiên Bảo
Hóa Chất Công Nghiệp
0939 702 797
Trương Mỷ Ngân
Hóa Chất Công Nghiệp
0901 041 154
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
Nguyễn Thị Hương
Hóa Chất Công Nghiệp
0377 609 344 0325.281.066

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn
Số lượng:
Đi đến giỏ hàng- Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988
- Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331
- HCM : 0826050050
- Cần Thơ : 0971252929
- Đà Nẵng : 0918986544
Từ khóa » Fecl2 Lưỡng Tính
-
Al(OH)3 AlCl3 Al2O3 FeCl2 NaHCO3. Số Chất Lưỡng Tính Trong Dãy Là
-
Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, NaHCO3. Số Chất Lưỡng Tính Trong ...
-
Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, NaHCO3. Số Chất Lưỡng Tính Trong ...
-
Cho Dãy Các Chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, Cr2O3. [đã Giải]
-
Cho Dãy Các Chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, Cr2O3. Trong Các...
-
Cho Dãy Các Chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, NaHCO3. Số Chất...
-
Cho Dãy Các Chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, Cr2O3. Trong Các ...
-
Cho Dãy Các Chất: Al(OH)3, AlCl3 - CungHocVui
-
Cho Dãy Các Chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, Cr2O3 ... - Khóa Học
-
NEW Chất Có Tính Lưỡng Tính Chất Lưỡng Tính Là Chất Nào ...
-
Cho Các Chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3. Số Chất Có Tính Lưỡng Tính Là
-
Cho Dãy Các Chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, Zn(OH ... - Hoc247
-
Cân Bằng Phản ứng Al + FeCl3 = AlCl3 + FeCl2 (và Phương Trình ...