Flop - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=flop&oldid=2023405” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈflɑːp/
Danh từ
flop /ˈflɑːp/
- Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.
- (Từ lóng) Sự thất bại. to come to a flop — thất bại (vở kịch...)
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) chỗ ngủ.
Nội động từ
flop nội động từ /ˈflɑːp/
- Lắc lư.
- Đi lạch bạch.
- Ngồi xuống. to flop into a chair — ngồi phịch xuống ghế
- Kêu tõm.
- (Từ lóng) Thất bại (vở kịch... ).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đi ngủ.
Ngoại động từ
flop ngoại động từ /ˈflɑːp/
- Quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống.
Thán từ
flop /ˈflɑːp/
- Thịch!, tõm!
Chia động từ
flop| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flop | |||||
| Phân từ hiện tại | flopping | |||||
| Phân từ quá khứ | flopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flop | flop hoặc floppest¹ | flops hoặc floppeth¹ | flop | flop | flop |
| Quá khứ | flopped | flopped hoặc floppedst¹ | flopped | flopped | flopped | flopped |
| Tương lai | will/shall²flop | will/shallflop hoặc wilt/shalt¹flop | will/shallflop | will/shallflop | will/shallflop | will/shallflop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flop | flop hoặc floppest¹ | flop | flop | flop | flop |
| Quá khứ | flopped | flopped | flopped | flopped | flopped | flopped |
| Tương lai | weretoflop hoặc shouldflop | weretoflop hoặc shouldflop | weretoflop hoặc shouldflop | weretoflop hoặc shouldflop | weretoflop hoặc shouldflop | weretoflop hoặc shouldflop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flop | — | let’s flop | flop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ
flop /ˈflɑːp/
- Đánh thịch một cái, đánh tõm một cái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flop”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Nội động từ
- Ngoại động từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Phó từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Ghê Tõm
-
Chính Hãng Ghế Tõm Tõm - Kê Chân Toilet - Chống Táo Bón - Shopee
-
GHẾ TÕM TÕM | Shopee Việt Nam
-
Ba Người đứng Lên Không Gẫy - Ghế Kê Chân Toilet - Chống Táo Bón ...
-
Chính Hãng Ghế Tõm Tõm - Kê Chân Toilet - Chống Táo Bón - BeeCost
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Cái đồ Ghê Tởm | TikTok
-
Ghế Chống Táo Bón - Posts | Facebook
-
Ghế Chống Táo Bón - SỰ THẬT VỀ CÁI CHẾT CỦA ELVIS PRESLEY ...
-
GHẾ TÕM TÕM HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ CÁC BỆNH... - Ghế Chống Táo Bón
-
MÁY BƠM THẢ TÕM - Dienmay554
-
Cầu Tõm ở Việt Nam Với Hàng Trăm Chuyện Giở Khóc Giở Cười
-
Bơm Chìm Nga Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Tranh Cãi Bộ Trang Phục "Cầu Tõm" Có Thể Dự Thi ở Hoa Hậu Chuyển ...