FeCl2 FeCl3 H2Ob) Fe3O4 Al ------> Al2O3 Fec) FexOy H2 ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Tuấn Nguyễn
Hoàn thành các PTHH có sơ đồ phản ứng sau:
a. Fe3O4 + HCl - - - > FeCl2 + FeCl3 + H2O
b. NaOH + Al + H2O - - - > NaAlO2 + H2
c. M + H2SO4 (đặc, nóng) - - - > M2(SO4)3 + SO2 + H2O
d. CxHy + O2 - - - > CO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
☆Châuuu~~~(๑╹ω╹๑ )☆ \(a.Fe_3O_4+8HCl\rightarrow FeCl_2+2FeCl_3+4H_2O\\ b.NaOH+Al+H_2O\rightarrow NaAlO_2+\dfrac{3}{2}H_2\\ c.2M+6H_2SO_4\rightarrow M_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2+6H_2O\\ d.2C_xH_y+\dfrac{4x+y}{2}O_2\rightarrow2xCO_2+yH_2O\)
Đúng 1 Bình luận (3)
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG a) \(Fe_3O_4+8HCl\rightarrow FeCl_2+2FeCl_3+4H_2O\)
b) \(2NaOH+2Al+2H_2O\rightarrow2NaAlO_2+3H_2\)
c) \(2M+6H_2SO_4\rightarrow M_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2+6H_2O\)
d) \(2C_xH_y+\dfrac{4x+y}{2}O_2\underrightarrow{t^o}2xCO_2+yH_2O\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- mixing time
<$>
a) 4FeS + 7O2 → 2Fe2O3 + 4SO2
b) 2FexOy + 2yH2SO4→xFe2(SO4) 2y / x + 2yH2O
<VDC> Lập PTHH của các phản ứng sau:
a) FexOy + H2→ Fe + H2O
b) Al(NO3)3→ Al2O3 + NO2 + O2
<VDC> Lập PTHH của các phản ứng sau:
a) KMnO4 + HCl →Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O
b) Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3
<VDC>Lập PTHH của các phản ứng sau:
a) Fe(OH)2 + O2→ Fe2O3 + H2O.
b) Fe + Cl2 → FeCln
<VDC> Lập PTHH của các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3→Fe(NO3)3 + NO + H2O
b) FexOy + CO → FeO + CO2
<VDC> Lập PTHH của các phản ứng sau:
a) Cu + O2 + HCl → CuCl2 + H2O
b) Fe + HNO3→Fe(NO3)3 + NO + H2O
<VDC>Cho sơ đồ của phản ứng:
Fe(OH)y + H2SO4 → Fex(SO4)y + H2O Xác định các chỉ số x, y. Biết x ≠ y.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 1
Gửi Hủy
- level max
-
Cân bằng các PTHH sau:
1) P + O2 −−→ P2O5
2) Ca(OH)2 + CO2 −−→ CaCO3 ↓ + H2O
3) K + H2O −−→ KOH + H2 ↑
4) Fe + HCl −−→ FeCl2 + H2 ↑
5) Al + H2SO4 −−→ Al2(SO4)3 + H2 ↑
6) Fe + S −−→ FeS
7) Al(OH)3 −−→ Al2O3 + H2O
8) HgO −−→ Hg + O2 ↑
9) CuCl2 + KOH −−→ Cu(OH)2 ↓ + KCl
10) Cu(OH)2 −−→ CuO + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 2 tháng 2 2022 lúc 16:33 \(4P+5O_2\rightarrow\left(t^o\right)2P_2O_5\\ Ca\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3\downarrow+H_2O\\ 2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\uparrow\\ Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\uparrow\\ 2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\uparrow\\ Fe+S\rightarrow\left(t^o\right)FeS\\ 2Al\left(OH\right)_3\rightarrow\left(t^o\right)Al_2O_3+3H_2O\\ 2HgO\rightarrow\left(450^oC-500^oC\right)2Hg+O_2\uparrow\\ CuCl_2+2KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2\downarrow+2KCl\\ Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\left(t^o\right)CuO+H_2O\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Mai Anh 1. `4P + 5O_2 -> 2P_2O_5`
2.`Ca(OH)_2 + CO_2 -> CaCO_3 \downarrow + H_2O`
