FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeS, H2S, SO2, SO3 Xếp Chứng Vào ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Mạc thu khánh 23 tháng 3 2020 lúc 3:19 FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeS, H2S, SO2, SO3 xếp chứng vào những hợp chất vô cơ đã học , gọi tên các loại hợp chất đó
Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II Những câu hỏi liên quan
- phamlongthuy
Cho các hợp chất sau: K2O, Fe2O3, MgCl2, SO3, N2O5, H2SO4, FeO, Al2O3, KNO3, Fe3O4, NO, CO2, P2O5. Hãy cho biết những hợp chất nào là oxit. Phân loại và gọi tên.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG | CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| K2O | oxit bazo | Kali oxit |
| Fe2O3 | oxit bazo | Sắt (III) oxit |
| SO3 | oxit axit | Lưu huỳnh trioxit |
| N2O5 | oxit axit | Đinitơ pentaoxit |
| FeO | oxit bazo | Sắt (II) oxit |
| Al2O3 | oxit lưỡng tính | Nhôm oxit |
| Fe3O4 | oxit bazo | Sắt từ oxit |
| NO | oxit trung tính | Nitơ oxit |
| CO2 | oxit axit | Cacbon đioxit |
| P2O5 | oxit axit | Điphotpho pentaoxit |
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Mochi _sama
cho các công thức: FeO, SO2, CO2, MgO, H2SO4, HCl, H2SO3, CuSO4, NaOH,
Al2(SO4)3, H2S, CaHPO4, FeS, NaNO3, Cu(OH)2, Fe2O3, K2SO3, Na2O, KHSO4, Ca(HCO3)2. Hãy gọi tên và phân loại cụ thể các hợp chất trên
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG | CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| FeO | Oxit | Sắt (II) oxit |
| SO2 | Oxit | Lưu huỳnh đioxit |
| CO2 | Oxit | Cacbon đioxit |
| MgO | Oxit | Magie oxit |
| H2SO4 | Axit | Axit sunfuric |
| HCl | Axit | Axit clohidric |
| H2SO3 | Axit | Axit sunfurơ |
| CuSO4 | Muối | Đồng (II) sunfat |
| NaOH | Bazo | Natri hidroxit |
| Al2(SO4)3 | Muối | Nhôm sunfat |
| H2S | Axit | Axit sunfuhidric |
| CaHPO4 | Muối | Canxi hidrophotphat |
| FeS | Muối | Sắt (II) sunfua |
| NaNO3 | Muối | Natri nitrat |
| Cu(OH)2 | Bazo | Đồng (II) hidroxit |
| Fe2O3 | Oxit | Sắt (III) oxit |
| K2SO3 | Muối | Kali sunfit |
| Na2O | Oxit | Natri oxit |
| KHSO4 | Muối | Kali hidrosunfat |
| Ca(HCO3)2 | Muối | Canxi hidrocacbonat |
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Minh Hiếu Vũ
Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau :
a) Hoá trị của Fe trong Fe2O3 ; FeO ; Fe3O4.
b) Hoá trị của S trong H2S ; SO2 ; SO3.
c) Hoá trị của nhóm nguyên tử (SO3) trong H2SO3.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 6: Đơn chất và hợp chất - Phân tử 3 1
Gửi Hủy
creeper a. Fe2O3 (III); FeO (I); Fe3O4 (II, III)
b. H2S (II); SO2 (IV); SO3 (VI)
c. SO3 (II)
d. PO4 (III)
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Minh Hiếu Vũ 29 tháng 10 2021 lúc 16:01 Nhanh quá cảm ơn ạ ♥️
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
hưng phúc a.
Lần lượt là: Fe(III), Fe(II), Fe(II, III)
b.
Lần lượt là: S(II), S(IV), S(VI)
c.
Lần lượt là: SO3(II)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Thị Thanh Huyền
hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau:H2SO3,H2S,FeS,Fe(OH)3,Fe3O4,HNO3,Cu(OH)2,SO3,Ca(HCO3)2
giúp mk vs cảm ơn trước ạ .Mk đang cần gấp
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 37: Axit - Bazơ - Muối 2 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG | CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| H2SO3 | Axit | axit sunfurơ |
| H2S | Axit | axit sunfuhiđric |
| FeS | Muối | Sắt (II) sunfit |
| Fe(OH)3 | Bazo | Sắt (III) hiđroxit |
| Fe3O4 | Oxit | Sắt từ oxit |
| HNO3 | Axit | axit nitric |
| Cu(OH)2 | Bazo | Đồng (II) hiđroxit |
| SO3 | Oxit | Lưu huỳnh trioxit |
| Ca(HCO3)2 | Muối | Canxi hiđrocacbonat |
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
nguyễn thị hương giang Oxit bazo:
\(Fe_3O_4\) sắt từ oxi.
Oxit axit:
\(SO_3\) lưu huỳnh trioxit.
Bazo:
\(Fe\left(OH\right)_3\) sắt(lll) hidroxit
\(Cu\left(OH\right)_2\) đồng(ll) hidroxit
Axit:
\(H_2SO_3\) axit sunfuro
\(H_2S\) hidrosunfide
\(HNO_3\) axit nitric
Muối:
\(FeS\) sắt(ll) sunfide
\(Ca\left(HCO_3\right)_2\) canxi hidrocacbonat
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Có bao nhiêu chất
A. 2
A. 2
C. 4
D. 5
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án A
Cr(OH)3 và Zn(OH)2.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thủy Nguyễn
Gửi Hủy
hnamyuh Oxit bazo :
Fe2O3 : Sắt III oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
FeO : Sắt II oxit
Oxit axit :
P2O5 : điphopho pentaoxit
N2O5 : đinito pentaoxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kirito-Kun Oxit bazơ:
- Fe2O3: Sắt (III) oxit.
- Al2O3: Nhôm oxit.
- FeO: Sắt (II) oxit.
Oxit axit:
- P2O5: Điphotpho pentaoxit.
- N2O5: Đinitơ pentaoxit.
- SO3: Lưu huỳnh trioxit.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong những hợp chất sau:
a) CO và CO2.
b) Fe3O4 và Fe2O3.
c) SO2 và SO3.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh a) Hợp chất CO có MCO = 12 + 16 = 28 g/mol

