Gác Lửng Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "gác lửng" thành Tiếng Nhật
中二階 là bản dịch của "gác lửng" thành Tiếng Nhật.
gác lửng + Thêm bản dịch Thêm gác lửngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
中二階
nounTừ trên tầng gác lửng, khách tham quan nhìn xuống một hệ thống chằng chịt máy móc.
中二階から見下ろすと,そこは機械で埋め尽くされた迷路のようです。
[email protected]
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gác lửng " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "gác lửng" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Gác Lửng Tiếng Nhật Là Gì
-
Gác Lửng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Kiến Thức Cần Biết Và Mẫu Câu Tiếng Nhật Thường Dùng Khi đi Thuê Nhà
-
40 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Nhà Cửa
-
Một Số Từ Vựng Cần Biết Khi Đi... - Nhật Bản Trong Tim Tôi
-
Tự Học Tiếng Nhật: Cẩm Nang Từ Vựng Khi Thuê Nhà Tại Nhật
-
"Gác Lửng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tầng Lửng Tiếng Anh Là Gì? - Namtrung Safety
-
'trên Gác' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nhà Cấp 4 Có Gác Lửng Chi Phí Phù Hợp Cho Gia đình Trẻ - CafeLand.Vn
-
Gác Xép Tiếng Anh Là Gì
-
Gác Lửng Tiếng Anh Là Gì
-
Gác Xép