FRENCH FRIES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
FRENCH FRIES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [frentʃ fraiz]Động từfrench fries
[frentʃ fraiz] khoai tây chiên
potato chipfrench friesfried potatoescrispschips , pringlesstir-friesfrench frieschiên
frysheepdeep-friedlambflockpan-friedchipmón pháp
french cuisinefrench fries
{-}
Phong cách/chủ đề:
Rất thích ăn phomai Pháp.French Fries were involved.
Của pháp lụât có liên quan.Can I have some French fries?
Vài cái khoai tây chiên Pháp nhé?French fries are… fried!.
French Fries đông lạnh:!Would you want to eat French Fries without ketchup?
Bạn sở hữu muốn ăn French Fries mà ko cần sốt cà chua?French fries, and hushpuppies.
Một thùng dành riêng cho french fries và hush puppies.If there's some delicious french fries, I eat them.”.
Nếu có một số khoai tây rán ngon, tôi vẫn sẽ ăn chúng.”.French fries might not be from… France.
French fries không phải xuất xứ từ Pháp mà từ….Patatas Bravas: The chips or french fries of Spain.
Patatas Bravas: Các chip hoặc khoai tây chiên của Tây Ban Nha.French fries don't originate from France however.
French Fries không có nguồn gốc từ Pháp.They should be called"cancer fries," not French fries.
Adám nói chúng nên được gọi là Cancer fries, chứ không phải French fries.Make him French fries with fried eggs.
Làm cho hắn khoai tây chiên với trứng rán.They could be called cancer fries rather than french fries.
Adám nói chúng nên được gọi là Cancer fries, chứ không phải French fries.Do you prefer French Fries or Sweet Potato Fries???.
Bạn thích ăn khoai tây chiên hay khoai lang nướng…????Should be called cancer fries, not French fries, said Adams.
Adám nói chúng nên được gọi là Cancer fries, chứ không phải French fries.The name"french fries" actually refers to the manner in which the potato is cut.
Cái tên“ french fries” thực tế miêu tả cách cắt khoai tây.Julie repeated their order into the microphone- two cheeseburgers, two french fries, two Cokes.
Julie lặp lại thực đơn qua micro- hai hamburger phô mai, hai khoai rán, hai cô ca.If somebody's eating French fries, you want French fries too.
Nếu ai đó đang ăn khoai chiên, bạn cũng muốn có khoai chiên để ăn.The menu of this restaurantincludes though is not limited to hamburgers, french fries and hot dogs.
Thực đơn của nhà hàng này bao gồm nhưngkhông giới hạn ở hamburger, Pháp fries và hot dogs.The name"french fries" actually refers to the description of the manner in which the potato is cut.
Cái tên“ french fries” thực tế miêu tả cách cắt khoai tây.Come to Andrew's French Fry Emporium Where friendship and French fries, go hand in hand.
Hãy tới cửa hàng khoai tây chiên Andrew, nơi tình bạn và khoai chiên song hành.This includes French Fries, Hash Browns, all non-grilled chicken choices and the Filet-O-Fish.
Đó bao gồm các món khoai tây chiên French fries, Hash Browns, all no- grilled chicken choices và Fillet- O- Fish.The official language of the Belgian army was French,so the fried potatoes were called french fries.
Ngôn ngữ chính thức của quân đội Bỉ là tiếng Pháp,vì vậy khoai tây chiên được gọi là french fries.Then, put all the French fries in a bag or a covered bowl and freeze them for a few hours.
Sau đó, bỏ tất cả khoai tây chiên của Pháp vào một cái túi hoặc một cái bát có nắp đậy và đóng băng chúng trong vài giờ.This keeps the oil warm andensures it won't cause any bubbles to appear after frying your French fries.
Điều này giữ cho dầu ấm và đảm bảo nó sẽ không gây ra bất kỳ bong bóng xuất hiện sau khi chiên khoai tây chiên của bạn.They knew to say"screw that" and chose French fries even if they didn't even want French fries.