%mO = 100 – 42,86 = 57,14%
Hợp chất CO2: có MCO2 = 12 + 32 = 44 g/mol

%mO = 100 – 27,3 = 72,7%
b) Hợp chất Fe3O4: MFe3O4 = 3.56 + 4.16 = 232 g/mol

%mO = 100 – 72,4 = 27,6%
Hợp chất Fe2O3: MFe2O3 = 2.56 + 3.16 = 160 g/mol

%mO = 100 – 70 = 30%
c) Hợp chất SO2 : MSO2 = 32 + 2.16 = 64 g/mol

%mO = 100 – 50 = 50%
Hợp chất SO3 : MSO3 = 32 + 16.3 = 80 g/mol

%mO = 100 – 40 = 60%
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- rimuru tempest
cho các chất sau k2o,na2o,fe2o3,h2s,hno3,feo,cucl2,caco3,h2co3,fe2(so4)3, mg(oh)2, co2,so3, k3po4, baso3, h2so4, naoh, ca(oh)2, so2, znso4, al(no3)3, nahco3, sio2, ca(hco3)2 hãy phân loại và đọc tên
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
Phan Đức An 9 tháng 9 2023 lúc 8:49 ///////////////////////////////////////////////////////////////////////////;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;/;/;//;//;;/;/;/;/;/;//;;//
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
乇尺尺のレ \(oxit.bazo\\ K_2O:kalioxit\\ Na_2O:natrioxit\\ Fe_2O_3:sắt\left(III\right)oxit\\ FeO:sắt\left(II\right)oxit\\ SiO_2:silcoxit\)
\(oxit.axit:\\ CO_2:cacbonic\\ SO_3:lưu.huỳnh.tri.oxit\\ SO_2:lưu.huỳnh.đi.oxit\)
\(bazo\\ Mg\left(OH\right)_2:magiehidroxit\\ NaOH:natrihidroxit\\ Ca\left(OH\right)_2:canxihidroxit\)
\(axit\\ HNO_3:axitnitric\\ H_2CO_3:axitcacbonic\\ H_2SO_4:axitsunfuric\\ H_2S:axitsunfua\)
\(muối\\ CuCl_2:đồng\left(II\right)clorua\\ CaCO_3:canxicacbonat\\ Fe_2\left(SO_4\right)_3:sắt\left(III\right)sunfat\\ K_3PO_4:kaliphotphat\\ BaSO_3:barisunfit\\ ZnSO_4:kẽmsunfat\\ Al\left(NO_3\right)_3:nhômnitrat\\ NaHCO_3:natrihidrocacbonat\\ Ca\left(HCO_3\right)_2:canxihidrocacbonat\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- VƯƠNG ĐÔNG
Bài 1: Em hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau: BaO, Fe2O3, MgCl2, NaHSO4, Cu(OH)2, SO3, Ca3(PO4)2, Fe(OH)2, Zn(NO3)2, P2O5.
Dạng 2: Nhận biết - phân biệt các hợp chất vô cơ bằng phương pháp hóa học - Bài 2: Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các chất sau:
a) Có 3 lọ bị mất nhãn đựng một trong các dung dịch không màu sau: NaOH, H2SO4, Na2SO4.
b) Có 3 gói hóa chất bị mất nhãn chứa một trong các chất bột màu trắng sau: Na2O, P2O5, MgO.
| Dạng 3: Hoàn thành các phương trình hóa học
_ Bài 3: Hoàn thành các PTHH của các phản ứng dựa vào gợi ý sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào đã học?
a) Sắt(III) oxit + hidro } b) Lưu huỳnh trioxit + nước –
c) Nhôm + Oxi - d) Canxi #nước –. e) Kali + nước –. Dạng 4: Bài tập tính theo phương trình hóa học
