Free-Mỗi Ngày 30 Phút Học Dokkai N4-N3-N2

Tra cứu logo Đăng nhập Đăng ký Y ẨN MENU TRÁI
  • Học Mỗi Ngày-Free
    • -Học Dokkai N1
    • -Học Dokkai N2
    • -Học Dokkai N4-N3
    • -Học ngữ pháp N2-N3
    • -Học ngữ pháp N1
    • -Học từ vựng N4-N3-N2
    • -Từ vựng N2 theo chủ đề
  • Nghe Mỗi Ngày-Free
    • -Luyện Nghe N3
    • -Luyện Nghe N2
    • -Luyện Nghe N1
  • Học Đàm Thoại-Free
    • -L.Đàm Thoại N4-N3-N2
    • -Học Đàm thoại N2
  • Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
    • -Ôn Kanji-Goi N5
    • -Ôn Kanji-Goi N4
    • -Học Kanji-Goi N1
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
    • -15 phút giải đề N5
    • -15 phút giải đề N4
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2 Hướng Dẫn Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật [Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 24/01/2026) – Miễn phí]

    Mondai

    Hướng dẫn & Mục tiêu

    + B1: Hoàn thành trong 3 phút.

    + B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

    + B3: Đọc dịch trôi chảy.

    + B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

    文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

    DHAって知っていますか。健康のために欠かせないもので、マグロなどの魚に多く含まれています。さまざまな効果がありますが、いちばんの効果はこれによって血の流れがよくなり、生活習慣病(注1)の予防になることでしょう。DHAは、もともと私たちの体の中にあるものなのですが、体内(注2)では作られにくくなると言われています。また、年をとるとともに減少するということです。

     

    (注1)生活習慣病:生活の仕方や食事のとり方など、その人の生活の習慣でなる病気

    (注2)体内:体の中

     

    DHAについて正しく書かれているものは、どれか。

    1 DHAは健康のために必要だが、私たちの体内では作れない。

    2 DHAは体内にあるものだが、だんだん作られにくくなる。

    3 DHAは魚にしかないので、魚をたくさん食べなければならない。

    4 DHAは毎日の食事でとらなくても、体内に十分あるからだいじょうぶだ。

    1.

     

    1234

    BÀI DỊCH TỪ VỰNG NGỮ PHÁP XEM THÊM

    Bài Dịch

    DHAって知っていますか。Bạn biết DHA là gì không?
    健康のために欠かせないもので、マグロなどの魚に多く含まれています。Là chất không thể thiếu cho sức khỏe, có nhiều trong cá, ví dụ như cá ngừ.
    さまざまな効果がありますが、いちばんの効果はこれによって血の流れがよくなり、生活習慣病(注1)の予防になることでしょう。Có nhiều công dụng, nhưng công dụng lớn nhất là nhờ đó mà máu huyết lưu thông, phòng tránh bệnh do thói quen sinh hoạt.
    DHAは、もともと私たちの体の中にあるものなのですが、体内(注2)では作られにくくなると言われています。DHA vốn ở trong cơ thể chúng ta, nhưng được cho rằng sẽ trở nên khó tạo ra khi ở trong cơ thể.
    また、年をとるとともに減少するということです。Ngoài ra, tuổi càng cao thì càng giảm.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1かく欠くthiếu
    2マグロcá ngừ
    3ふくむ含むbao gồm
    4こうか効果hiệu quả
    5máu
    6ながれ流れdòng chảy, lưu thông
    7せいかつしゅうかんびょう生活習慣病bệnh do thói quen sinh hoạt
    8よぼうする予防するdự phòng
    9たいない体内trong cơ thể
    10げんしょうする減少するgiảm

    Ngữ Pháp

    C7_B4 ~というものではない/~というものでもない

    Mẫu câu~というものではない/~というものでもない
    Cấu trúc

    普通形   というものではない

    *AナN

    Ý nghĩa &

    Cách dùng

    phải chăng là ~

    「~と思われるけど、これだ!と一つに決められない」という意味

    1.

    運動したら、やせるというものではない。

    Phải chăng là sẽ gầy đi nếu tập thể dục.

     

    運動する(うんどうする)

    2.

    子供に防犯ベルを持たせたから、安全というものでもない。

    Phải chăng là sẽ an toàn vì đã trang bị chuông báo động chống tội phạm cho trẻ em.

     

    子供(こども)  防犯(ぼうはん)   持たせる(もたせる)   安全(あんぜん)

    3.

    この仕事は経験がないから、できないというものでもない。

    Phải chăng là không thể vì chưa có kinh nghiệm trong công việc này.

     

    仕事(しごと)   経験(けいけん)

    4.

    ありがとうと一回言ったから、お礼は済んだというものではない。

    Không thể nói là đã xong việc cảm ơn vì đã một lần nói cảm ơn.

