FTE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
FTE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từfte
Ví dụ về việc sử dụng Fte trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Một FTE cũng có thể là hai nhân viên, trong đó mỗi người đảm trách công việc bằng 50 phần trăm công việc toàn thời gian.
FTE thường được sử dụng để đo lường sự tham gia của một công nhân hoặc sinh viên vào một dự án hoặc để theo dõi việc giảm chi phí trong một tổ chức.Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Fte Là Gì Tieng Anh
-
Full Time Equivalent (FTE) Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính
-
FTE định Nghĩa: Toàn Thời Gian Equivalent - Abbreviation Finder
-
Định Nghĩa Full Time Equivalent (FTE) Là Gì?
-
Full Time Equivalent Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa
-
FTE Là Gì? - AM Vietnam Translation Company
-
Full Time Equivalent – Đại Lượng Tương đương Toàn Thời Gian Cố định
-
Full Time Equivalent – Đại Lượng Tương đương Toàn Thời Gian Cố định
-
FTE Là Gì? Nghĩa Của Từ Fte - Từ Điển Viết Tắt - Abbreviation Dictionary
-
Full Time Equivalent – Đại Lượng Tương đương Toàn Thời Gian Cố định
-
Fte Nghĩa Là Gì
-
Giải Thích Dùm Từ FTE - Mạng Xã Hội Webketoan
-
Full Time Equivalent Là Gì Và Tổ Chức Nên Sử Dụng FTE để Phân Bổ ...
-
Cách để Tính Số FTE - Pháp Luật
-
CHỈ SỐ FTE - HR Newbie