Ga Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Vĩnh Lại Tiếng Việt là gì?
- nông hộ Tiếng Việt là gì?
- khu xử Tiếng Việt là gì?
- đèn Tiếng Việt là gì?
- bị thịt Tiếng Việt là gì?
- Bạch Hoa Tiếng Việt là gì?
- thiện ý Tiếng Việt là gì?
- hoạnh hoẹ Tiếng Việt là gì?
- vùi Tiếng Việt là gì?
- thân thế Tiếng Việt là gì?
- ề à Tiếng Việt là gì?
- dột Tiếng Việt là gì?
- kỹ càng Tiếng Việt là gì?
- CHDC Tiếng Việt là gì?
- ăn sống Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ga trong Tiếng Việt
ga có nghĩa là: - d. . . Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống. . . Nhà để hành khách chờ trong sân bay.. - d. Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác... Mở hết ga cho xe chạy.
Đây là cách dùng ga Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ga là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Ha Và Ga Là Gì
-
Ha Và Ga Là Gì - Thả Rông
-
Ga Là Gì Trong Thời Trang - Xây Nhà
-
Phân Biệt 11 Thuật Ngữ Thời Trang Quen Thuộc Nhưng Dễ Gây Nhầm Lẫn
-
High Fashion / Haute Couture - Harper's Bazaar Vietnam
-
Trợ Từ は (ha) Và が (ga) Trong Câu Tiếng Nhật (phần 2)
-
Những Thuật Ngữ Chung Trong Ngành Công Nghiệp Thời Trang
-
#15 Thuật Ngữ Định Nghĩa Thú Vị Về Thời Trang Mà Bạn Nên Biết
-
Phân Biệt Trợ Từ は (wa) Và が (ga) Trong Tiếng Nhật - Nippon Kiyoshi
-
9 Thuật Ngữ Thời Trang Trong Mắt Của Người Sành điệu - THE COTH
-
Khí Gas Là Gì? Khí Gas Có Mùi Gì? Thành Phần Của Khí Gas
-
Ung Thư Hạ Họng: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị