Food: Tên Các Loại đồ đựng Thực Phẩm Phổ Biến Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
Learn more live more (Jen)"Học thêm một ngôn ngữ, sống thêm một cuộc đời " (Vô danh) Để donate, bạn click vào đây.
Để nghe, tìm kiếm các giọng nói khác nhau, hãy viết từ, hoặc cụm từ và nhấn tìm kiếm:
Danh mục bài viết
- 1.Phát âm
- Phát âm cơ bản
- Phát âm nâng cao
- Tài liệu học phát âm
- 2.Chủ đề
- 3.Giao tiếp
- Giao tiếp cơ bản
- Giao tiếp nâng cao
- Idioms
- Tài liệu học giao tiếp
- Topics
- 4.Ngữ pháp
- Ngữ pháp cơ bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Ngữ pháp thông dụng
- Tài liệu ngữ pháp
- Tất tần tật cơ bản
- 5.IELTS
- Luyện IELTS
- 7. Video
- 8.Chia sẻ
- 9.A&Q
- Dành cho học viên
- Khác
- Khoá học

Bạn muốn tìm hiểu phương pháp Coaching tiếng Anh phải không?
Donate

Mỗi ngày là một ngày vui. Website tienganhaz vẫn sẽ hỗ trợ các bạn học tập với những bài học thực sự.
Nếu bạn muốn đóng góp cho web bằng các hình thức khác nhau, hãy click
TiengAnhAZ.com @2015 - All Right Reserved. Designed by piodio 4.Ngữ phápNgữ pháp cơ bảnCách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng định hoặc phủ định
May 21, 2025 0 commentsPhân biệt: Here you are và Here you go
May 21, 2025 0 commentsTân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián...
April 29, 2025 0 comments 3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bảnĐộng từ liên kết (Linking Verbs) và Động từ hành động (Action...
April 29, 2025 0 commentsComplement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ pháp căn bản
May 21, 2025 0 commentsCấu Trúc Câu Cơ Bản trong câu Tiếng Anh và Sự Tương...
April 29, 2025 0 comments Home 1.Phát âmTopic | Food: Tên các loại đồ đựng thực phẩm phổ biến trong Tiếng Anh 1.Phát âm2.Chủ đềPhát âm cơ bảnTopics Topic | Food: Tên các loại đồ đựng thực phẩm phổ biến trong Tiếng Anh by tiengAnhAZ August 20, 2021 by tiengAnhAZ August 20, 2021 5KĐể lưu trữ thực phẩm được lâu chúng ta thường đựng trong các loại hộp hoặc bao bì đóng gói. Mỗi loại hộp đựng, bao bì lại được làm từ nhiều loại vật liệu và được thiết kế thành nhiều kích thước khác nhau. Chủ đề từ vựng hôm nay hứa hẹn sẽ giúp bạn trau dồi thêm nhiều vốn từ vựng mới về “Tên các loại đồ đựng thực phẩm phổ biến trong Tiếng Anh”. Cùng tìm hiểu nhé.
Ghi chú:
- Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
- Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
- Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
- Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.
