Ford Everest 2022 Thông Số, Giá Bán, ưu đãi, Chi Phí Lăn Bánh, So ...

  • Trang chủ
  • Chính sách Đại lý
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
    • Tất cả
    • EVEREST THẾ HỆ MỚI
    • RANGER THẾ HỆ MỚI
    • TERRITORY THẾ HỆ MỚI
    • RANGER RAPTOR THẾ HỆ MỚI
    • EXPLORER
    • TRANSIT
  • Dịch vụ
    • Đặt lịch sửa chữa, bảo dưỡng
    • Sửa chữa chung
    • Bảo hành
  • Mua xe
    • Dự toán chi phí
    • Bảng giá xe
    • Dự toán khoản vay
    • Yêu cầu báo giá
    • Tìm đường đi
    • Đăng ký lái thử
  • Tuyển dụng
  • Tin tức

Yêu cầu báo giá

Chào anh chị, để nhận được "Báo giá đặc biệt" từ Long Biên Ford, các anh chị hãy điền thông tin vào form báo giá dưới đây hoặc gọi Hotline: 0911716699. Xin cám ơn!

THÔNG TIN XE

Chọn loại xe (*) Chọn TRANSIT 2024 Premium 16 Chỗ - 999,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Premium+ 18 Chỗ - 1,091,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Trend 16 Chỗ - 907,000,000 VNĐ RANGER STORMTRAK - 1,039,000,000 VNĐ RANGER WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 979,000,000 VNĐ RANGER XL 2.0L 4X4 MT - 669,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X2 AT - 707,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X2 MT - 665,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X4 AT - 776,000,000 VNĐ RANGER XLT 2.0L AT 4X4 - 830,000,000 VNĐ TERRITORY SPORT - 869,000,000 VNĐ TERRITORY TITANIUM - 849,000,000 VNĐ TERRITORY TITANIUM X - 889,000,000 VNĐ TERRITORY TREND - 759,000,000 VNĐ EVEREST AMBIENTE 2.0L AT 4x2 - 1,099,000,000 VNĐ EVEREST PLATINUM - 1,545,000,000 VNĐ EVEREST SPORT 2.0L AT 4x2 - 1,178,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4WD - 1,468,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4x2 - 1,299,000,000 VNĐ EVEREST WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 1,499,000,000 VNĐ EXPLORER Limited 2.3 Ecoboost AT 4WD - 2,099,000,000 VNĐ RANGER RAPTOR 2.0L AT 4X4 - 1,299,000,000 VNĐ

Nội dung

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ tên (*)

Địa chỉ

Điện thoại (*)

Email

Gửi Email

Dự toán chi phí

CHỌN ĐIỀU KIỆN KHOẢN VAY

Chọn loại xe(*) Chọn EVEREST AMBIENTE 2.0L AT 4x2 - 1,099,000,000 VNĐ TERRITORY TREND - 759,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4x2 - 1,299,000,000 VNĐ EVEREST SPORT 2.0L AT 4x2 - 1,178,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Premium 16 Chỗ - 999,000,000 VNĐ TERRITORY TITANIUM - 849,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Premium+ 18 Chỗ - 1,091,000,000 VNĐ TERRITORY SPORT - 869,000,000 VNĐ TERRITORY TITANIUM X - 889,000,000 VNĐ EVEREST PLATINUM - 1,545,000,000 VNĐ RANGER STORMTRAK - 1,039,000,000 VNĐ EVEREST WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 1,499,000,000 VNĐ RANGER XL 2.0L 4X4 MT - 669,000,000 VNĐ EXPLORER Limited 2.3 Ecoboost AT 4WD - 2,099,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X2 MT - 665,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X2 AT - 707,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X4 AT - 776,000,000 VNĐ RANGER RAPTOR 2.0L AT 4X4 - 1,299,000,000 VNĐ RANGER XLT 2.0L AT 4X4 - 830,000,000 VNĐ RANGER WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 979,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Trend 16 Chỗ - 907,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4WD - 1,468,000,000 VNĐ

Số tiền vay(*)

Thời gian vay(*)

Lãi suất(*)