Chẳng hạn nhưBạn muốn nói" I love chocolate and french fries" nhưng lại không nhớ ra được từ" french fries".Given that the official language of the Belgium army at the time was French,the Americans nicknamed it“French fries.”.
Và vì ngôn ngữ chính thức của quân đội Bỉ là tiếng Pháp, nên các anh lính Mỹ đãgọi khoai tây chiên là“ French fries”.Those whose BMIs surpassed 44.9 andwere considered morbidly obese ate 50% more french fries than the average person.
Những người có chỉ số cân nặng BMI hơn 44.9 và người bị xem là mập bệnh thìăn khoai chiên nhiều 50% hơn so với người trung bình.And since the official language of the Belgian army just so happened to be French,the American soldiers began to call these fried potatoes French fries.
Và vì ngôn ngữ chính thức của quân đội Bỉ là tiếng Pháp, nên cácanh lính Mỹ đã gọi khoai tây chiên là“ French fries”.Henry Sayers, the manager of the Harbor Creek restaurant, says that Steve Stephens pulled up to the drive-thru Tuesdaymorning andordered a 20-piece Chicken McNuggets and french fries.
Ông Henry Sayers, quản lý nhà hàng này, cho biết Stephens đặt mua 20 miếng Chicken McNuggets vàmột số lượng lớn French fries.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 281, Thời gian: 0.0326 ![]()
![]()
french friendsfrench general

Tiếng anh-Tiếng việt
french fries English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng French fries trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
French fries trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - papas fritas
- Người pháp - frites
- Người đan mạch - pommes frites
- Tiếng đức - pommes
- Thụy điển - pommes frites
- Na uy - pommes frites
- Hà lan - frietjes
- Hàn quốc - 감자 튀김
- Tiếng nhật - フレンチフライ
- Tiếng slovenian - pomfrit
- Ukraina - картопля фрі
- Tiếng do thái - צ'יפס
- Người hy lạp - τηγανιτές πατάτες
- Người serbian - pomfrit
- Tiếng slovak - hranolky
- Người ăn chay trường - пържени картофи
- Tiếng rumani - cartofi prăjiţi
- Người trung quốc - 炸薯条
- Tiếng bengali - ফ্রেঞ্চ ফ্রাই
- Tiếng mã lai - kentang goreng
- Thái - มันฝรั่งทอด
- Tiếng hindi - फ्रेंच फ्राइज
- Đánh bóng - frytki
- Bồ đào nha - batatas fritas
- Người ý - patatine fritte
- Tiếng phần lan - ranskalaisia
- Tiếng croatia - pomfrit
- Tiếng indonesia - kentang goreng
- Séc - hranolky
- Tiếng nga - картофель фри
- Tiếng ả rập - البطاطس المقلية
- Kazakhstan - french fries
- Urdu - فرانسیسی فرائز
- Malayalam - ഫ്രഞ്ച് ഫ്രൈസ്
- Tamil - பிரஞ்சு பொரியலாக
- Tiếng tagalog - french fries
Từng chữ dịch
frenchdanh từphápfrenchfrieskhoai tây chiêntây chiênkhoai tây ránfriesdanh từfriesfriesđộng từránfrydanh từfrycáfryđộng từchiênránxàoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » French Fries Nghĩa Là Gì
-
Gọi Khoai Tây Chiên Là "french Fries": Đúng Hay Sai? - RFI
-
Ý Nghĩa Của French Fries Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
French Fries Nghĩa Là Gì
-
Khoai Tây Chiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
French Fries Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Fries Là Gì
-
French Fries Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt ...
-
French Fries Là Gì - HTTL
-
Fries Là Gì - VNG Group
-
French Fries Là Gì - Nghĩa Của Từ French Fries
-
Từ điển Anh Việt "french Fries" - Là Gì?
-
French Fries Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
ANH VS MỸ: NGÔN NGỮ BẠN-THÙ (PHẦN 2) ‹ GO Blog
-
French Fries Nghĩa Là Gì - Cào Cào Tre