"for Ages" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Nhật
Điểm chất lượng: 28
Câu trả lời: 13
Lượt thích: 8
- Tiếng Anh (Mỹ)
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 721
Câu trả lời: 289
Lượt thích: 145
Long time "I've known my best friend for ages"Long time "I've known my best friend for ages"
Xem bản dịch 4 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (20) Hữu ích (32)- Tiếng Anh (Mỹ) Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 54
Câu trả lời: 37
Lượt thích: 26
It's somewhat like this, I don't know what you're talking about, though. I hope it helps. 1. I've known them 'for ages' I've known them for a long time. 2. For ages 3-12. Intended for use of people in the age range of 3-12. I hope you understand :)It's somewhat like this, I don't know what you're talking about, though. I hope it helps. 1. I've known them 'for ages'I've known them for a long time. 2. For ages 3-12.Intended for use of people in the age range of 3-12.I hope you understand :)
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (11) Hữu ích (52)- Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 69
Lượt thích: 17
it means a long time an example is " I have been waiting for ages".it means a long time an example is " I have been waiting for ages".
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (12) Hữu ích (14)- Tiếng Anh (Anh)
- Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 754
Câu trả lời: 451
Lượt thích: 293
ず〜っと長い時間を渡って It rained for ages. ずっと止まずに雨が降ってた。 I was waiting for you for ages! 君をずっと待ってたよ!ず〜っと長い時間を渡ってIt rained for ages.ずっと止まずに雨が降ってた。I was waiting for you for ages!君をずっと待ってたよ!
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (8) Hữu ích (6)- Đâu là sự khác biệt giữa for ages và for years ?
- They are not our ages who want to hang around with us. 彼らは一緒に遊ぶっていう年頃でもないしね。 cái này nghe có tự ...
- She is at a younger age than mine. cái này nghe có tự nhiên không?
- Hiển thị thêm
- Từ này do u know what's better than 69? it's 88 because u get 8 twice. please explain the joke. ...
- Từ này pawg có nghĩa là gì?
- Từ này gng có nghĩa là gì?
- Từ này Never grow a wishbone, daughter, where your backbone ought to be có nghĩa là gì?
- Từ này high on potenuse có nghĩa là gì?
- Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? love
- Nói câu này trong Tiếng Pháp (Pháp) như thế nào? bom dia, como vai? em que posso ajudá-lo?
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- A
- Ag
- Age
- for ages có nghĩa là gì?
Từ khóa » For Ages Dùng Thì Gì
-
10 Cấu Trúc Câu Phổ Biến Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - Langmaster
-
10 Cấu Trúc Phổ Biến Thường Sử Dụng Trong Giao Tiếp - TFlat
-
For Ages Nghĩa Là Gì
-
For Ages Nghĩa Là Gì - Nghĩa Của Từ Ages Trong Tiếng Việt
-
For Ages Nghĩa Là Gì - Hungthinhreals
-
For Ages Nghĩa Là Gì - TTMN
-
Top 9 Cách Dùng For Ages Mới Nhất Năm 2022 - EZCach
-
For Ages Nghĩa Là Gì
-
Age đi Với Giới Từ Gì? At The Age Of Là Gì?
-
By The Age Of Dùng Thì Gì - Ý Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách
-
By The Age Of Dùng Thì Gì - Ý Nghĩa, Cấu Trúc Và ... - Shirohada
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Age | Học Tiếng Anh Qua Câu đố Vui - Leerit
-
"Tất Tần Tật" Những Khác Biệt Trong Cách Dùng SINCE Và FOR
-
By The Age Of Dùng Thì Gì - Ý Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng ...