Ga Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
ga trong Tiếng Anh là gì?ga trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ ga sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • ga

    gas

    bật/tắt ga to turn on/off the gas

    nấu bếp bằng ga to use gas for cooking; to cook by/with gas

    accelerator; throttle

    đạp ga to put one's foot down; to step on the gas; to step on the accelerator

    depot; railway station; station

    xe lửa đi hà nội khởi hành từ ga nào? which station does the train to hanoi leave from?

    đưa bạn ra ga to walk/drive/take one's friend to the station

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • ga

    * noun

    gas; accelerator

    nhấn ga ; đạp ga: to accelerate station; railway-station; depot

    xếp ga: station-master

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • ga

    (1) accelerator, gas pedal; (2) railway station

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • ga
  • ga la
  • ga li
  • ga ma
  • ga ra
  • ga rô
  • ga tô
  • ga đi
  • ga gửi
  • ga len
  • ga men
  • ga xép
  • ga đến
  • ga cuối
  • ga lông
  • ga lăng
  • ga tuýt
  • ga đoạn
  • ga chính
  • ga lơ ri
  • ga xe lửa
  • ga bác đin
  • ga hàng đi
  • ga răng ti
  • ga tiếp tế
  • ga tàu hoả
  • ga tăng bo
  • ga đầu mối
  • ga bốc hàng
  • ga chỉ định
  • ga cửa khẩu
  • ga hàng hóa
  • ga hàng đến
  • ga quá cảnh
  • ga biên giới
  • ga cuối cùng
  • ga khởi hành
  • ga tiếp nhận
  • ga xuất phát
  • ga đường sắt
  • ga hành khách
  • ga máy bay trực thăng
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » đạp Ga Trong Tiếng Anh