Ngày giải ngân

Dự toán khoản vay
Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi

Dự toán chi phí

CHỌN ĐIỀU KIỆN DỰ TOÁN

Chọn loại xe (*) Chọn TRANSIT 2024 Premium 16 Chỗ - 999,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Premium+ 18 Chỗ - 1,091,000,000 VNĐ TRANSIT 2024 Trend 16 Chỗ - 907,000,000 VNĐ RANGER STORMTRAK - 1,039,000,000 VNĐ RANGER WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 979,000,000 VNĐ RANGER XL 2.0L 4X4 MT - 669,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X2 AT - 707,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X2 MT - 665,000,000 VNĐ RANGER XLS 2.0L 4X4 AT - 776,000,000 VNĐ RANGER XLT 2.0L AT 4X4 - 830,000,000 VNĐ TERRITORY SPORT - 869,000,000 VNĐ TERRITORY TITANIUM - 849,000,000 VNĐ TERRITORY TITANIUM X - 889,000,000 VNĐ TERRITORY TREND - 759,000,000 VNĐ EVEREST AMBIENTE 2.0L AT 4x2 - 1,099,000,000 VNĐ EVEREST PLATINUM - 1,545,000,000 VNĐ EVEREST SPORT 2.0L AT 4x2 - 1,178,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4WD - 1,468,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4x2 - 1,299,000,000 VNĐ EVEREST WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 1,499,000,000 VNĐ EXPLORER Limited 2.3 Ecoboost AT 4WD - 2,099,000,000 VNĐ RANGER RAPTOR 2.0L AT 4X4 - 1,299,000,000 VNĐ

Nơi đăng ký trước bạ (*) Chọn Thành phố Hà Nội Tỉnh Hà Giang Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Bắc Kạn Tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Lào Cai Tỉnh Điện Biên Tỉnh Lai Châu Tỉnh Sơn La Tỉnh Yên Bái Tỉnh Hoà Bình Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Lạng Sơn Tỉnh Quảng Ninh Tỉnh Bắc Giang Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Hải Dương Thành phố Hải Phòng Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Thái Bình Tỉnh Hà Nam Tỉnh Nam Định Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Thanh Hóa Tỉnh Nghệ An Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Quảng Bình Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Thừa Thiên Huế Thành phố Đà Nẵng Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Bình Định Tỉnh Phú Yên Tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Ninh Thuận Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Kon Tum Tỉnh Gia Lai Tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Đắk Nông Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Bình Phước Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Bình Dương Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Thành phố Hồ Chí Minh Tỉnh Long An Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Bến Tre Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh An Giang Tỉnh Kiên Giang Thành phố Cần Thơ Tỉnh Hậu Giang Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau

Xe đứng tên (*) Cá nhân Công ty

Kinh doanh vận tải(*) Không Có

Giảm giá

Phí đường bộ Chọn thời hạn 06 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng

Dự toán chi phí

Thông tin xe đã chọn

Chọn mẫu xe:

Phiên bản xe

Giảm giá

Nơi đăng ký trước bạ

Phí trước bạ

Phí biển số

Phí đăng kiểm

Phí đường bộ

Bảo hiểm TNDS

Bảo hiểm Vật chất

  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. EVEREST THẾ HỆ MỚI
Ford Everest Thế hệ Mới thông số, giá bán, ưu đãi, chi phí lăn bánh, so sánh, đánh giá mới nhất tháng 03/2026 MENU XEM NHANH
  1. Các phiên bản Ford Everest Thế hệ Mới
  2. Ford Everest giá bao nhiêu
  3. Ford Everest Thế hệ Mới giá ưu đãi
  4. Mầu xe
  5. Video giới thiệu Ford Everest Thế hệ Mới
  6. Ford Everest Thế hệ Mới sử dụng loại động cơ nào?
  7. Ford Everest Thế hệ Mới giá lăn bánh
  8. Các đối thủ của Ford Everest Thế hệ Mới
  9. Ford Everest thông số kỹ thuật
  10. Ford Everest các phiên bản
  11. Mua Ford Everest ở đâu? Tại sao lại lựa chọn chúng tôi

Khám phá Everest Thế hệ Mới

Bạn đang kiếm tìm một chiếc SUV được trang bị sức mạnh, an toàn và tiện nghi không thỏa hiệp trước bất kỳ khó khăn nào. Một chiếc SUV hoàn hảo hội tụ đủ các yếu tố: mạnh mẽ bên ngoài, tinh xảo bên trong, luôn sẵn sàng để bảo vệ bạn và những người thân yêu. Bạn đưa ra yêu cầu và chúng tôi kiến tạo chiếc Ford Everest Thế hệ Mới.

