GÃ MÀ CÔ ẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GÃ MÀ CÔ ẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gã mà cô ấy
the guy she
gã mà cô ấyanh chàng mà cô ấyngười mà cô ấy
{-}
Phong cách/chủ đề:
That must be the guy she was meeting.Bạn và cái gã mà cô ấy bảo" không phải lo lắng đâu".
You vs. the guy she says not to worry about.May mắn là gã mà cô ấy chọn không nghe thấy cậu nói.
Luckily, the guy she settled for can't hear you.Gã mà cô đã oẹ vào chân ấy..
That guy whose shoes you puked on.Họ thích đó không phải là gã trai mà cô ấy hẹn hò.
They like that's not the boy she dates.Cái gã mà cô nhìn thấy lúc hắn rời khỏi phòng năm phút trước khi bảo vệ khách sạn tìm thấy cô gái đã chết ấy, có khi nào là người đàn ông này không?”.
The guy you saw leave the room five minutes before hotel security found the girl dead- is there any possibility it's this man?”.Rốt cuộc thì cô ấy đã thấy được nhiều điều, gặp được nhiều người rồi và cô ấy vẫn cứ chọn bạn thì hãy cảm tạ trời đất vì đó là bạn chứchẳng phải những gã cục mịch( bloke) mà cô ấy gặp khi ngắm hoàng hôn ở đền Angkor hay chơi thả bè( whitewater rafting) ở Padas Gorge, Sabah.
After all, she's seen so many things, met so many people, and if she had chosen you, better grab that opportunity and thank the gods that you were lucky enough she's chosen you and not that bloke she met watching the sun rise in Angkor Wat, or while whitewater rafting in the Padas Gorge in Sabah.Chắc chắn bạn sẽ cảm thấy cô ấy đang buồn vì một vấn đề không hề to tát, chẳng hạn như kết quả học tập đi xuống hoặcchia tay với một gã tồi mà cô ấy chỉ mới hẹn hò được vài tuần, nhưng bạn không nên nói điều đó kẻo cô ấy cảm thấy tệ hơn.
Sure, you may be able to see that she's upset about something that isn't that big of a deal, like a failed test grade, or a break-up with a loser she was only dating for a few weeks, but you can't let her know that, or she will just feel worse.Cậu sẽ là gã mà nói với cô ấy rằng bạn trai cô ấy là đồ lửa đảo.
You will be the guy who told her her boyfriend is cheating.Vậy thì, nếu gã Foy này mà khốn nạn đến thế, cô ấy sẽ nhận ra nếu thông minh thôi.
Well, if this Foy guy is that much of a douche, she will figure it out if she's smart.Rốt cuộc cậu đã gặp một cô nàngmà cậu thích… cô ấy cũng thích cậu, và rồi một gã đê tiện đến gặp cậu… và bảo cậu không được đến gần cô ấy nữa… và điều đầu tiên cậu nghĩ là bỏ chạy sao?
You finally meet a girl that you like… and she likes you, and then some douchebag comes around… and says that you can't be with her… and your first thought is to run away?Nếu tối nay mà cô ấy hôn gã, tớ sẽ tự tử.
If she kisses him good night, I'm gonna kill myself.Gã biết bằng cách nào mà cô có được công việc ấy..
Tell us how you got that job.Gã mà từng thuê một cái sân bóng đá chuyên nghiệp để chơi bóng đá với mấy cô người mẫu ấy..
The guy who once rented out a pro football stadium so that he could play strip kickball with models.Nếu anh có thể liên lạc được với nhà hàng,hãy đảm bảo gã cảnh sát mà Slonsky nhờ trông cô ấy không làm sao cả, dù anh ta là gã quái nào đi nữa, rồi gọi cho tôi.
If you get through to the restaurant,confirm that everything's okay with this cop Slonsky's got watching her, whoever the hell he is, then call me.Nếu cái nhìn của bạn có vẻ không làm cô ấy bối rối vàdường như cô ấy không thật sự quan tâm tới những gì mà bạn phải nói thì cô ấy đang gây khó dễ hoặc cô ấy coi bạn như những gã khác.
