Forbid - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "forbid" thành Tiếng Việt

cấm, ngăn cấm, Bủh là các bản dịch hàng đầu của "forbid" thành Tiếng Việt.

forbid verb ngữ pháp

To proscribe [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cấm

    verb

    Mother, our Rule forbids us to host a man under our roof.

    Thưa Mẹ, quy đinh cấm chúng ta chứa đàn ông trong nhà.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • ngăn cấm

    verb

    You heard it, reason dictates what politeness forbids.

    Các anh nghe rồi đó, lẽ phải nói lên những gì phép lịch sự ngăn cấm.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bủh

    LMAO

    Hoàng Nam Vũ
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • không cho phép
    • không giải được
    • nghiêm cấm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " forbid " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "forbid" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Forbid Trong Tiếng Anh Là Gì