G-Xtil-500 - Tác Dụng Thuốc Và Các Thông Tin Khác đầy đủ Nhất

Thông tin cơ bản thuốc G-Xtil-500

Số đăng ký

VN-11831-11

Dạng bào chế

Viên nén bao phim

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 10 viên

Thành phần

Cefuroxime

Dạng thuốc và hàm lượng

  • Cefuroxim axetil: Dạng thuốc uống, liều biểu thị theo số lượng tương đương của cefuroxim.
  • Hỗn dịch uống 125 mg/5 ml; 250 mg/5 ml; viên nén: 125 mg, 250 mg, 500 mg.
  • Cefuroxim natri: Dạng thuốc tiêm, liều biểu thị theo số lượng tương đương của cefuroxim.
  • Lọ 250 mg, 750 mg hoặc 1,5 g bột pha tiêm.
  • Dung môi pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch: Nước cất pha tiêm.
  • Dung môi pha truyền tĩnh mạch liên tục: Thuốc tiêm natri clorid 0,9%, thuốc tiêm dextrose 5%, thuốc tiêm dextrose 10%, thuốc tiêm dextrose 5% và natri clorid 0,9%, thuốc tiêm dextrose 5% và natri clorid 0,45% và thuốc tiêm natri lactat M/6.

Điều kiện bảo quản

  • Bảo quản thuốc viên trong lọ nút kín ở nhiệt độ phòng từ 15 - 30 độ C. Sau khi mở lọ thuốc phải đậy kín nắp lại, tránh ẩm.
  • Bảo quản bột khô trước khi pha thành hỗn dịch ở nhiệt độ từ 2 - 30 độ C. Sau khi pha thành hỗn dịch, bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C và thích hợp nhất là giữ trong tủ lạnh. Sau 10 ngày, phải loại bỏ hỗn dịch đã pha còn thừa.
  • Lọ bột thuốc tiêm bảo quản ở 15 - 30 độ C, tránh ánh sáng. Dung dịch tiêm sau khi pha sẽ ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng và 48 giờ ở nhiệt độ tủ lạnh. Dung dịch tiêm truyền pha trong thuốc tiêm natri clorid 0,9% hoặc thuốc tiêm dextrose 5% sẽ ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng hoặc 7 ngày ở tủ lạnh hoặc ổn định trong 26 tuần ở nhiệt độ đông lạnh. Sau khi để đông lạnh, dung dịch băng tan ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng hoặc 7 ngày ở nhiệt độ tủ lạnh.

Từ khóa » Công Dụng Thuốc G-xtil