Ford Transit 16 Chỗ 2.4 Diesel 2013
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Mua bán Cẩm nang mua sắm Auto shows online Tư vấn & tham khảo Đăng tin bán xe Mua tốt, bán tốt
Thông tin ô tô trực tuyến
Thông tin xe được chào bán Ford Transit 16 Chỗ 2.4 Diesel 2013 Thông tin xe đang chào bán Tóm tắt về mẫu xe này Tra cứu thông số kỹ thuật & tiện nghi Động cơ
Loại động cơ diesel | |
Cấu hình xy lanh I-4 (4 xy lanh thẳng hàng) | |
Hệ thống van điều khiển với cam đôi trên thân máy (DOHC) | |
Sử dụng nhiên liệu dầu diesel | |
Hệ thống nhiên liệu phun trực tiếp điều khiển điện tử với đường dẫn chung (common rail, electronic direct injection) | |
Dung tích công tác (lít) | 2.4 |
Đường kính X Hành trình piston (mm) | 89.9 x 94.6 |
Công suất cực đại | 138bhp tại 3500 vòng/ phút |
Mô-men xoắn cực đại | 38kg.m tại 2000 vòng/ phút |
Số van | 16 |
Tăng áp | Turbocharger |
Làm mát khí nạp Intercooler | |
Hộp số tay (M/T) | |
Cấp số 6 cấp | |
Hệ dẫn động cầu sau (RWD) | |
Công thức bánh xe | 4x2 |
Loại cơ cấu thanh răng-bánh răng (rack-pinion) | |
Trợ lực thủy lực | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 6.65 |
Hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực |
Phanh trước dùng đĩa đặc |
Phanh sau dùng đĩa đặc |
Hệ thống treo trước độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng | |
Hệ thống treo sau phụ thuộc, cơ cấu trục cố định | |
Giảm chấn trước loại thuỷ lực | |
Lò xo trước loại trụ xoắn (coil springs) | |
Giảm chấn sau loại thuỷ lực | |
Lò xo sau loại nhíp lá | |
Kích thước La zăng 16 | |
Thông số lốp (vỏ) trước 215/75R16 | |
Thông số lốp (vỏ) sau 215/75R16 | |
Loại La zăng thép |
Công suất và hiệu suất
Số chỗ | 16 |
Trọng lượng không tải (kg) | 2455 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 3730 |
Chiều dài tổng thể (mm) | 5780 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 2000 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 2360 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 3750 |
Khoảng cách 2 bánh trước (mm) | 1740 |
Khoảng cách 2 bánh sau (mm) | 1704 |
Khoảng sáng gầm tối thiểu (mm) | 165 |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Tiêu chuẩn |
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Tiêu chuẩn |
Dây an toàn cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
Dây an toàn cho ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại 2 điểm | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại liền ghế | Tiêu chuẩn |
Túi khí hạn chế tác động từ va chạm phía trước | Tiêu chuẩn |
+ túi khí cho người lái | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa | Tiêu chuẩn |
+ hệ thống khóa cửa điện trung tâm | Tiêu chuẩn |
Đèn phanh thứ 3 trên cao | Tiêu chuẩn |
Kích nâng | Tiêu chuẩn |
Bộ dụng cụ | Tiêu chuẩn |
Ghế người lái kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay độ cao | Tiêu chuẩn |
+ tựa tay tích hợp với ghế | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách trước kiểu ghế băng đôi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
Ghế bọc da | Tùy chọn |
Ghế bọc vải | Tiêu chuẩn |
Sàn khoang hành khách phủ PVC | Tiêu chuẩn |
Sàn cabin phủ cao su chống trượt | Tiêu chuẩn |
Cụm đèn pha loại gương cầu phản quang đa chiều | Tiêu chuẩn |
Bóng pha cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ Halogen | Tiêu chuẩn |
Đèn pha tích hợp đa chức năng | Tiêu chuẩn |
+ tự tắt khi tắt động cơ | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay độ cao vùng sáng | Tiêu chuẩn |
Đèn sương mù phía trước | Tiêu chuẩn |
Đèn đọc sách khoang lái | Tiêu chuẩn |
Đèn trần đơn dọc khoang xe | Tiêu chuẩn |
Dải màu chống chói trên kính gió trước | Tiêu chuẩn |
Gạt nước trước gián đoạn hoặc liên tục với nhiều tốc độ | Tiêu chuẩn |
Sấy điện kính gió sau | Tiêu chuẩn |
Hệ thống điều hoà không khí | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ cửa gió có điều chỉnh cho hàng ghế sau | Tiêu chuẩn |
Cửa kính chỉnh điện | Tiêu chuẩn |
Đóng/ mở kính trung tâm | Tiêu chuẩn |
Cửa kính hàng thứ 2 đóng mở kiểu trượt | Tiêu chuẩn |
Tính năng điều khiển từ xa | Tiêu chuẩn |
+ khóa cửa | Tiêu chuẩn |
Tay vịn bên phải cửa chính | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu ngoài | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện kính | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu trong xe | Tiêu chuẩn |
+ 2 chế độ quan sát ngày và đêm | Tiêu chuẩn |
Hộc găng tay | Tiêu chuẩn |
+ thiết kế hộc đơn | Tiêu chuẩn |
Hộc chứa vật dụng | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên bàn điều khiển | Tiêu chuẩn |
Ngăn chứa đa năng | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên bàn điều khiển | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên tấm ốp cửa trước | Tiêu chuẩn |
Cổng nguồn thiết bị ngoại vi 12 volt | Tiêu chuẩn |
Radio AM/ FM | Tiêu chuẩn |
CD 1 đĩa | Tiêu chuẩn |
Ăng ten cố định | Tiêu chuẩn |
4 loa | Tiêu chuẩn |
Kết cấu thân trên khung tải (body on frame) | Tiêu chuẩn |
Bánh xe dự phòng lắp dưới thân xe | Tiêu chuẩn |
Bậc bước hông xe | Tiêu chuẩn |
Chắn bùn | Tiêu chuẩn |
Cửa hành lý phía sau 2 cánh mở ngang | Tiêu chuẩn |
Cửa hông đóng/ mở kiểu trượt | Tiêu chuẩn |
Lưới tản nhiệt cùng màu thân xe | Tiêu chuẩn |
Từ khóa » Thông Số Lốp Ford Transit
-
Lốp Xe Ford Transit: Thông Số Và Bảng Giá Mới Nhất - G7Auto
-
Thông Số Lốp Xe Transit
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe 16 Chỗ Ford Transit Mới Nhất - Xeotogiadinh
-
Thông Số Kỹ Thuật Trên Lốp Xe ôtô - Xe Ford Phổ Quang
-
Lốp Cho Xe Ford Transit
-
Lốp Xe Ford TRANSIT Sử Dụng Lốp 215/75 R16 - Lốp Ắc Quy Duy Trinh
-
Thông Số Kỹ Thuật Ford Transit - Giaxenhap
-
Cách đọc Các Thông Số Trên Lốp Xe ô Tô
-
Ford Transit 2022: Xe Du Lịch 16 Chỗ Cho Gia Đình & Doanh Nghiệp
-
Những Thông Số Kỹ Thuật Trên Lốp Xe Không Thể Bỏ Qua - Western Ford
-
Lốp Xe Ford Transit Tại Cầu Giấy - Hà Nội Thay Uy Tín, Giá Bán Tốt.
-
Lốp Xe Ford Transit Tại Đống Đa - Hà Nội Dịch Vụ Uy Tín, Giá Bán Tốt.
-
Lốp Xe Ford Transit