Gà - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Từ phái sinh
      • 1.2.2 Dịch
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Quan Thoại Hiện/ẩn mục Tiếng Quan Thoại
    • 2.1 Cách viết khác
    • 2.2 Latinh hóa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "ga"

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̤ː˨˩ɣaː˧˧ɣaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaː˧˧
  • Âm thanh (TP.HCM):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

(loại từcon) (鷄, 雞, 猗, 鵸, 𤠄, 𪂮, 𪃴, 𪃿)

  1. Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy. Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa. Gà người gáy, gà nhà ta sáng.

Từ phái sinh

[sửa]
  • bút sa gà chết
  • cánh gà
  • chủ vắng nhà, gà vọc niêu tôm
  • gà ác
  • gà bông
  • gà bới
  • gà công nghiệp
  • gà đẻ trứng vàng
  • gà gô
  • gà lôi
  • gà mờ
  • gà qué
  • gà ri
  • gà rù
  • gà sao
  • gà so
  • gà ta
  • gà tây
  • gà tiền
  • gà vịt
  • ho gà
  • lên bàn thờ ngắm gà khoả thân
  • lưỡi gà
  • mèo mả gà đồng
  • nhìn gà hoá cuốc
  • quáng gà
  • thịt gà

Dịch

[sửa] Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng; bay kém; mỏ nhọn
  • Tiếng Ả Rập: دَجَاجَة(ar)gc (dajāja) Tiếng Ả Rập Ai Cập: فرخة(arz)gc (farḵa) Tiếng Ả Rập vùng Vịnh: دياي
  • Tiếng Abaza: квтӏу(abq) (kʷtʼu)
  • Tiếng Abkhaz: а-куты(ab) (a-kʼutʼə)
  • Tiếng Aceh: manok(ace)
  • Tiếng Adygea: чэты(ady) (čɛtə), (Shapsug) кьэт(ady) (kʲɛt)
  • Tiếng Afrikaans: hoender(af), haan(af), hen(af)gc
  • Tiếng Ahom: 𑜀𑜩 (kay), 𑜃𑜤𑜀𑜫 𑜀𑜩 (nuk kay)
  • Tiếng Akan: akokɔ(ak)
  • Tiếng Aklanon: manok
  • Tiếng Abui: akaaka(akz)
  • Tiếng Albani: pulë(sq)
  • Tiếng Altai: Tiếng Nam Altai: таак(alt) (taak), куштыҥ балазы(alt) (kuştıñ balazı)
  • Tiếng Anh: chicken(en)
  • Tiếng Aram: Tiếng Syriac cổ điển: ܬܪܢܓܘܠܬܐ(syc)gc (tarnāḡultā) Tiếng Tân Aram Assyria: ܟܬܲܝܬܵܐ(aii) (ktayta)
  • Tiếng Armenia: (đực) հավ(hy) (hav), (đực) աքլոր(hy) (akʿlor), (trẻ) ճուտ(hy) (čut)
  • Tiếng Assam: কুকুৰা(as) (kukura)
  • Tiếng Asturias: pollu(ast)
  • Tiếng Azerbaijan: toyuq(az)
  • Tiếng Ba Na: iĕr
  • Tiếng Bashkir: тауыҡ(ba) (tawıq)
  • Tiếng Basque: oilasko(eu), oilo(eu)
  • Tiếng Bengal: মুরগি(bn) (murgi), মুরগী(bn) (murgi), মুর্গি(bn) (murgi), মুর্গী(bn) (murgi)
  • Tiếng Buryat: тахяа(bxr) (taxjaa)
  • Tiếng Catalan: pollastre(ca), pollet(ca), poll(ca)
  • Tiếng Catawba: watka
  • Tiếng Cebu: manok(ceb)
  • Tiếng Copt: ⲉⲣϫ(cop) (erč)
  • Tiếng Daur: kakraa
  • Tiếng Dhivehi: ކުކުޅު(dv) (kukuḷu)
  • Tiếng Dzongkha: བྱམོ(dz) (byamo)
  • Tiếng Hà Lan: kip(nl)gc, hen(nl)gc, hoen(nl)gt
  • Tiếng Khmer: មាន់(km) (mŏən)
  • Tiếng Miến Điện: ကြက်(my) (krak)
  • Tiếng Nhật: (ja) (ニワトリ, にわとり, niwatori), 臼辺鳥(ja) (うすべどり, usubedori)
  • Tiếng Séc: slepice(cs)gc, kur(cs), kuře(cs)gt
  • Tiếng Tây Ban Nha: pollo(es)
  • Tiếng Tây Tạng: བྱ་དེ(bo) (bya de)
  • Tiếng Thái: ไก่(th) (gài)
  • Tiếng Trung Quốc: Tiếng Mân Tuyền Chương: / / (zh-min-nan) (koe, ke, kere), 雞仔/ 鷄仔/ 鸡仔(zh-min-nan) (koe-á, ke-á) Tiếng Quan Thoại: / / (zh) ()
  • Tiếng Đan Mạch: kylling(da)gch, høne(da)gch