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Ngọc Huy Toàn Bài 1.
| CTHH | Tên | Phân loại |
| BaO | Bari oxit | oxit |
| Fe2O3 | Sắt (III) oxit | oxit |
| MgCl2 | Magie clorua | muối |
| NaHSO4 | Matri hiđrosunfat | muối |
| Cu(OH)2 | Đồng (II) hiđroxit | bazơ |
| SO3 | Lưu huỳnh trioxit | oxit |
| Ca3(PO4)2 | Canxi photphat | muối |
| Fe(OH)2 | Sắt (II) hiđroxit | bazơ |
| Zn(NO3)2 | Kẽm nitrat | muối |
| P2O5 | điphotpho pentaoxit | oxit |
Bài 2.
a.Trích một ít mẫu thử và đánh dấu
Đưa quỳ tím vào 3 dd:
-NaOH: quỳ hóa xanh
-H2SO4: quỳ hóa đỏ
-Na2SO4: quỳ không chuyển màu
b.Trích một ít mẫu thử và đánh dấu
Đưa nước có quỳ tím vào 3 chất:
-Na2O: quỳ hóa xanh
-P2O5: quỳ hóa đỏ
-MgO: quỳ không chuyển màu
Bài 3.
a.\(Fe_2O_3+3H_2\rightarrow\left(t^o\right)2Fe+3H_2O\)
b.\(SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4\)
c.\(4Al+3O_2\rightarrow\left(t^o\right)2Al_2O_3\)
d.\(Ca+2H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2+H_2\)
e.\(2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\)
Đúng 3 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh Bài 1:
BaO: oxit bazơ - Bari oxit.
Fe2O3: oxit bazơ - Sắt (III) oxit.
MgCl2: muối trung hòa - Magie clorua.
NaHSO4: muối axit - Natri hiđrosunfat.
Cu(OH)2: bazơ - Đồng (II) hiđroxit.
SO3: oxit axit - Lưu huỳnh trioxit.
Ca3(PO4)2: muối trung hòa - Canxi photphat.
Fe(OH)2: bazơ - Sắt (II) hiđroxit.
Zn(NO3)2: muối trung hòa - Kẽm nitrat.
P2O5: oxit axit - Điphotpho pentaoxit.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Feo Fe2o3 Fe304 Lần Lượt Có Tên Gọi Là
-
Tên Của Các Quặng Chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 Lần Lượt Là:
-
Tên Của Quặng Chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 Lần Lượt Là
-
Tên Tương ứng Của Các Quặng Chứa FeCO 3 , Fe 2 O 3 ... - Khóa Học
-
[LỜI GIẢI] Tên Của Quặng Chứa FeCO3 Fe2O3 Fe3O4 FeS2 Lần Lượt Là
-
Tên Của Các Quặng Chứa FeCO3 Fe2O3 Fe3O4 FeS2 Lần Lượt Là Gì
-
FeO - Fe 2 O 3 - Fe 3 O 4 Lần Lượt Có Tên Gọi Là - EF Dhafi Quiz
-
Số Oxi Hóa Của Sắt Trong Các Oxit FeO; Fe2O3; Fe3O4 Lần Lượt Là
-
Tên Tương ứng Của Các Quặng Chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 ...
-
Gọi Tên Và Phân Loại Các Chất Có CTHH Sau: Fe2O3, Fe3O4, SO2 ...
-
Cho Các Chất Sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe ...
-
3Fe + 2O2 → Fe3O4 | , Phản ứng Oxi-hoá Khử
-
Sắt(II,III) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thổi Một Luồng CO Qua Hỗn Hợp Fe Và Fe2O3 Nung Nóng được Chất ...
-
Khử Hoàn Toàn M Gam Hỗn Hợp Gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 ...