Ferric Oxide - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: / ˈɑːk.ˌsɑɪd/
Danh từ
ferric oxide / ˈɑːk.ˌsɑɪd/
- (Tech) Ôxit sắt tam (Fe2O3).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ferric oxide”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cách đọc Fe2o3
-
Công Thức Fe2O3 Có Tên Gọi Là Gì?
-
Công Thức Fe2O3 Có Tên Gọi Là Gì? - HOC247
-
Câu Hỏi Hợp Chất Sắt Có Công Thức Fe2o3 Có Tên Gọi Là Sắt Iii O
-
Hãy Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau: CaO, Fe2O3, CO2, CuO ...
-
Oxit Fe2O3 Có Tên Gọi Là Gì? - Trắc Nghiệm Online
-
Sắt(III) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Công Thức Fe2O3 Có Tên Gọi Là Gì?
-
Công Thức Fe2O3 Có Tên Gọi Là Gì?
-
Fe2O3 Mg(OH)2 Na2SO4 HCl Cách đọc Tên??? - MTrend
-
Gọi Tên Các Chất Có Công Thức Hóa Học Sau Fe2O3 ; HCl ; Mg(OH)2
-
Fe2O3 + 3SO2 → | Phương Trình Phản Ứng Hóa Học
-
Công Thức, Tính Chất Hoá Học, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Oxit
-
Gọi Tên Và Phân Loại Các Chất Có CTHH Sau: Fe2O3, Fe3O4, SO2 ...