Firmware Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "firmware" thành Tiếng Việt
kiên liệu, phần dẻo, Firmware là các bản dịch hàng đầu của "firmware" thành Tiếng Việt.
firmware noun ngữ phápSomething in-between hardware and software. Like software, it is created from source code, but it is closely tied to the hardware it runs on. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm firmwareTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
kiên liệu
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
phần dẻo
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
Firmware
low-level software traditionally held in ROM
wikidata -
phần sụn
nounhardware, firmware and software,
phần cứng, phần sụn và phần mềm
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " firmware " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "firmware" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Firmware Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Firmware Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Firmware Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
FIRMWARE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Firmware – Wikipedia Tiếng Việt
-
FIRMWARE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
VẤN ĐỀ FIRMWARE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Firmware Là Gì? Firmware Khác Software Như Thế Nào?
-
Định Nghĩa Firmware Là Gì?
-
Firmware Là Gì? Sự Khác Biệt Giữa Firmware Và Software 2021
-
Firmware Là Gì? Có Nên Nâng Cấp Firmware Hay Không? - HP Connect
-
Firmware Là Gì? Khi Nào Thì Nên Nâng Cấp Firmware? - IHuongdan Blog
-
Firmware - Wiktionary Tiếng Việt
-
'firmware' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Firmware Là Gì - Tự động Cập Nhật