Các loại đồ đựng phổ biến
| UK | US | |||
| Containers | /kənˈteɪ.nərz/ | /kənˈteɪ.nɚz/ | Đồ đựng | |
| bottle | /ˈbɒt.əl/ | /ˈbɑː.t̬əl/ | chai | |
| jar | /dʒɑːr/ | /dʒɑːr/ | lọ | |
| can | /kæn/ | /kæn/ | hộp/lon kim loại kín để đựng thực phẩm hoặc đồ uống | |
| carton | /ˈkɑː.tən/ | /ˈkɑːr.t̬ən/ | hộp các tông thường đựng sữa hoặc nước hoa quả | |
| box | /bɒks/ | /bɑːks/ | hộp giấy/hộp các tông | |
| bag | /bæɡ/ | /bæɡ/ | bao/túi | |
| package | /ˈpæk.ɪdʒ/ | /ˈpæk.ɪdʒ/ | gói/bao | |
| six -pack | /sɪks pæk/ | /sɪks pæk/ | 6 chai hoặc lon/thùng hoặc túi | |
| loaf | /ləʊf/ | /loʊf/ | ổ (bánh mì) | |
| roll | /rəʊl/ | /roʊl/ | cuộn | |
| tube | /tuːb/ | /tuːb/ | ống/ lọ có nắp | |
| Tray | /treɪ/ | /treɪ/ | Khay (đựng cá/thịt) | |
| tub | /tʌb/ | /tʌb/ | Hộp nhựa nhỏ có nắp | |
Một số vật liệu dùng để làm đồ đựng
| UK | US | ||
| Plastic | ˈplæs.tɪk/ | ˈplæs.tɪk/ | Nhựa/nilong |
| Ceramic | səˈræm.ɪk/ | səˈræm.ɪk/ | Gốm sứ |
| wooden | /ˈwʊd.ən/ | /ˈwʊd.ən/ | Gỗ |
| glass | /ɡlɑːs/ | /ɡlæs/ | Thủy tinh |
| paper | ˈpeɪ.pər/ | ˈpeɪ.pə/ | Giấy |

Ví dụ một số thực phẩm đóng gói phổ biến
| UK | US | ||
| a bottle of soda | /ə ˈbɒt.əl əv ˈsəʊ.də/ | /ə ˈbɑː.t̬əl əv ˈsoʊ.də/ | một chai nước ngọt |
| a jar of jam | /ə dʒɑːr əv dʒæm/ | /ə dʒɑːr əv dʒæm/ | một lọ mứt |
| a can of soup | /ə kæn əv suːp/ | /ə kæn əv suːp/ | một lon súp |
| a carton of eggs | /ə ˈkɑː.tən əv eɡz/ | /ə ˈkɑːr.t̬ən əv eɡz/ | một hộp trứng |
| a container of cottage cheese | /ə kənˈteɪ.nər əv ˈkɒt.ɪdʒ tʃiːz/ | /ə kənˈteɪ.nɚ əv ˈkɑː.t̬ɪdʒ tʃiːz/ | một hộp đựng pho mai mềm |
| a box of cereal | /ə bɒks əv ˈsɪə.ri.əl/ | /ə /bɑːks əv ˈsɪr.i.əl/ | một hộp ngũ cốc |
| a bag of flour | /ə bæɡ əv flaʊər/ | /ə bæɡ əv ˈflaʊ.ɚ/ | một bao bột |
| a package of cookies | /ə ˈpæk.ɪdʒ əv ˈkʊk.iz/ | /ə ˈpæk.ɪdʒ əv ˈkʊk.iz/ | một gói bánh |
| a six-pack of soda | /ə sɪks pæk əv ˈsəʊ.də/ | /ə sɪks pæk əv ˈsoʊ.də/ | một bịch 6 lon soda |
| a loaf of bread | /ə ləʊf əv bred/ | /ə loʊf əv bred/ | một ổ bánh mì |
| a roll of paper towels | /ə rəʊl əv ˈpeɪ.pər taʊəlz/ | /ə roʊl əv ˈpeɪ.pɚ taʊəlz/ | một cuộn khăn giấy |
| a tube of toothpaste | /ə tʃuːb əv ˈtuːθ.peɪst/ | /ə tuːb əv ˈtuːθ.peɪst/ | một tuýp kem đánh răng |
Cách dùng How many/How much?
