Find - Linh Vũ English

Skip to content

Contents

  • 1 Động từ bất quy tắc find
      • 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
      • 1.0.2 PHÂN TỪ
      • 1.0.3 MỆNH LỆNH
      • 1.0.4 Infinitive
      • 1.0.5 Phân từ hoàn thành

Động từ bất quy tắc find

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Find.

Cách chia: find

Trợ động từ: have, be

Other forms: find oneself/not find

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I find
  • you find
  • he/she/it finds
  • we find
  • you find
  • they find

Quá khứ

  • I found
  • you found
  • he/she/it found
  • we found
  • you found
  • they found

Hiện tại tiếp diễn

  • I am finding
  • you are finding
  • he/she/it is finding
  • we are finding
  • you are finding
  • they are finding

Hiện tại hoàn thành

  • I have found
  • you have found
  • he/she/it has found
  • we have found
  • you have found
  • they have found

Tương lai

  • I will find
  • you will find
  • he/she/it will find
  • we will find
  • you will find
  • they will find

Tương lai hoàn thành

  • I will have found
  • you will have found
  • he/she/it will have found
  • we will have found
  • you will have found
  • they will have found

Quá khứ tiếp diễn

  • I was finding
  • you were finding
  • he/she/it was finding
  • we were finding
  • you were finding
  • they were finding

Quá khứ hoàn thành

  • I had found
  • you had found
  • he/she/it had found
  • we had found
  • you had found
  • they had found

Tương lai tiếp diễn

  • I will be finding
  • you will be finding
  • he/she/it will be finding
  • we will be finding
  • you will be finding
  • they will be finding

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • I have been finding
  • you have been finding
  • he/she/it has been finding
  • we have been finding
  • you have been finding
  • they have been finding

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

  • I had been finding
  • you had been finding
  • he/she/it had been finding
  • we had been finding
  • you had been finding
  • they had been finding

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

  • I will have been finding
  • you will have been finding
  • he/she/it will have been finding
  • we will have been finding
  • you will have been finding
  • they will have been finding

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • find
  • let’s find
  • find

Hiện tại

  • finding

Quá khứ

  • found

Infinitive

  • to find

Phân từ hoàn thành

  • having found

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment *

Name *

Email *

Website

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Δ

  • ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
  • đăng ký học
  • Trang Chủ
  • Lịch Học
  • Lớp Học
    • Luyện Thi vào 10
    • Luyện Thi Đại Học
    • Luyện Thi IELTS
  • Kiến Thức Tiếng Anh
    • Bài Test Online
  • Blog tài liệu
    • Tài liệu Ielts
    • Tài liệu THPT QG
  • Blog Tài Liệu
    • Tài Liệu Luyện Thi IELTS
    • Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Phone

Từ khóa » Found Bất Quy Tắc