Ford EcoSport 2021 1.5 AT Trend - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Ford
- Ford EcoSport 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 123/6500
- Dung tích (cc) 1.498
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Hộp số 6 cấp
- Kiểu động cơ 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 151/4500
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,53
- Kích thước/trọng lượng
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.519
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 52
- Khoảng sáng gầm (mm) 175
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4096x1765x1665
- Lốp, la-zăng 205/50 R17
- Số chỗ 5
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Tang trống
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh Xoắn
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn hậu Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình đen trắng
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Hệ thống loa 6
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí Mà hình 8 cảm ứng inch
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều hoà
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 5
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 123/6500
- Dung tích (cc) 1.498
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Hộp số 6 cấp
- Kiểu động cơ 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 151/4501
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,85
- Kích thước/trọng lượng
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.519
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 52
- Khoảng sáng gầm (mm) 175
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4096x1765x1666
- Lốp, la-zăng 205/50 R17
- Số chỗ 5
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Tang trống
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh Xoắn
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày LED
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen Projector
- Đèn hậu Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình đen trắng
- Chất liệu bọc ghế Da
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Kính lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Hệ thống loa 7
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí Mà hình 8 cảm ứng inch
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều hoà Tự động
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 6
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 125/6000
- Dung tích (cc) 998
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Hộp số 6 cấp
- Kiểu động cơ 3 xi-lanh thẳng hàng, Ecoboost
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 170/1500-4500
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,15
- Kích thước/trọng lượng
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.519
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 52
- Khoảng sáng gầm (mm) 175
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4096x1765x1667
- Lốp, la-zăng 205/50 R17
- Số chỗ 5
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Tang trống
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Thanh Xoắn
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày LED
- Đèn chiếu gần Halogen
- Đèn chiếu xa Halogen Projector
- Đèn hậu Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Bảng đồng hồ tài xế Màn hình đen trắng
- Chất liệu bọc ghế Da
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Kính lái
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Hệ thống loa 7
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí Mà hình 8 cảm ứng inch
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều hoà Tự động
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 6
Giá niêm yết
Phiên bản 1.5 AT Trend - 603 triệu- 1.5 AT Trend - 603 triệu
- 1.5 AT Titanium - 646 triệu
- 1.0 AT Titanium - 686 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 603.000.000
- Phí trước bạ (12%): 72.360.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 697.697.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Ford Ecosport 2017 giá 400 triệu nên mua?
Xe Ford Ecosport Titanium 1.5L 2017 đã đi 56.000 km, xe người quen rao bán 400 triệu có nên mua. (Văn Trọng)
Ford EcoSport 2021 giá 430 triệu nên mua?
Xe bản Titanium 1.5 AT chạy hơn 30.000 km, nội ngoại thất còn khá mới, xin hỏi nên mua lại. (Trần Hoàng)
Ford có thể sắp ra mắt crossover thay thế EcoSport
Hình ảnh từ đơn xin cấp bằng sáng chế cho thấy hãng Mỹ dường như sẽ ra mắt kẻ kế nhiệm cho EcoSport.
500 triệu nên mua EcoSport 2021?
Xe chạy hơn 50.000 km, xin hỏi giá 500 triệu tôi mua lại sử dụng có hợp lý. Xin cảm ơn. (Việt Phương)
Nên mua xe Ford EcoSport Titanium 2016?
Vợ chồng tôi có 400 triệu, muốn mua xe cũ đi lại hàng ngày trong thành phố và thỉnh thoảng về quê cách 300 km. (Thanh Hảo)
520 triệu nên mua Ford EcoSport 2021?
Xe bản 1.5 Titanium, số tự động, chạy 13.000 km, biển số thành phố, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Trung Hiếu)
Ford EcoSport 2015 giá 550 triệu hợp lý?
Gia đình muốn bán xe EcoSport 2015 bản Titanium AT, chạy được 12.000 km, xin hỏi giá trên đã hợp lý. (Vũ Cương)
Nên mua Ford EcoSport 2017 đi 40.000 km?
