Gà Móng đỏ - Wiktionary Tiếng Việt

gà móng đỏ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̤ː˨˩ mawŋ˧˥ ɗɔ̰˧˩˧ɣaː˧˧ ma̰wŋ˩˧ ɗɔ˧˩˨ɣaː˨˩ mawŋ˧˥ ɗɔ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaː˧˧ mawŋ˩˩ ɗɔ˧˩ɣaː˧˧ ma̰wŋ˩˧ ɗɔ̰ʔ˧˩

Danh từ

sửa

gà móng đỏ

  1. (từ lóng) Gái mại dâm.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gà_móng_đỏ&oldid=2283135”

Từ khóa » Gà Móng đỏ Có Nghĩa Là Gì