Fire Hydrant - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
fire hydrant
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.ər.ˈhɑɪ.drənt/
Từ nguyên
Từ fire(“sự cháy”) + hydrant(“vòi nước máy”).
Danh từ
fire hydrant (số nhiềufire hydrants)
- Trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy, cột chữa cháy.
Từ liên hệ
- fireplug
- firefighter
- fire engine
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fire hydrant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Trụ Cứu Hỏa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Trụ Cứu Hỏa - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Top 20 Trụ Nước Cứu Hỏa Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Giarefx
-
THUẬT NGỮ PCCC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH
-
475+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Phòng Cháy Chữa Cháy
-
"trụ Nước Chữa Cháy" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thuật Ngữ Phòng Cháy Chữa Cháy Bằng Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Lính Cứu Hỏa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Ngành PCCC - PCCCSG
-
Trụ Cứu Hỏa - Tuấn Hưng Phát
-
Báo Giá Trụ Cứu Hỏa Mới Nhất 2022
-
Tag Archives: Bình Chữa Cháy Tiếng Anh Là Gì - Thiết Bị PCCC