Động từ

[sửa]

  1. (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính. Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
  2. Làm hộ bài. Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.
  3. (trò chơi với bàn cờ) Mách nước. Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.

Tính từ

[sửa]

  1. Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu). Đồng nghĩa: nghiệp dư, cùi bắp Mày chơi gà lắm. Thằng gà!

Dịch

[sửa] Chỉ một người làm việc chưa thành thạo
  • Tiếng Anh: noob(en)

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • gakhông tiêu chuẩn

Latinh hóa

[sửa]

(ga4, chú âm ㄍㄚˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gà&oldid=2324710” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
  • Danh từ có loại từ con tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập vùng Vịnh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Abaza
  • Mục từ có bản dịch tiếng Abkhaz
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ahom
  • Mục từ có bản dịch tiếng Akan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Aklanon
  • Mục từ có bản dịch tiếng Alabama
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nam Altai
  • Mục từ có bản dịch tiếng Syriac cổ điển
  • Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Tân Aram Assyria
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tân Aram Assyria
  • Mục từ có bản dịch tiếng Buryat
  • Mục từ có bản dịch tiếng Catawba
  • Mục từ có bản dịch tiếng Daur
  • vi:Gà
  • Động từ tiếng Việt
  • vi:Trò chơi bài
  • vi:Trò chơi với bàn cờ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Bính âm Hán ngữ
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập Ai Cập
  • Mục từ có bản dịch tiếng Aceh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Adygea
  • Mục từ có bản dịch tiếng Afrikaans
  • Mục từ có bản dịch tiếng Albani
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Armenia
  • Mục từ có bản dịch tiếng Assam
  • Mục từ có bản dịch tiếng Asturias
  • Mục từ có bản dịch tiếng Azerbaijan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ba Na
  • Mục từ có bản dịch tiếng Bashkir
  • Mục từ có bản dịch tiếng Basque
  • Mục từ có bản dịch tiếng Bengal
  • Mục từ có bản dịch tiếng Catalan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Cebu
  • Mục từ có bản dịch tiếng Copt
  • Mục từ có bản dịch tiếng Dhivehi
  • Mục từ có bản dịch tiếng Dzongkha
  • Mục từ có bản dịch tiếng Hà Lan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Khmer
  • Mục từ có bản dịch tiếng Miến Điện
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
  • Mục từ có bản dịch tiếng Séc
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tây Ban Nha
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tây Tạng
  • Mục từ có bản dịch tiếng Thái
  • Mục từ có bản dịch tiếng Mân Tuyền Chương
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
  • Mục từ có bản dịch tiếng Đan Mạch
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại
  • Mục từ bính âm chưa tạo trang chữ Hán tương ứng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 25 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gà Bài Là Gì