Fell - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Albani Hiện/ẩn mục Tiếng Albani
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Từ liên hệ
  • 2 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Từ nguyên
    • 2.3 Ngoại động từ
    • 2.4 Danh từ
    • 2.5 Tính từ
      • 2.5.1 Từ dẫn xuất
    • 2.6 Phó từ
    • 2.7 Nội động từ
      • 2.7.1 Chia động từ
    • 2.8 Tham khảo
  • 3 Tiếng Anh cổ Hiện/ẩn mục Tiếng Anh cổ
    • 3.1 Từ đồng âm
    • 3.2 Từ nguyên
    • 3.3 Danh từ
      • 3.3.1 Đồng nghĩa
  • 4 Tiếng Iceland Hiện/ẩn mục Tiếng Iceland
    • 4.1 Từ nguyên
    • 4.2 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Albani

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pels(“sâu; cạn”), từ *spel-.

Tính từ

fell

  1. Sâu.
  2. Cạn.

Từ liên hệ

  • fellë
  • fyell

Tiếng Anh

Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg.
mean manner following hạng 386: fell different care war

Cách phát âm

  • IPA: /fɛl/
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)[fɛl]

Từ nguyên

ngoại động từ Từ tiếng Anhtrung đạifellen, từ tiếng Anh cổfellan, từ đánh ngã, đốn chặt, ném xuống, đánh bại, phá hủy, giết chết, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*fallijaną(“đánh ngã”), từ *fallaną(“ngã”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy. Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan vellen, tiếng Đức fällen, tiếng Na Uy felle. danh từ, khâu viền Từ tiếng Anhtrung đạifell(“da lông, da người”), từ tiếng Anh cổfell, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*fellą, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pélno. So sánh với tiếng Tây Frisia fel, tiếng Hà Lan vel, tiếng Đức Fell, tiếng Latinh pellis, tiếng Litva plėnė, tiếng Nga plená, tiếng Albani plah, tiếng Hy Lạp cổ péllas. đồi đá, đồng ruộng Từ tiếng Bắc Âu cổfell, từ fjall(“đá, núi”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*felzą. tính từ, phó từ Từ tiếng Anhtrung đạifel, từ tiếng Anhtrung đạifell(“mãnh liệt”), từ tiếng Anh cổ*fel, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*faliz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pol-.

Ngoại động từ

fell

  1. Đấm ngã, đánh ngã.
  2. Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.
  3. Khâu viền.

Danh từ

fell (số nhiềufells)

  1. Da lông (của thú vật).
  2. Da người.
  3. Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm. fell of hair — đầu bù tóc rối
  4. Đồi đá (dùng trong tên đất).
  5. Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).
  6. Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.
  7. Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).
  8. Sự khâu viền.
  9. (,hoặcAnhAnh) Đồng ruộng bỏ hoang.

Tính từ

fell(so sánh hơn feller, so sánh nhất fellest)

  1. (Thơ ca) Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.
  2. (Thơ ca) Huỷ diệt, gây chết chóc.
  3. (ScotlandScotland) Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.

Từ dẫn xuất

  • one fell swoop

Phó từ

fell(so sánh hơn more fell, so sánh nhất most fell)

  1. Dữ dội, mãnh liệt.

Nội động từ

fell

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủafall

Chia động từ

fall
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fall
Phân từ hiện tại falling
Phân từ quá khứ fallen hoặc felled¹
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fall fall hoặc fell¹ falls hoặc fell¹ fall fall fall
Quá khứ fell hoặc felled¹ fell hoặc felledst¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹
Tương lai will/shall²fall will/shallfall hoặc wilt/shalt¹fall will/shallfall will/shallfall will/shallfall will/shallfall
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fall fall hoặc fell¹ fall fall fall fall
Quá khứ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹ fell hoặc felled¹
Tương lai weretofall hoặc shouldfall weretofall hoặc shouldfall weretofall hoặc shouldfall weretofall hoặc shouldfall weretofall hoặc shouldfall weretofall hoặc shouldfall
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fall let’s fall fall
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fell”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Từ đồng âm

  • fel

Từ nguyên

Từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*fellą.

Danh từ

fell gt

  1. Da lông (của thú vật).
  2. Da người.

Đồng nghĩa

  • fel

Tiếng Iceland

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Bắc Âu cổ.

Danh từ

fell gt

  1. Đồi.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fell&oldid=2112503” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Albani
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ căn bản tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
  • Tiếng Anh Anh
  • Tính từ tiếng Anh
  • Từ thơ ca
  • Tiếng Anh Scotland
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
  • Phân từ quá khứ tiếng Anh
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh cổ
  • Mục từ tiếng Iceland
  • Tính từ tiếng Albania
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh cổ
  • Danh từ tiếng Iceland
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục fell 42 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Fall Chia ở Quá Khứ