How many?: dùng để hỏi số lượng những thực phẩm có thể đếm được
Ví dụ: How many apples do you need? I need two apples
How much? dùng để hỏi số lượng những thực phẩm không đếm được
How much rice do you need? I need two boxes
Bài viết liên quan đến chủ đề
| The containers I use the most for storing foods are jars and tubs. Small plastic tubs are very suitable to store food in the refrigerator to keep them fresher for longer… It’s better and healthier to preserve the food in containers that are made of glass, so I use glass jars to keep some baby food and spices. How about you? What kind of containers do you use to preserve the foods? Tell us in the comment. | Lọ và hộp đựng có nắp là 2 loại đồ đựng tôi dùng nhiều nhất để đựng thực phẩm. Hộp nhựa nhỏ có nắp thích hợp để đựng thực phẩm trong tủ lạnh để giữ chúng tươi ngon lâu hơn. Đựng thực phẩm trong hộp thủy tinh sẽ tốt cho sức khỏe, bởi vậy tôi sử dụng lọ thủy tinh để đựng các thực phẩm nhỏ và gia vị. Còn bạn thì sao? Bạn thường sử dụng loại đồ đựng gì để đựng thực phẩm? Nói cho chúng mình biết ở phần bình luận nhé. |
Bài tập ghi nhớ từ vựng:
Which one can be opened and closed many times? Which one can not? (Loại hộp nào dưới đây có thể đóng mở nhiều lần? Loại hộp nào không thể đóng mở nhiều lần?)
Tub, can, bottle, tin, jar, carton, packet, tube
Đáp án:
Loại hộp có thể đóng mở nhiều lần: Tub, bottle, jar, tube
Loại hộp không thể đóng mở nhiều lần: can, tin, carton, packet
Khám phá thêm nhiều từ vựng Tiếng Anh tại đây
containerstiếng Anhtopictừ vựng 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail previous postTopic | Community: Tên các phương tiện giao thông trong Tiếng Anh
next postTopic | Recreation & Entertainment: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về phim ảnh đầy đủ nhất
Leave a Comment Cancel Reply
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.You may also like
Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...
May 21, 2025Thứ Tự của Tính Từ trong Tiếng Anh...
April 29, 2025Phân loại từ trong tiếng Anh | Ngữ...
April 29, 2025Cấu trúc bài giới thiệu bản thân hoàn...
April 16, 2025Động từ khi chia ở thì quá khứ,...
May 4, 2025Các dấu câu và ký tự đặc biệt...
November 7, 2024Từ vựng và câu tiếng Anh khi thưởng...
October 21, 2024Ví dụ tình huống hỏi đường, chỉ đường...
October 11, 2024Hỏi và chỉ đường bằng tiếng Anh: Từ...
October 11, 2024Nói về việc đi bộ, đi dạo bằng...
October 11, 2024Donate

Không chỉ là Khẩu hình tiếng Anh
Click xem chi tiết
Today Idiom
-
Các Idioms về Dating phổ biến
March 2, 2024
Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng...
Phân biệt: Here you are và Here you...
Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực...
Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...
Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...
- 1
Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
September 27, 2023 - 2
Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information)
April 10, 2025 - 3
Topic 9: Mô Tả Đồ Vật (Describing Things)
June 20, 2020 - 4
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mới bắt đầu
August 22, 2020 - 5
Topic 12: Quần Áo (Clothes)
June 20, 2020
Tìm hiểu Luyện khẩu hình tiếng Anh
Quote
Học thêm một ngoại ngữ, sống thêm một cuộc dời
error: Content is protected !!Read alsox
Topic 16: Mua Sắm (Shopping)
[Topic] 6. Tiền (Money)
INSPIRATIONAL QUOTES – CÂU NÓI TRUYỀN CẢM HỨNG (P1)
Từ khóa » Khay đựng Ly Tiếng Anh Là Gì
-
50 đồ Vật Trong Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
100 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh CỰC ĐẦY ĐỦ
-
38 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Và Dụng Cụ Nhà Bếp
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Phòng Bếp - Speak Languages
-
Khay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ Dùng Nấu ăn - Leerit
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề: Vật Dụng Trong Gia đình - Team Hoppi
-
"khay" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khay Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
22 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
Khay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gọi Tên Các Dụng Cụ Nhà Bếp Tiếng Anh Thường Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Dụng Cụ Trên Bàn ăn Kiểu Âu
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Nhà Bếp