3. `2K +2 H_2O -> 2KOH + H_2 \uparrow`
4. `Fe + 2HCl -> FeCl_2 + H_2 \uparrow`
5. `2Al + 3H_2SO_4 -> Al_2(SO_4)_3 + 3H_2 \uparrow`
6. `Fe + S -> FeS`
7. `2Al(OH)_3 -> Al_2O_3 + 3H_2O`
8. `2HgO -> 2Hg + O_2 \uparrow`
9. `CuCl_2 + 2KOH -> Cu(OH)_2\downarrow + 2KCl`
10. `Cu(OH)_2 ->CuO + H_2O`
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- my đặng
Câu 3: Lập PTHH của các phản ứng sau:
a. KClO3----------->KCl + O2
b. Fe3O4 + H2------------>Fe + H2O
c. NH3 + O2-------------> NO + H2O
d. KMnO4 + HCl-----------> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
e. Al + HNO3----------> Al(NO3)3 + N2O + H2O
Gửi Hủy
Lihnn_xj a, 2KClO3 \(\rightarrow\) 2KCl + 3O2
b, Fe3O4 + 4H2 \(\rightarrow\) 3Fe + 4H2O
c. 4NH3 + 5O2 \(\rightarrow\) 4NO + 6H2O
d. 2KMnO4 + 16HCl \(\rightarrow\) 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
e. 8Al + 30HNO3 \(\rightarrow\) 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Trần Hương Giang
Cân bằng phương trình
\(1.C_xH_yO_z+O_2--->Co_2+H_2O\)
2 FexOy + CO ---> CO2 + Fe
3. FeS2 + O2 --> SO2 + Fe2O3
4. Fe3O4 + HCl --> FeCl2 + FeCl3 + H2O
5. Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 2 0
Gửi Hủy
Do Minh Tam 11 tháng 5 2016 lúc 22:44 2CxHyOz+(4x+y-2z)/2 O2 =>2xCO2+yH2O
FexOy+yCO=>xFe+yCO2
4FeS2+11O2 =>2Fe2O3+8SO2
Fe3O4+8HCl=>FeCl2+2FeCl3+4H2O
Al+6HNO3=>Al(NO3)3+3NO2+3 H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Mai Huyền (B... 15 tháng 5 2016 lúc 21:38 1CxHyOz + (x+y/4-z/2) O2 ---> xCO2+ y/2 H2O
2 FexOy + yCO ---> yCO2 + xFe
3. 4FeS2 + 11O2 --> 8SO2 + 2Fe2O3
4. Fe3O4 + 8HCl --> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
5. Al + 6HNO3 ---> Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
++
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Huỳnh Thị Thanh Hằng
Câu 8: Lập phương trình hóa học ứng với các sơ đồ phản ứng sau đây?
(a) Al + Fe3O4 ----->Al2O3 + Fe
(b) Fe2O3 + CO-----> Fe + CO2
(c) Fe3O4 + CO Fe ----->+ CO2
(d) Fe3O4 + HCl ----->FeCl2 + FeCl3 + H2O
(e) Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(O----->H)3
(f) Fe(OH)2 + O2 ----->Fe2O3 + H2O
(g) C2H6O + O2 ----->CO2 + H2O
(h) C4H8O2 + O2 ----------CO2 + H2O
(i) C3H9N + O2 ----->CO2 + N2+ H2O
(k) C2H5O2N + O2 ----->CO2 + N2 + H2O
(l) Na2CO3 + CaCl2 ----->CaCO3 + NaCl
(m) Ba(OH)2 + H3PO4 ----->Ba3(PO4)2 + H2O
(n) Na2SO4 + Ba(NO3)2 ----->BaSO4 + NaNO3
(o) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 ----->BaSO4 + NH3 + H2O
(p) MnO2 + HCl ----->MnCl2 + Cl2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Nguyễn Bình Chi
Câu II.
1.Cân bằng các PTHH sau.
a. Fe + HNO3
Fe(NO3)3 + N2 + H2O
b. Mg + HNO3
Mg(NO3)2 + NO + H2O
c. FexOy + H2
FeO + H2O
d. CxHy + O2
CO2 + H2O
e. KMnO4 + HCl
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
2. Hỗn hợp X gồm các khí sau H2, O2, SOx. Trong hỗn hợp H2 chiếm 50% về thể tích, O2 chiếm 25% còn lại là SOx. Trong hỗn hợp SOx chiếm 64% về khối lượng.
a. Xác định công thức hoá học của SOx?
b. Tính tỷ khối của X so với O2?