Tôi mua xe lần đầu nên chưa có kinh nghiệm, nhờ mọi người cho lời khuyên. (Quang Huy)
Những ôtô dừng bán ở Việt Nam trong năm 2022
Loạt xe dừng bán một phần bởi doanh số ảm đạm, chuyển đổi sang xe điện hoặc chưa đáp ứng tiêu chuẩn khí thải.
Ford EcoSport cuối 2019 giá 500 triệu có đáng tiền?
Công việc cần đi lại nhiều, lâu lâu về quê cách khoảng 300 km, tôi phân vân mua Ford EcoSport. (Hiếu Đam)
Ford EcoSport 2018 giá 545 triệu nên mua?
Xe bản 1.0 Titanium, bản đủ, đã kích hoạt các tính năng ẩn của xe, đủ phụ kiện như thảm 3D, camera hành trình. (Danh Nghi)
Ford EcoSport Titanium 2019 - xe đô thị đẹp mà lành
Thích mẫu xe này từ lâu, tôi thấy EcoSport phù hợp gia đình nhỏ chủ yếu đi trong nội thành.
300-400 triệu ở tỉnh nên mua xe gì?
Tôi ở Hạ Long, tài chính tầm 300-400 triệu, tôi nên mua lại xe cũ nào phù hợp với sân nhà rộng 4 m. (Lan Ly)
Nên mua Ford EcoSport 2017 Titanium giá 380 triệu?
Nhờ độc giả có kinh nghiệm tư vấn thêm, tôi có nên mua lại chiếc xe này và giá đã hợp lý. (Nguyễn Đăng)
Định giá Ford EcoSport đi gần 7.000 km?
Xe tôi EcoSport bản Titanium đi được 6.800 km, xe như mới, xin hỏi giờ bán giá bao nhiêu. (Minh Dũng)
Định giá Ford EcoSport 2020?
Xe màu trắng, biển tỉnh, đi gần 40.000 km của người quen, xin hỏi giá bao nhiêu mua lại hợp lý. (Trần Hưng)
Nên mua Kona hay EcoSport?
Tôi có khoảng 600 triệu, muốn mua chiếc xe gầm cao nên phân vân giữa hai lựa chọn trên. (Tuấn Ngọc)
Ford EcoSport 2014 giá 350 triệu nên mua?
Xe của người họ hàng, sử dụng cẩn thận, không đâm đụng, ngập nước, nội ngoại thất còn nguyên bản, đã chạy 75.000 km. (Hoàng Việt)
Loạt ôtô dừng bán ở Việt Nam 2022
Do doanh số thấp, chưa có động cơ chuẩn khí thải Euro 5 hay thay đổi chiến lược, Ford EcoSport, Hyundai Kona, Toyota Hilux, VinFast Fadil... dừng bán.
Ford EcoSport 2017 giá 400 triệu nên mua?
Xe EcoSport Titanium 1.5 đời 2017 chạy hơn 30.000 km, đăng ký chính chủ từ mới, xin hỏi có nên mua lại. (Toàn Thắng)
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Trọng Lượng Xe Ford Ecosport 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Ecosport 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Ecosport Mới Nhất - Giaxenhap
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Ecosport: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Ecosport 2022 - Chi Tiết Các Phiên Bản ...
-
Ford EcoSport 2021 Mới - Giá Bán Và Thông Số Kỹ Thuật Xe Ecosport
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford EcoSport
-
Tải Trọng Và Thông Số Kỹ Thuật - Trọng Lượng
-
Thông Số Ford Ecosport 2022: Kích Thước, Động Cơ, An ... - Xe Toyota
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford EcoSport (Update 2022) | Auto5
-
Ford EcoSport 2021: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật
-
Ford Ecosport 2021 Trend Giá Lăn Bánh, Thông Số Kỹ Thuật
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Ecosport 2020 Mới Nhất Tại Việt Nam
-
Đánh Giá Sơ Bộ Xe Ford Ecosport 2021