Ford Everest Thế hệ Mới Các phiên bản xe :

EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4WD

EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4WD

Giá bán chỉ từ:

1,468,000,000 VNĐ

EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4x2

EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4x2

Giá bán chỉ từ:

1,299,000,000 VNĐ

EVEREST SPORT 2.0L AT 4x2

EVEREST SPORT 2.0L AT 4x2

Giá bán chỉ từ:

1,178,000,000 VNĐ

EVEREST AMBIENTE 2.0L AT 4x2

EVEREST AMBIENTE 2.0L AT 4x2

Giá bán chỉ từ:

1,099,000,000 VNĐ

EVEREST WILDTRAK 2.0L AT (4X4)

EVEREST WILDTRAK 2.0L AT (4X4)

Giá bán chỉ từ:

1,499,000,000 VNĐ

EVEREST PLATINUM

EVEREST PLATINUM

Giá bán chỉ từ:

1,545,000,000 VNĐ

Ford Everest Thế hệ Mới giá bao nhiêu?

  1. Ford Everest Ambiente 4x2 AT (Máy dầu): 1099 triệu
  2. Ford Everest Sport 2.0L 4x2 AT(Máy dầu):1.178 triệu
  3. Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT(Máy dầu):1.299 triệu
  4. Ford Everest Titanium 2.0L 4WD AT(Máy dầu):1.468 triệu
  5. Ford Everest Wildtrak 2.0L AT 4x4 (Máy dầu): 1.499 triệu

Ford Everest với giá bán từ 1.099.000.000 đến 1.499.000.000 được nhập khẩu từ Thái lan và phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản

Ford Everest Thế hệ Mới khuyến mại, ưu đãi các phiên bản trong tháng 03/2026

GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN

  1. Ford Everest Ambiente 4x2 AT (Máy dầu): 1099 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. Ford Everest Sport 2.0L 4x2 AT(Máy dầu):1.178 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT(Máy dầu):1.299 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. Ford Everest Titanium 2.0L 4WD AT(Máy dầu):1.468 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  5. Ford Everest Wildtrak 2.0L AT 4x4 (Máy dầu): 1.499 triệu
  6. 0911716699

Lưu ý: Gọi ngay giá thương lượng - Tặng phim cách nhiệt, ốp càn sau bô đuôi, nẹp chống trầy cốp sau, thảm lót sàn, túi cứu hộ, áo trùm xe, camera lùi, camera hành trình & đặc biệt ưu đãi gói bảo hiểm vật chất

Video giới thiệu Ford Everest Thế hệ Mới

Xe Ford Everest Thế hệ Mới có mấy màu?

Ford Everest với 8 màu bao gồm : Đỏ, ghi vàng, đỏ mận, xanh thiên thanh, xám, trắng, bạc, đen

Ford Everest Thế hệ Mới sử dụng loại động cơ ?

Ford Everest Thế hệ Mới sử dụng 2 loại động cơ là Bi Turbo Diesel 2.0L và Turbo Diesel 2.0L kết hợp với hộp số tự động 10 cấp cho công suất 213 mã lực, mô men xoắn cực đại 500 Nm sử dụng hệ thống dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh. Xe đượctrang bị rất nhiều công nghệ điềukhiển thông minh, an toàn như thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, camera lùi, 7 túi khí, kiểm soát tốc độ tự động, hỗ trợ duy trì làn đường, gạt mưa tự động, kiểm soát đổ đèo,...

Ford Everest Thế hệ Mới giá lăn bánh

Giá xe lăn bánh Ford Everest (*), ĐVT: Triệu VNĐ
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tham khảo
Tp.HCM Hà Nội Tỉnh thành
Everest Titanium 1,468 1615 1,643 1,596
Everest Titanium 1,299 1,408 1,436 1,389
Everest Sport 1,178 1,329 1,357 1,310
Everest Ambiente 1,099 1,1262 1,290 1,243

Đối với đại đa số Khách hàng thì việc Dự toán các khoản chi phí khi mua xe là hết sức cần thiết, nó giúp cho khách hàng có thể ước tính được số tiền chính xác mình cần chuẩn bị. Dưới đây bảng tính dự toán chi phí lăn bánh xe, bạn cần chọn các điều kiện trước khi tính dự toán