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
nguyễn thị hương giang Bài 1.
a)\(5Fe+12HNO_3\rightarrow5Fe\left(NO_3\right)_3+N_2\uparrow+66H_2O\)
b)\(3Mg+8HNO_3\rightarrow3Mg\left(NO_3\right)_2+2NO\uparrow+4H_2O\)
c)\(Fe_xO_y+\left(y-x\right)H_2\rightarrow xFeO+\left(y-x\right)H_2O\)
d)\(2C_xH_y+\dfrac{4x+y}{2}O_2\underrightarrow{t^o}2xCO_2+yH_2O\)
e)\(2KMnO_4+16HCl\rightarrow2KCl+2MnCl_2+5Cl_2+8H_2O\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
cherrry 24 tháng 4 2022 lúc 18:17 Bài 1.
a)5Fe+12HNO3 → 5Fe ( NO3 )3 + N2 ↑ + 66H2O
b)3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O
c)FexOy + (y − x)H2CxHy+\(\dfrac{4x+y}{2}\)O2to → 2xCO2 + yH2O
e)2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Đây nha bạn!!!
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Thị Ngọc Trinh
Gửi Hủy
Diệu Huyền Lập các PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau
1/ 4Al + 3O2 ----> 2Al2O3 Tỉ lệ: 4 : 3 : 2
Số nguyên tử Al : số nguyên tử O2 : số phân tử Al2O3
2/ 2Fe(OH)3 ----> Fe2O3 + 3H2O Tỉ lệ: 2 : 1 : 3
Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3: số phân tử H2O
3/ 4K + O2 ----> 2K2O Tỉ lệ: 4 : 1 : 2
Số nguyên tử K : số nguyên tử O2 : số phân tử K2O
4/ CaCl2 + 2AgNO3 ----> Ca(N03)2 + 2AgCl Tỉ lệ: 1 : 2 : 1 : 2
Số phân tử CaCl2 : số phân tử AgNO3: số phân tử CA(NO3)2 : số phân tử AgCl
5/Al2O3 + 6HCl ----> 2AlCl3 + 3H2O Tỉ lệ: 1 : 6 : 2 : 6
Số phân tử Al2O3 : số phân tử HCl : số phân tử AlCl3 : số phân tử H2O
Còn lại tương tự :v
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Hải nè
Bài 5: Cân bằng các PTHH sau: 1) K + Cl2 −−→ KCl 2) Fe + O2 −−→ Fe3O4 3) N2 + H2 −−→ NH3 4) Fe2O3 + H2 −−→ Fe + H2O 5) Mg + CO2 −−→ MgO + C6) P + O2 −−→ P2O5 7) Ca(OH)2 + CO2 −−→ CaCO3 ↓ + H2O 8) K + H2O −−→ KOH + H2 ↑ 9) Fe + HCl −−→ FeCl2 + H2 ↑ 10) Al + H2SO4 −−→ Al2(SO4)3 + H2 ↑ 11) Fe + S −−→ FeS 12) Al(OH)3 −−→ Al2O3 + H2O 13) HgO −−→ Hg + O2 ↑ 14) CuCl2 + KOH −−→ Cu(OH)2 ↓ + KCl 15) Cu(OH)2 −−→ CuO + H2O 16) CaC2 + H2O −−→ Ca(OH)2 + C2H2 ↑ 17) KMnO4 −−→ K2MnO4 + MnO2 ↓ + O2 ↑ 18) CaCl2 + AgNO3 −−→ Ca(NO3)2 + AgCl ↓ 19) NaHCO3 −−→ Na2CO3 + CO2 + H2O 20) KClO3 −−→ KCl + O2 21) FeS2 + O2 −−→ Fe2O3 + SO2 22) Fe2O3 + CO −−→ Fe + CO2 23) Fe(OH)2 + O2 + H2O −−→ Fe(OH)3 24) Cl2 + KOH −−→ KCl + KClO3 + H2O 25) NaHSO4 + Al2O3 −−→ Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O 26) C3H4 + O2 −−→ CO2 + H2O 27) C4H8O2 + O2 −−→ CO2 + H2O 28) FexOy + Al −−→ Fe + Al2O3 29) FexOy + HCl −−→ FeCl2y/x + H2O 30) FexOy + CO −−→ FeO + CO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 6 0
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 3 tháng 2 2022 lúc 11:24 Em đăng tách ra nhé! 2-3 lần
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Buddy vui lòng viết tách ra
