Forces Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ forces tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | forces (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ forcesBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
forces tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ forces trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ forces tiếng Anh nghĩa là gì.
force /fɔ:s/* danh từ- thác nước- sức, lực, sức mạnh=physical force+ sức mạnh vật chất=moral force+ sức mạnh tinh thần- vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc=by force; per force+ bằng vũ lực bắt buộc=by force of circumstances+ do hoàn cảnh bắt buộc- quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)=armed forces+ lực lượng vũ trang=the force+ công an- ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục=there is force in what you say+ câu nói của anh có sức thuyết phục=the force of an argument+ sức thuyết phục của một lý lẽ- sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động=to describe something with much force+ tả cái gì rất sinh động- (pháp lý) hiệu lực=the law remains in force+ điều luật đó còn có hiệu lực=to come into force+ có hiệu lực=to put in force+ thi hành- ý nghĩa=the force of a clause+ ý nghĩa của một điều khoản- (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng=internal force+ lực trong=external force+ lực ngoài=conversation of force+ (từ cổ,nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng!by force of- do nhờ, bằng cách!in force- (quân sự) nhiều!in great force- mạnh mẽ, sung sức* ngoại động từ- dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc=to force one's way into a house+ dùng vũ lực xông vào nhà=to force a statement out of somebody+ bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì=to force something upon somebody+ ép buộc ai phải nhận cái gì=to force a woman+ hâm hiếp một người đàn bà- phá (cửa); bẻ (khoá)- (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)=to force a card+ làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)- ép, gượng=to force the pace+ tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)=to force a word+ dùng ép một từ=to force a smile+ gượng cười=to one's voice+ ép giọng- làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn- thúc đẩy, đẩy tới=to force a process+ thúc đẩy một quá trình- cưỡng đoạt, chiếm=to force something out of someone's hand+ cưỡng đoạt cái gì ở tay ai=to force an enemy stronghold+ chiếm một đồn địch!to force someone's hand- bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động- bắt ai phải công nhận một chính sáchforce- lực, cường độ
Thuật ngữ liên quan tới forces
- ooziest tiếng Anh là gì?
- supered tiếng Anh là gì?
- spooky tiếng Anh là gì?
- ergotine tiếng Anh là gì?
- compositional tiếng Anh là gì?
- railwayman tiếng Anh là gì?
- variety tiếng Anh là gì?
- lebensraum tiếng Anh là gì?
- deserted tiếng Anh là gì?
- severalty tiếng Anh là gì?
- nationalizations tiếng Anh là gì?
- postnatal tiếng Anh là gì?
- flint-implement tiếng Anh là gì?
- penetrative tiếng Anh là gì?
- gustatorily tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của forces trong tiếng Anh
forces có nghĩa là: force /fɔ:s/* danh từ- thác nước- sức, lực, sức mạnh=physical force+ sức mạnh vật chất=moral force+ sức mạnh tinh thần- vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc=by force; per force+ bằng vũ lực bắt buộc=by force of circumstances+ do hoàn cảnh bắt buộc- quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)=armed forces+ lực lượng vũ trang=the force+ công an- ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục=there is force in what you say+ câu nói của anh có sức thuyết phục=the force of an argument+ sức thuyết phục của một lý lẽ- sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động=to describe something with much force+ tả cái gì rất sinh động- (pháp lý) hiệu lực=the law remains in force+ điều luật đó còn có hiệu lực=to come into force+ có hiệu lực=to put in force+ thi hành- ý nghĩa=the force of a clause+ ý nghĩa của một điều khoản- (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng=internal force+ lực trong=external force+ lực ngoài=conversation of force+ (từ cổ,nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng!by force of- do nhờ, bằng cách!in force- (quân sự) nhiều!in great force- mạnh mẽ, sung sức* ngoại động từ- dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc=to force one's way into a house+ dùng vũ lực xông vào nhà=to force a statement out of somebody+ bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì=to force something upon somebody+ ép buộc ai phải nhận cái gì=to force a woman+ hâm hiếp một người đàn bà- phá (cửa); bẻ (khoá)- (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)=to force a card+ làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)- ép, gượng=to force the pace+ tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)=to force a word+ dùng ép một từ=to force a smile+ gượng cười=to one's voice+ ép giọng- làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn- thúc đẩy, đẩy tới=to force a process+ thúc đẩy một quá trình- cưỡng đoạt, chiếm=to force something out of someone's hand+ cưỡng đoạt cái gì ở tay ai=to force an enemy stronghold+ chiếm một đồn địch!to force someone's hand- bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động- bắt ai phải công nhận một chính sáchforce- lực, cường độ
Đây là cách dùng forces tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ forces tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
force /fɔ:s/* danh từ- thác nước- sức tiếng Anh là gì? lực tiếng Anh là gì? sức mạnh=physical force+ sức mạnh vật chất=moral force+ sức mạnh tinh thần- vũ lực tiếng Anh là gì? quyền lực tiếng Anh là gì? sự bắt buộc=by force tiếng Anh là gì? per force+ bằng vũ lực bắt buộc=by force of circumstances+ do hoàn cảnh bắt buộc- quân đội tiếng Anh là gì? quân lực tiếng Anh là gì? (số nhiều) quân tiếng Anh là gì? lực lượng (quân đội)=armed forces+ lực lượng vũ trang=the force+ công an- ảnh hưởng tiếng Anh là gì? tác dụng tiếng Anh là gì? sức thuyết phục=there is force in what you say+ câu nói của anh có sức thuyết phục=the force of an argument+ sức thuyết phục của một lý lẽ- sự tác động mạnh mẽ tiếng Anh là gì? ấn tượng sâu sắc tiếng Anh là gì? sự sinh động=to describe something with much force+ tả cái gì rất sinh động- (pháp lý) hiệu lực=the law remains in force+ điều luật đó còn có hiệu lực=to come into force+ có hiệu lực=to put in force+ thi hành- ý nghĩa=the force of a clause+ ý nghĩa của một điều khoản- (vật lý) lực tiếng Anh là gì? (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) năng lượng=internal force+ lực trong=external force+ lực ngoài=conversation of force+ (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng!by force of- do nhờ tiếng Anh là gì? bằng cách!in force- (quân sự) nhiều!in great force- mạnh mẽ tiếng Anh là gì? sung sức* ngoại động từ- dùng vũ lực đối với tiếng Anh là gì? bức hiếp tiếng Anh là gì? ép buộc tiếng Anh là gì? cưỡng ép tiếng Anh là gì? bắt buộc=to force one's way into a house+ dùng vũ lực xông vào nhà=to force a statement out of somebody+ bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì=to force something upon somebody+ ép buộc ai phải nhận cái gì=to force a woman+ hâm hiếp một người đàn bà- phá (cửa) tiếng Anh là gì? bẻ (khoá)- (đánh bài) bắt tiếng Anh là gì? ép (phải đưa một quân nào ra)=to force a card+ làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)- ép tiếng Anh là gì? gượng=to force the pace+ tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)=to force a word+ dùng ép một từ=to force a smile+ gượng cười=to one's voice+ ép giọng- làm (quả) chín gượng tiếng Anh là gì? làm chín sớm tiếng Anh là gì? làm (hoa) nở ép tiếng Anh là gì? làm nở sớm tiếng Anh là gì? thúc cho (cây) chóng lớn- thúc đẩy tiếng Anh là gì? đẩy tới=to force a process+ thúc đẩy một quá trình- cưỡng đoạt tiếng Anh là gì? chiếm=to force something out of someone's hand+ cưỡng đoạt cái gì ở tay ai=to force an enemy stronghold+ chiếm một đồn địch!to force someone's hand- bắt ai phải hành động hơi sớm tiếng Anh là gì? buộc ai phải manh động- bắt ai phải công nhận một chính sáchforce- lực tiếng Anh là gì? cường độ
Từ khóa » Forces Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Force - Từ điển Anh - Việt
-
"forces" Là Gì? Nghĩa Của Từ Forces Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Force Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FORCES - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Forces Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
" Forces Là Gì - Nghĩa Của Từ Force, Từ Force Là Gì - Mister
-
Armed Forces Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Armed Forces Trong Câu Tiếng ...
-
Nghĩa Và Cách Dùng Từ Force
-
Forces Là Gì - Nghĩa Của Từ Forces
-
5 Forces Là Gì? Lợi ích Khi Dùng Mô Hình 5 Forces
-
Productive Forces Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Land-forces
-
Định Nghĩa Natural Forces Là Gì?
-
Electrostatic Forces Nghĩa Là Gì?
forces (phát âm có thể chưa chuẩn)