Full Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ full tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm full tiếng Anh full (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ full

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

full tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ full trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ full tiếng Anh nghĩa là gì.

full /ful/* tính từ- đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa=to be full to the brim (to overflowing)+ đầy tràn, đầy ắp=my heart is too full for words+ lòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời=to be full of hopes+ chứa chan hy vọng=to give full details+ cho đầy đủ chi tiết=to be full on some point+ trình bày đầy đủ chi tiết về một điểm nào=a full orchestra+ dàn nhạc đầy đủ nhạc khí=to be full of years and honours+ (kinh thánh) tuổi tác đã cao, danh vọng cũng nhiều- chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...)=to be full up+ chật rồi, hết chỗ ngồi- no, no nê=a full stomach+ bụng no- hết sức, ở mức độ cao nhất=to drive a car at full speed+ cho xe chạy hết tốc lực- tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà)- giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ=in full summer+ giữa mùa hạ=in full daylight+ giữa ban ngày, lúc thanh thiên bạch nhật=a full dozen+ một tá tròn đủ một tá=to give full liberty to act+ cho hoàn toàn tự do hành động=to wait for two full hours+ đợi trọn hai giờ, đợi suốt hai giờ- lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...)- thịnh soạn=a full meal+ bữa cơm thịnh soạn- chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...)=full membership+ tư cách hội viên chính thức=a full brother+ anh (em) ruột=a full sister+ chị (em) ruột=of the full blood+ thuần giống- đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng)!to be full of oneself- tự phụ, tự mãn!to fall at full length- ngã sóng soài!in full swing!in full blast- lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất* phó từ- (thơ ca) rất=full many a time+ rất nhiều lần=to know something full well+ biết rất rõ điều gì- hoàn toàn- đúng, trúng=the ball hit him full on the nose+ quả bóng trúng ngay vào mũi nó- quá=this chair is full high+ cái ghế này cao quá* danh từ- toàn bộ=in full+ đầy đủ, toàn bộ, không cắt bớt=to write one's name in full+ viết đầy đủ họ tên của mình=to the full+ đến mức cao nhất=to enjoy oneself to the full+ vui chơi thoả thích- điểm cao nhất* ngoại động từ- chuội và hồ (vải)full- toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn

Thuật ngữ liên quan tới full

  • split-level tiếng Anh là gì?
  • bird-song tiếng Anh là gì?
  • liberates tiếng Anh là gì?
  • renewable tiếng Anh là gì?
  • spitz tiếng Anh là gì?
  • hickey tiếng Anh là gì?
  • centenarian tiếng Anh là gì?
  • pistachio green tiếng Anh là gì?
  • punctual tiếng Anh là gì?
  • quaintest tiếng Anh là gì?
  • morbidity tiếng Anh là gì?
  • membranous tiếng Anh là gì?
  • unpolluted tiếng Anh là gì?
  • gallows-bird tiếng Anh là gì?
  • sports field tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của full trong tiếng Anh

full có nghĩa là: full /ful/* tính từ- đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa=to be full to the brim (to overflowing)+ đầy tràn, đầy ắp=my heart is too full for words+ lòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời=to be full of hopes+ chứa chan hy vọng=to give full details+ cho đầy đủ chi tiết=to be full on some point+ trình bày đầy đủ chi tiết về một điểm nào=a full orchestra+ dàn nhạc đầy đủ nhạc khí=to be full of years and honours+ (kinh thánh) tuổi tác đã cao, danh vọng cũng nhiều- chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...)=to be full up+ chật rồi, hết chỗ ngồi- no, no nê=a full stomach+ bụng no- hết sức, ở mức độ cao nhất=to drive a car at full speed+ cho xe chạy hết tốc lực- tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà)- giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ=in full summer+ giữa mùa hạ=in full daylight+ giữa ban ngày, lúc thanh thiên bạch nhật=a full dozen+ một tá tròn đủ một tá=to give full liberty to act+ cho hoàn toàn tự do hành động=to wait for two full hours+ đợi trọn hai giờ, đợi suốt hai giờ- lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...)- thịnh soạn=a full meal+ bữa cơm thịnh soạn- chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...)=full membership+ tư cách hội viên chính thức=a full brother+ anh (em) ruột=a full sister+ chị (em) ruột=of the full blood+ thuần giống- đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng)!to be full of oneself- tự phụ, tự mãn!to fall at full length- ngã sóng soài!in full swing!in full blast- lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất* phó từ- (thơ ca) rất=full many a time+ rất nhiều lần=to know something full well+ biết rất rõ điều gì- hoàn toàn- đúng, trúng=the ball hit him full on the nose+ quả bóng trúng ngay vào mũi nó- quá=this chair is full high+ cái ghế này cao quá* danh từ- toàn bộ=in full+ đầy đủ, toàn bộ, không cắt bớt=to write one's name in full+ viết đầy đủ họ tên của mình=to the full+ đến mức cao nhất=to enjoy oneself to the full+ vui chơi thoả thích- điểm cao nhất* ngoại động từ- chuội và hồ (vải)full- toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn

Đây là cách dùng full tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ full tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

full /ful/* tính từ- đầy tiếng Anh là gì? đầy đủ tiếng Anh là gì? nhiều tiếng Anh là gì? tràn trề tiếng Anh là gì? tràn ngập tiếng Anh là gì? chan chứa=to be full to the brim (to overflowing)+ đầy tràn tiếng Anh là gì? đầy ắp=my heart is too full for words+ lòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời=to be full of hopes+ chứa chan hy vọng=to give full details+ cho đầy đủ chi tiết=to be full on some point+ trình bày đầy đủ chi tiết về một điểm nào=a full orchestra+ dàn nhạc đầy đủ nhạc khí=to be full of years and honours+ (kinh thánh) tuổi tác đã cao tiếng Anh là gì? danh vọng cũng nhiều- chật tiếng Anh là gì? đông tiếng Anh là gì? chật ních tiếng Anh là gì? hết chỗ ngồi (rạp hát tiếng Anh là gì? xe buýt...)=to be full up+ chật rồi tiếng Anh là gì? hết chỗ ngồi- no tiếng Anh là gì? no nê=a full stomach+ bụng no- hết sức tiếng Anh là gì? ở mức độ cao nhất=to drive a car at full speed+ cho xe chạy hết tốc lực- tròn tiếng Anh là gì? đầy đặn tiếng Anh là gì? nở nang (đàn bà)- giữa tiếng Anh là gì? hoàn toàn tiếng Anh là gì? trọn vẹn tiếng Anh là gì? đầy đủ=in full summer+ giữa mùa hạ=in full daylight+ giữa ban ngày tiếng Anh là gì? lúc thanh thiên bạch nhật=a full dozen+ một tá tròn đủ một tá=to give full liberty to act+ cho hoàn toàn tự do hành động=to wait for two full hours+ đợi trọn hai giờ tiếng Anh là gì? đợi suốt hai giờ- lùng nhùng tiếng Anh là gì? phồng tiếng Anh là gì? xếp nhiều nếp (quần áo...)- thịnh soạn=a full meal+ bữa cơm thịnh soạn- chính thức tiếng Anh là gì? thuần (giống...) tiếng Anh là gì? ruột (anh em...)=full membership+ tư cách hội viên chính thức=a full brother+ anh (em) ruột=a full sister+ chị (em) ruột=of the full blood+ thuần giống- đậm tiếng Anh là gì? thẫm (màu sắc) tiếng Anh là gì? chói (ánh sáng) tiếng Anh là gì? sang sảng (tiếng)!to be full of oneself- tự phụ tiếng Anh là gì? tự mãn!to fall at full length- ngã sóng soài!in full swing!in full blast- lúc sôi nổi nhất tiếng Anh là gì? lúc hăng say nhất tiếng Anh là gì? lúc náo nhiệt nhất* phó từ- (thơ ca) rất=full many a time+ rất nhiều lần=to know something full well+ biết rất rõ điều gì- hoàn toàn- đúng tiếng Anh là gì? trúng=the ball hit him full on the nose+ quả bóng trúng ngay vào mũi nó- quá=this chair is full high+ cái ghế này cao quá* danh từ- toàn bộ=in full+ đầy đủ tiếng Anh là gì? toàn bộ tiếng Anh là gì? không cắt bớt=to write one's name in full+ viết đầy đủ họ tên của mình=to the full+ đến mức cao nhất=to enjoy oneself to the full+ vui chơi thoả thích- điểm cao nhất* ngoại động từ- chuội và hồ (vải)full- toàn thể tiếng Anh là gì? toàn phần tiếng Anh là gì? đầy // hoàn toàn

Từ khóa » Full Có Nghĩa Là J