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 3 tháng 2 2022 lúc 11:31 \(2K+Cl_2\rightarrow\left(t^o\right)2KCl\\ 3Fe+2O_2\rightarrow\left(t^o\right)Fe_3O_4\\ N_2+3H_2⇌\left(t^o,P,xúc.tác\right)2NH_3\\ Fe_2O_3+3H_2\rightarrow\left(t^o\right)2Fe+3H_2O\\ 2Mg+CO_2\rightarrow\left(t^o\right)2MgO+2C\\ 4P+5O_2\rightarrow\left(t^o\right)2P_2O_5\\ Ca\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\\ 2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\\ Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\\ 2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\\ Fe+S\rightarrow\left(t^o\right)FeS\\ 2Al\left(OH\right)_3\rightarrow\left(t^o\right)Al_2O_3+3H_2O\\ 2HgO\rightarrow\left(450^o-500^oC\right)2Hg+O_2\\ CuCl_2+2KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+2KCl\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- nguyen khanh duy
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe2O3 + CO = 2. AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + … 3. HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + … 4. C4H10 + O2 =CO2 + H2O 5. NaOH + Fe2(SO4)3 = Fe(OH)3 + Na2SO4. 6. FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2 7. KOH + Al2(SO4)3 = K2SO4 + Al(OH)3 8. CH4 + O2 + H2O =CO2 + H2 9. Al + Fe3O4 = Al2O3 + Fe 10.FexOy + CO = FeO + CO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 2 0
Gửi Hủy
Giap Nguyen Hoang 11 tháng 10 2017 lúc 22:35 1/ Fe2O3+3CO\(\rightarrow\)2Fe+3CO2
2/ 3AgNO3+Al=Al(NO3)3+3Ag
3/ 2HCl+CaCO3=CaCl2+H2O+CO2
4/ 2C4H10+13O2=8CO2+10H2O
5/6NaOH+Fe2(SO4)3=2Fe(OH)3+3Na2SO4
6/4FeS2+11O2=2Fe2O3+8SO2
7/6KOH+Al2(SO4)3=3K2SO4+2Al(OH)3
8/2CH4+O2+2H2O=2CO2+6H2
9/8Al+3Fe3O4=4Al2O3+9Fe
10/FexOy+(x-y)CO=xFeO+(x-y)CO2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Mai tien quang 11 tháng 10 2017 lúc 21:43 Viết phương trình hóa học biểu diễn sơ đồ biến hóa sau: KClO3 -->(A) -->(B) -->(C) -->(D) -->CaCO3 (Trong đó (A), (B), (C), (D) là các chất riêng biệt). 2) Cho các chất rắn sau ở dạng bột: BaO, MgO, P2O5, Na2O, CuO, Fe2O3. Nêu cách làm để nhận ra mỗi chất. Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có).
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Cân Bằng Fe3o4 + Hcl
-
Fe3O4 + HCl = FeCl3 + FeCl2 + H2O - Trình Cân Bằng Phản ứng ...
-
Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O - THPT Sóc Trăng
-
Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O
-
HCl Fe3O4 = FeCl2 H2O FeCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Fe3o4 Hcl = Fecl2 Fecl3 H20 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Fe3O4 + HCl --> FeCl2 + FeCl3 + H2O - Hóa Học Lớp 8 - Lazi
-
HCl + Fe3O4 | FeCl2 + H2O + FeCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cân Bằng Phương Trình Hóa Học Sau: A, Fe3O4 +HCL
-
Cân Bằng Phản ứng Fe3O4 + HCl = FeCl3 + FeCl2 + H2O (viết ...
-
Cân Bằng Fe3O4 +HCl = FeCl3 +FeCl2 +H2O - Hoc247
-
Cân Bằng Fe3O4+HCL= FeCl2+FeCl3+H2O - Thùy Trang - Hoc247
-
FeCl2 FeCl3 H2Ob, Fe HNO3 ---> Fe(NO3)3 NO2 HO2c, CxHy O2 ...
-
Phương Trình Hóa Học: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
-
Cân Bằng Các Pt Sau: A)CxHy O2 -->CO2 H2O B)Fe3O4 CO-->Fe ...