FTE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

FTE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từfteFTEFTE

Ví dụ về việc sử dụng Fte trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Toàn thời gian Equivalence( FTE).Full time equivalent(FTE).Một FTE cũng có thể là hai nhân viên, trong đó mỗi người đảm trách công việc bằng 50.One FTE could also represent two staff members who each work 50 percent of full time.Toàn thời gian Equivalence( FTE).Full time equivalents(FTE).Nếu bạn chỉ kiếm được 100,000$ trên một FTE, agency của bạn có vẻ không tạo được lợi nhuận cao.If you're only earning $100,000 per FTE, your agency likely isn't very profitable.Toàn thời gian Equivalence( FTE).The full time equivalent(FTE).Một FTE cũng có thể là hai nhân viên, trong đó mỗi người đảm trách công việc bằng 50 phần trăm công việc toàn thời gian.One FTE could also represent two staff members who each work 50 percent of full time.Một nhân viên toàn thời gian bằng 1 FTE.A full-time employee is equal to one FTE.Đáng chú ý nhất,nó chiếm 72% tổng số việc làm fte năng lượng tái tạo của Úc.Most notably,it accounts for 72% of Australia's total renewable energy FTE employment.Chúng tôi hy vọng mở rộng thành 12 FTE.We hope to extend it to 12 FTE.Ban đầu, tuyển sinh đã được hạnchế đến 3.000 sinh viên cho đến khi FTE một lối vào đã được xây dựng với truy cập trực tiếp đến State Route 522.Initially, enrollment was limited to 3,000 FTE students until an entrance was built with direct access to State Route 522.Giới hạn tuyển sinh hiệnnay là 10.000 sinh viên FTE.The enrollment limit is currently 10,000 FTE students.Bạn có thể dùng số FTE để chuyển đổi giờ làm việc thành số người cần thiết để hoàn thành công việc đó, nhằm giúp đơn giản hóa quá trình lập kế hoạch.FTE converts workload hours into the number of people required to complete that work, which can help to simplify scheduling.Q: Da tôi là là da rất nhạy cảm thìtôi có thể sử dụng FTE không?Q: My skin is very sensitive,can I use Refa rollers?FTE thường được sử dụng để đo lường sự tham gia của một công nhân hoặc sinh viên vào một dự án hoặc để theo dõi việc giảm chi phí trong một tổ chức.FTE is often used to measure a worker's or student's involvement in a project, or to track cost reductions in an organization.Bạn sẽ nhận được mức lương hàngnăm lên tới £ 44,000 FTE- phụ thuộc vào kinh nghiệm.Receive an annual salary of up to £34,000 FTE- dependent on experience.Nhưng một hình thức rất phổ biến cho các tòa nhà có ba căn hộ mỗi tầng là, Esq.-Frt./ Fte.But a very common form for buildings with three apartments per floor is,Esq.-Frt./Fte.Có hàng ngàn nhà nghiên cứu ở đại học này,và chúng tôi chỉ có 6 FTE ở trung tâm của chúng tôi.There are thousands of researchers in this university,and we only have 6 FTE in our centre.Việc sử dụng Linux đã làm giảm nhu càu duy trì PC, giải phóng tương đương 1 nhân viênlàm việc toàn thời gian( FTE).Using Linux has reduced the need for PC maintenance,freeing 1 full-time equivalent employee(FTE).Sự kiện chuyển từ thông( FTE) xảy ra khi một cổng từ mở ra trong từ quyển của Trái đất qua đó các hạt năng lượng cao chảy từ Mặt trời.A flux transfer event(FTE) occurs when a magnetic portal opens in the Earth's magnetosphere through which high-energy particles flow from the Sun.Vào mùa thu năm 2009, 10.380 sinh viên đã đăng ký vàoít nhất một khóa học trên Khuôn viên phía Tây, trong khi số lượng đăng ký FTE cho khuôn viên là 6.173.As of fall 2009, 10,380 students were enrolled inat least one course on the West campus, while the FTE enrollment for the campus is 6,173.Vì Cluster và THEMIS đã lấy mẫu trực tiếp FTE, các nhà khoa học có thể mô phỏng FTE trên máy tính để dự đoán cách chúng có thể hoạt động.Since Cluster and THEMIS have