Gã ấy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ gã ấy tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm gã ấy tiếng Nhật gã ấy (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gã ấy

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

gã ấy tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gã ấy trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gã ấy tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - あいつ - 「彼奴」 - やつ - 「奴」 - [NÔ]

Ví dụ cách sử dụng từ "gã ấy" trong tiếng Nhật

  • - Lần sau nếu mình gặp thằng cha ấy (gã ấy) mình sẽ đánh cho nó nhừ tử:今度あいつに会ったら殴ってやる
  • - gã ấy thật đáng thương:彼奴は可哀想なやつだ
  • - Không đúng! Gã ấy đã đá con trước, sau đó con mới đá giả lại. Gã ấy mới không tốt!:違うよ!あいつが先に僕のこと蹴ったんだ、だから僕がぶったの。あいつが悪いんだよ!
  • - Khi thấy cô ấy đang đi bộ cùng với gã ấy, mình đã không thể nào tin vào mắt mình được:彼女があいつと歩いているのを見たとき、自分の目を疑った
  • - Tôi đã nhìn thấy gã ấy bỏ một con rệp vào trong giầy của bạn " Cái gì? Đồ bất lương kia":「あいつがあんたの靴に虫入れてるの見たよ」「何?!あの野郎!」
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gã ấy trong tiếng Nhật

* n - あいつ - 「彼奴」 - やつ - 「奴」 - [NÔ]Ví dụ cách sử dụng từ "gã ấy" trong tiếng Nhật- Lần sau nếu mình gặp thằng cha ấy (gã ấy) mình sẽ đánh cho nó nhừ tử:今度あいつに会ったら殴ってやる, - gã ấy thật đáng thương:彼奴は可哀想なやつだ, - Không đúng! Gã ấy đã đá con trước, sau đó con mới đá giả lại. Gã ấy mới không tốt!:違うよ!あいつが先に僕のこと蹴ったんだ、だから僕がぶったの。あいつが悪いんだよ!, - Khi thấy cô ấy đang đi bộ cùng với gã ấy, mình đã không thể nào tin vào mắt mình được:彼女があいつと歩いているのを見たとき、自分の目を疑った, - Tôi đã nhìn thấy gã ấy bỏ một con rệp vào trong giầy của bạn " Cái gì? Đồ bất lương kia":「あいつがあんたの靴に虫入れてるの見たよ」「何?!あの野郎!」,

Đây là cách dùng gã ấy tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gã ấy trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới gã ấy

  • lạm tiếng Nhật là gì?
  • tà tâm tiếng Nhật là gì?
  • liệu pháp chữa sốc bằng insulin tiếng Nhật là gì?
  • mềm yếu tiếng Nhật là gì?
  • vị trí khuyết người tiếng Nhật là gì?
  • việc cắt tóc tiếng Nhật là gì?
  • con hến tiếng Nhật là gì?
  • không đồng đều tiếng Nhật là gì?
  • sắc sảo tiếng Nhật là gì?
  • sốt cao tiếng Nhật là gì?
  • dạng tiếng Nhật là gì?
  • xa xôi (về không gian hoặc thời gian) tiếng Nhật là gì?
  • một cốc tiếng Nhật là gì?
  • hàng đóng kiện tiếng Nhật là gì?
  • V tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Gã ấy