     

    一回(いっかい)   言う(いう)   お礼(おれい)   済む(すむ)

    C2_B3~によって

    Mẫu câu~によって
    Cấu trúcN  によって

    Ý nghĩa &

    Cách dùng

    Do bởi ~

    「~のために」「~が原因で」という意味。

    1.

    先輩は、30年勤めた会社の倒産によって、仕事を失った。

    Đàn anh đã mất việc do bởi công ty anh đã làm việc 30 năm nay bị phá sản.

     

    先輩(せんぱい)   勤める(つとめる)   会社(かいしゃ)   倒産(とうさん)   仕事(しごと)   失う(うしなう)

    2.

    二酸化炭素の増加によって、地球の温暖化が進むと言われている。

    Người ta bảo rằng hiện tượng trái đất nóng lên tiến triển là do sự gia tăng của khí CO2.

     

    二酸化炭素 (にさんかたんそ)   増加(ぞうか)   地球(ちきゅう)   おんだんか(おんだんか)  進む(すすむ)   言われる(いわれる)

    3.

    信号トラブルによって、今朝は電車が大幅に遅れた。

    Do bởi trục trặc tín hiệu mà sáng nay xe điện đã bị trễ trên diện rộng.

     

    信号(しんごう)   今朝(けさ)   電車(でんしゃ)   大幅(おおはば)  遅れる(おくれる)

    4.

    世界には、戦争によって、親や住む家を失った子供が大勢いる。

    Trên thế giới có rất nhiều trẻ em đã bị mất nhà và ba mẹ do chiến tranh gây ra.

     

    世界(せかい)  戦争(せんそう)  親(おや)   住む(すむ)   家(いえ)   失う(うしなう)   子供(こども)   大勢(おおぜい)

    5.

    引っ越したことによって、職場が遠くなってしまった。

    Vì dọn nhà nên chỗ làm trở nên xa hơn.

     

    引っ越す(ひっこす)   職場(しょくば)   遠い(とおい)

    C7_B2 ~ということだ

    Mẫu câu~ということだ
    Cấu trúc

    普通形  ということだ

    Ý nghĩa &

    Cách dùng

    nghe nói là ~, phải chăng là ~, nghĩa là ~

    聞いたり、読んだりしたことを、他の人に伝える時に使う。

    「~そうだ」とだいたい同じ意味(①②③)だが、「~ではないか」「~だろう」「~なさい」なども使える。

    「そういう意味だ」でも使う(④)。

    1.

    天気予報によると、午後から大雪になるということだ。

    Theo dự báo thời tiết thì nghe nói từ buổi chiều tuyết sẽ rơi nhiều.

     

    天気予報(てんきよほう)   午後(ごご)   大雪(おおゆき)

    2.

    田中さんのふるさとは、瀬戸内海の小さな島だということだ。

    Nghe nói quê hương của chị Tanaka nằm ở hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển nội địa Seto.

     

    田中(たなか)   瀬戸内海(せとないかい)   小さな(ちいさな)   島(しま)

    3.

    今日中に山田さんに連絡を取るのは無理だろうということだ。

    Việc trong vòng hôm nay phải liên lạc với anh Yamada phải chăng là không thể hay sao?

     

    今日中(きょうじゅう)   山田(やまだ)   連絡(れんらく)   取る(とる)  無理(むり)

    4.

    高齢化が進むということは、労働人口が減るということだ。

    Tình trạng dân số già tiến triển nghĩa là lực lượng lao động sẽ giảm đi.

     

    高齢化(こうれいか)   進む(すすむ)   労働人口(ろうどうじんこう)   減る(へる)

    Tham Khảo Thêm

    None

    Trang Chủ Truy cập từ trang chủ Liên Hệ Gửi liên hệ đến admin Học Phí Hướng dẫn đóng học phí Nạp credit Nâng cấp VIP
    Thành viên online:
    Khách online:
    Hôm nay: 40.870
    Hôm qua: 51.199
    Tổng truy cập: 208.859.115
    Đang xử lý

    Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

    Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

    Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM ĐT: Hotline: 0933 666 720 Email: [email protected] - [email protected]

    Liên hệ qua Facebook Đăng nhập Dùng tài khoản mạng xã hội: Google Facebook Yahoo Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Ghi nhớ thông tin đăng nhập Đăng nhập
    Bạn cần trợ giúp?
    • Tìm lại thông tin tài khoản
    • Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay!
    • Bạn cần trợ giúp thêm? Vui lòng Liên hệ Ban quản trị
    Kết quả kiểm tra Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại. Chia sẻ không thành công. Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook: Chia sẻ Chia sẻ Thông báo: Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại. Thời gian còn lại: 15 : 00 Đang xử lý...
    • Hán tự
    • Ngữ pháp
    • Nhật - Việt
    • Việt - Nhật
    • Mẫu câu
    • Người dùng
    Kết quả tra cứu cho từ khóa: Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác: Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem) Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.

    Từ khóa » độc Kai N3