If the sight of you doesn't seem to faze her either way, and she doesn't really seem to care about what you have to say, she's either playing very hard to get, or sees you as just some guy.Nhưng cô chưa từng nhắc đến việc cô đã nói chuyện với một người đàn ông ở quán rượu Windham, ngườimà nhìn thấy cô ấy rời đi với gã kia ấy?.
But you never mentioned that you talked to a man at the Windham Tavern,a man who saw her leave with another person?Vậy là cô không nhìn thấy mặt hắn, cái gã mà định cắt đôi cơ thể cô ra ấy?.
So you never saw his face, this man who was going to cut you in half?Amisha thuyết phục anh ấy cho cô 30 phút, và cô ấy đã sử dụng để lấp đầy anh trong sự phát triển của những gã khổng lồ công nghệ mà anh ta chưa từng nghe đến.
Amisha convinced him to give her 30 minutes, which she used to fill him in on developments at the tech giant that he never heard about.Mà cho dù cậu ấy có không bỏ cô lại ở cái nơi này, cô cũng chẳng nghĩ đến chuyện mình có thể cùng đi với một gã cục cằn với ánh mắt hoang dại như Koremitsu vào lúc mặt trời sắp lặn bao giờ.
But even if he did not abandon her in such a place, she would never have considered going out alone with such a savage-eyed, barbaric man like Koremitsu when the sun was about to set.Ba gã mà gần đây nhất cô ấy ngủ cùng.
The last three guys she slept with.Hoặc đi với gã mà Phoebe nghĩ rằng không đủ tốt cho cô ấy..
Or you could go out with the guy Phoebe deemed not good enough to go out with herself.Nó sẽ rất kinh ngạc,và anh sẽ rất ngạc nhiên, cô ấy cũng sẽ rất ngạc nhiên, và anh sẽ không như gã kia sẽ gặp hoàn cảnh thuận lợi mà không đề nghị làm một điều gì đó để đáp lại.
It's gonna be amazing,and you're gonna be amazing, and she's gonna be amazing, and you're not gonna be that guy that's gonna take advantage of a situation without offering to do something back.Vì nó mà mọi người đều thấy cô trông thật đáng kinh tởm, nhưng thực ra nó lại ngăn những gã đàn ông tấn công cô và một nàng công chúa đầy sức mạnh kì diệu đã được nuôi lớn bên trong lớp da ấy.”.
Everyone found her repulsive because of it, but it actually kept the men from attacking her and a beautiful princess filled with a mystical power was raised within the skin.”. Kết quả: 24, Thời gian: 0.0207 ![]()
gã đàn ônggã đang

Tiếng việt-Tiếng anh
gã mà cô ấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gã mà cô ấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
gãdanh từguymangãđại từhehimmàngười xác địnhthatwhichmàsự liên kếtbutmàtrạng từwherecôđại từyoushehericôđộng từmissấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gã Ma Cô Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ma Cô" - Là Gì?
-
Ma Cô (macô) Là Gì? Mặt Rô Là Gì
-
Từ Điển - Từ Ma Cô Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ma Cô - Wiktionary Tiếng Việt
-
“Liên Minh” Giữa Gã Xe ôm Ma Cô Và Mụ Chủ Quán Tú Bà
-
Ba Thiếu Nữ Bị Gã 'ma Cô' ở Hà Nội Công Khai Rao Bán Trên Facebook
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ma Cô Và Những Nghĩa… Tốt đẹp Bất Ngờ
-
Gái Sang Chảnh Bán Dâm ở Sòng Bài Biên Giới - Xã Hội - Zing
-
Có Phải Thói Vô Cảm Khiến Một Số Kẻ Rất Tàn Nhẫn Với Người Khác?
-
Chuyện Gã Người Dao Làm Thám Tử ở
-
Gã &Nàng - Tiền Phong