CHỌN ĐIỀU KIỆN DỰ TOÁN

Chọn loại xe Chọn EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4WD - 1,468,000,000 VNĐ EVEREST TITANIUM 2.0L AT 4x2 - 1,299,000,000 VNĐ EVEREST SPORT 2.0L AT 4x2 - 1,178,000,000 VNĐ EVEREST AMBIENTE 2.0L AT 4x2 - 1,099,000,000 VNĐ EVEREST WILDTRAK 2.0L AT (4X4) - 1,499,000,000 VNĐ EVEREST PLATINUM - 1,545,000,000 VNĐ

Giá xe(*)

Số chỗ ngồi(*) 5 chỗ 7 chỗ 16 chỗ

Loại xe(*) Xe du lịch Xe bán tải Xe khách

Nơi đăng ký trước bạ(*) Chọn Thành phố Hà Nội Tỉnh Hà Giang Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Bắc Kạn Tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Lào Cai Tỉnh Điện Biên Tỉnh Lai Châu Tỉnh Sơn La Tỉnh Yên Bái Tỉnh Hoà Bình Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Lạng Sơn Tỉnh Quảng Ninh Tỉnh Bắc Giang Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Hải Dương Thành phố Hải Phòng Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Thái Bình Tỉnh Hà Nam Tỉnh Nam Định Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Thanh Hóa Tỉnh Nghệ An Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Quảng Bình Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Thừa Thiên Huế Thành phố Đà Nẵng Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Bình Định Tỉnh Phú Yên Tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Ninh Thuận Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Kon Tum Tỉnh Gia Lai Tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Đắk Nông Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Bình Phước Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Bình Dương Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Thành phố Hồ Chí Minh Tỉnh Long An Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Bến Tre Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh An Giang Tỉnh Kiên Giang Thành phố Cần Thơ Tỉnh Hậu Giang Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau

Xe đứng tên(*) Cá nhân Công ty

Kinh doanh vận tải(*) Không Có

Giảm giá

Phí đường bộ Chọn thời hạn 06 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng

Dự toán chi phí

Các đối thủ của Ford Everest Thế hệ Mới

Trong phân khúc SUV 7 chỗ, Ford Everest Thế hệ Mới đang có rất nhiều các đối thủ khá “nặng ký” bủa vây như: Toyota Fortuner, Pajero Sport, Nissan Terrra. Tuy nhiên đối thủ có khả năng cạnh tranh với Everest vẫn là Toyota Fortuner

Ford Everest Thế hệ Mới thông số kỹ thuật

Everest Titanium 2.0L AT 4WD Everest Titanium 2.0L AT 4x2 Everest Sport 2.0AT 4x2 Everest Ambiente 2.0AT 4x2
Hệ Thống Treo Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's link Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's link Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's link Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's link
Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar
Kích Thước Và Trọng Lượng Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2900 Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2900 Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2900 Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2900
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4914x 1923 x 1842 Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4914x 1923 x 1842 Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4914x 1923 x 1842 Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4914x 1923 x 1842
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200 Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200 Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200 Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km) Kết hợp : 6,97 Kết hợp : 6,71 Kết hợp : 7,2 Kết hợp : 7,2
Ngoài đô thị : 5,62 Ngoài đô thị : 5,59 Ngoài đô thị : 6,1 Ngoài đô thị : 6,1
Trong đô thị : 9,26 Trong đô thị : 8,61 Trong đô thị : 9,1 Trong đô thị : 9,1
Trang Thiết Bị An Toàn Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20''/ Alloy 20" Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20''/ Alloy 20" Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20''/ Alloy 20" Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20''/ Alloy 20"
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến sau / Rear parking sensor Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến sau / Rear parking sensor
Camera lùi / Rear View Camera : Camera toàn cảnh/360 Degree Camera Camera lùi / Rear View Camera : Camera toàn cảnh/360 Degree Camera Camera lùi / Rear View Camera : Camera toàn cảnh/360 Degree Camera Camera lùi / Rear View Camera : Camera toàn cảnh/360 Degree Camera
Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20 Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20 Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20 Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20
Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch) Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch) Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch) Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With
Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có/ With Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Có/ With Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Có/ With Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Có/ With Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Không / Without Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Không / Without
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Có/ With Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Tự động/ Adaptive cruise control Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Có/ With Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Có/ With Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake
Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With
Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl
Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 6 hướng / Driver and Pass 6 way power Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 6 hướng / Driver and Pass 6 way power Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái chỉnh điện 6 hướng / Driver 6 way power Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái chỉnh điện 6 hướng / Driver 6 way power
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Trang Thiết Bị Bên Trong Xe Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3- 8 loa/ 8 speakers- Màn hình TFT cảm ứng 8" / 8" tough screen TFT Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3- 8 loa/ 8 speakers- Màn hình TFT cảm ứng 8" / 8" tough screen TFT Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3- 8 loa/ 8 speakers- Màn hình TFT cảm ứng 8" / 8" tough screen TFT Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3- 8 loa/ 8 speakers- Màn hình TFT cảm ứng 8" / 8" tough screen TFT
Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin/ Dual TFT Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin/ Dual TFT Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin/ Dual TFT Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
Trang Thiết Bị Ngoại Thất Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Có / With Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Gập điện / Power fold mirror Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Gập điện / Power fold mirror
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Tự động/ Auto Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With
Động Cơ & Tính Năng Vận Hành Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156.7 KW) / 3750 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996 Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996 Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996 Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / RWD Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / R Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / R
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Có / with Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 500 / 1750-2000 Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500 Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500 Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500
Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

Mua Ford Everest ở đâu? Tại sao khách hàng lại lựa chọn chúng tôi khi mua xe?

    1. Long Biên Fordcó vị trí thuận lợi về giao thông cho các khách hàng
    2. Long Biên Fordlà đại lý 3S chính hãng của Ford Việt Nam
    3. Long Biên Ford có cơ sở hạ tầng rộng rãi ( 6000m), trang thiết bị máy móc hiện đại số #1 Việt Nam
    4. Chúng tôi có đội ngũ nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình, chuyên nghiệp nhất
    5. Chúng tôi có chính sách bán hàng và chế độ bảo hành tốt nhất.
    6. Chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng, đối tác những sản phẩm, dịch vụ với chi phí phù hợp nhất.
    7. Hỗ trợ khách hàng tối đa 24/24, 365 ngày kể cả ngày nghỉ lễ và Tết.
    8. 0911716699

Lưu ý: Gọi ngay giá thương lượng - Tặng phim cách nhiệt, ốp càn sau bô đuôi, nẹp chống trầy cốp sau, thảm lót sàn, túi cứu hộ, áo trùm xe, camera lùi, camera hành trình & đặc biệt ưu đãi gói bảo hiểm vật chất

Ford Ranger, Ford Everest, Giá xe Ford, xe ô tô cứu thương, xe cứu thương, xe o to cuu thuong, xe cuu thuong,Ford Ranger, Ford Everest, Ford raptor

Bài viết liên quan Sự kiện Bán hàng trực tuyến - Ford Everest Sự kiện Bán hàng trực tuyến - Ford Everest

0 1803

So sánh Ford Everest 2021 và Hyundai SantaFe 2021 So sánh Ford Everest 2021 và Hyundai SantaFe 2021

2 9657

So sánh các dòng xe Ford Everest: Giá bán, thông số kỹ thuật, hình ảnh So sánh các dòng xe Ford Everest: Giá bán, thông số kỹ...

0 13893

Đăng kiểm xe ô tô, thủ tục, chu kỳ và các loại phí mới nhất 2026 Đăng kiểm xe ô tô, thủ tục, chu kỳ và các loại phí mới...

0 48407

NGÀY HỘI BÁN HÀNG CUỐI TUẦN TẠI LONG BIÊN FORD NGÀY HỘI BÁN HÀNG CUỐI TUẦN TẠI LONG BIÊN FORD

0 808

Ford Everest trong top đầu phân khúc SUV 7 chỗ tháng 4/2021, bám sát Hyundai Santafe Ford Everest trong top đầu phân khúc SUV 7 chỗ tháng 4/2021,...

0 2821

Bảo hiểm vật chất xe ô tô là gì, có nên mua không?

0 56087

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô mới nhất

0 76098

Ford Everest Dẫn Đầu Doanh Số Phân Khúc SUV Ford Everest Dẫn Đầu Doanh Số Phân Khúc SUV

0 6593

Những mẫu ô tô nhập khẩu được khách Việt chọn mua nhiều nhất Những mẫu ô tô nhập khẩu được khách Việt chọn mua nhiều...

0 2705

Ford Everest 2021 Những câu hỏi thường gặp? Ford Everest 2021 Những câu hỏi thường gặp?

0 5909

Cùng Long Biên Ford khám phá những thay đổi mới trên phiên bản Everest Sport 2021 vừa tung ra thị trường Việt Nam Cùng Long Biên Ford khám phá những thay đổi mới trên phiên...

0 3637

  • Facebook
  • Twitter

0911716699

Từ khóa » Ford Everest 7 Chỗ Bao Nhiêu Tiền