Fly A Kite Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa

Từ đồng nghĩa Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ fly a kite Thành ngữ, tục ngữ

Go fly a kite!

Idiom(s): Go fly a kite!Theme: ANNOYANCEgo away and stop bothering me. (Slang.)• You're bothering me. Go fly a kite!• If you think I'm going to waste my time talking to you, go fly a kite.

Go fly a kite

(USA) This is used to tell someone to go away and leave you alone.

go fly a kite|fly|go|kite

v. phr., slang To go away; leave. Usually used as a command, to show that you do not accept someone's ideas. Harry was tired of John's advice and told him to go fly a kite. After Mary stood around telling Sue what was wrong with her dress. Sue told her to go fly a kite. Compare: DROP DEAD, GO JUMP IN THE LAKE.

thả diều

1. Đề xuất điều gì đó nhằm đánh giá sự quan tâm đến nó hoặc nhận thức của người khác về nó. Khi tất cả người phản đối ý tưởng của tôi, tui trấn an họ rằng tui chỉ đang thả diều và chưa đưa ra bất kỳ quyết định nào về vấn đề này. Để suy ngẫm về một lý do tiềm ẩn hoặc lời giải thích cho điều gì đó. Ồ, bạn chỉ đang thả diều — bạn thực sự bất biết tại sao Emily bất đến tham gia bữa tiệc .. Xem thêm: bay, thả diều

thả diều

hãy thử một cái gì đó để kiểm tra ý kiến. bất chính thức Một ý nghĩa lịch sử của cụm từ này là "raise money by a bill ăn ở", nghĩa là huy động trước từ khoản tín dụng, và ý nghĩa kiểm tra ý kiến ​​của công chúng về mức độ tín nhiệm của bạn vừa dẫn đến nghĩa bóng hiện tại. Cụm từ Hoa Kỳ hãy thả diều! có nghĩa là 'biến đi!' .. Xem thêm: fly, aeroplane

fly a ˈkite

(tiếng Anh Anh, bất chính thức) tiết lộ một chút thông tin, v.v. để kiểm tra phản ứng của công chúng đối với điều gì đó mà bạn định làm làm vào một ngày sau đó: Hãy thả diều. Nói với các tờ báo rằng chính phủ đang nghĩ đến chuyện nâng độ tuổi cho học sinh lên 18 và chúng ta sẽ xem phản ứng của nó là gì. Nó sẽ cho bạn biết gió đang thổi theo hướng nào .. Xem thêm: fly, aeroplane

(go) fly a / your ˈkite

(tiếng Anh Mỹ, thân mật) được sử dụng để bảo ai đó biến đi và đừng làm phiền bạn hoặc gây nhiễu. Xem thêm: bay, diều. Xem thêm:

More Idioms/Phrases

go bust go by go by the board go by the name of go chase oneself go down go down in history go down the drain go fly a kite go for go for a spin go for broke go for nothing go from bad to worse go from strength to strength go halfway go halves An fly a kite idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fly a kite, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fly a kite

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Fly A Kite Nghĩa Là Gì