directly sampled FTEs, scientists can simulate FTEs on computers to predict how they might behave.Nếu không có trường hợp sử dụng, sẽ không có robot, và không có số liệu robot như giảm thời gian xử lý trung bình,số giờ đã lưu và giảm FTE trở nên vô nghĩa.Without use cases there will be no robots, and without robots metrics such as reduction in average handling time,hours saved and FTE reduction become meaningless.Tăng trưởng việc làm của queensland là lớn nhất, với 1.550 việc làm fte, victoria và wales phía nam mới, và 1020 và 950 fte việc làm, tương ứng.Queensland's employment growth was the largest, with 1,550 FTE jobs, Victoria and New South Wales, and 1020 and 950 FTE jobs, respectively.Để gán thêm giấy phép vượt quá giới hạn, bạn cần xóa những người dùng không hiện hoạt hoặc liên hệ với Bộphận hỗ trợ để yêu cầu thêm giấy phép cho nhân viên đủ điều kiện và nhân viên FTE của bạn.To assign additional licenses beyond the cap, you need to delete inactive users orcontact Support to request additional licenses for your eligible employees and FTE staff.Một sự kiện chuyển giao thông lượng(flux transfer event- FTE) xảy ra khi một cổng từ mở ra trên từ quyển Trái Đất và thông qua đó các hạt vật chất cao năng lượng từ phía Mặt Trời có thể chảy vào bên trong.A flux transfer event(FTE) occurs when a magnetic gate opens on the Earth's magnetosphere and through which energy-rich material particles from the Sun can flow inward.Chúng tôi có một hồ sơ theo dõi tuyệt vời về việc giải quyết các thách thức tổng hợp hữu cơ phức tạp cho khách hàng và dự án của chúng tôi có thể dựa trên các khoảntương đương toàn thời gian( FTE) hoặc giá hàng ngày.We have an excellent track record of solving complex organic synthesis challenges for our customers andprojects can be based on full-time equivalents(FTE) or daily rates.Ống nối ly hợp thủy lực cho Opel OEM ZA3103B2,Các nút giao với FTE ZA3103B2, Các điểm giao dịch với General Motors 24424957, trọng lượng ly hợp của thủy lực là 2 pound và với Kết cấu kim loại ngoài.Hydraulic Clutch Bearing for Opel OEM ZA3103B2, Interchanges with FTE ZA3103B2, Interchanges with General Motors 24424957, this Hydraulic Clutch Bearing weight is 2 pound, and with Exterior Metallic Finish.Một số biện pháp ủng hộ như giảm thời gian xử lý trung bình và số giờ được lưu, trong khicác số liệu khác cho phép số lượng các quá trình được robot hóa và giảm FTE như các chỉ số hiệu quả.Some advocate metrics such as the reduction in average handling times and the hours saved,while other espouse the number of processes robotized and the reduction in FTEs as effective metrics.FTE, hình thức viết tắt của cụm Full- time equivalent, tức là tương đương toàn thời gian và chỉ số này đại diện cho số giờ làm việc mà một nhân viên làm toàn thời gian hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định, chẳng hạn như một tháng hoặc một năm.FTE stand for full-time equivalent and it represents the number of working hours that one full-time employee completes during a fixed time period, such as one month or one year.Tại thời điểm này, các mục tiêu nguyện vọng cần được sửa đổi trởlên và các chỉ số khác như số lượng giao dịch được thực hiện bởi rô bốt, giảm FTE, giảm LHT, tiết kiệm giờ,… có thể được giới thiệu để thúc đẩy làn sóng mở rộng RPA tiếp theo.At this juncture, the aspirational targets should be revised upwards andother metrics such as the number of transactions performed by robots, FTE reduction, LHT reduction, hours saved, and so forth can be introduced to drive the next wave of RPA expansion.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 48, Thời gian: 0.018

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh fte English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Fte Là Gì Tieng Anh