Gà Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • buôn lậu Tiếng Việt là gì?
  • tinh giản Tiếng Việt là gì?
  • lẻ tẻ Tiếng Việt là gì?
  • chững chạc Tiếng Việt là gì?
  • chế khoa Tiếng Việt là gì?
  • dám Tiếng Việt là gì?
  • thanh sắc Tiếng Việt là gì?
  • tạp âm Tiếng Việt là gì?
  • đổi Tiếng Việt là gì?
  • thu linh Tiếng Việt là gì?
  • thao thao bất tuyệt Tiếng Việt là gì?
  • ít nhiều Tiếng Việt là gì?
  • thỏa nguyện Tiếng Việt là gì?
  • chức Tiếng Việt là gì?
  • Chiềng Bôm Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gà trong Tiếng Việt

gà có nghĩa là: - 1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy: Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); Gà người gáy, gà nhà ta sáng (tng).. - 2 đgt Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính: Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.. - 3 đgt 1. Làm hộ bài: Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó 2. Mách nước: Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.

Đây là cách dùng gà Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gà là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Gà Có Nghĩa Là Gì