Gạch Vồ – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Gạch vồ là một loại gạch làm bằng đất nung ở nhiệt độ tương đối thấp, với kích thước to và dày dạng khối dùng trong việc xây cất tường thành, bó móng nền.
Khác với gạch lát nền hay gạch ngói vốn có dáng dẹp và nhẵn mặt, gạch vồ tương đối thô và nhám. Vì nung ở nhiệt độ thấp hơn nên gạch dễ thấm nước và bở, không rắn chắc bằng gạch lát hay ngói. Muốn giữ lâu dài hơn thì thường phải trét vữa bọc thêm.
Gạch vồ thông thường không có hoa văn nhưng một vài nơi cũng có thêm những tiểu tiết này.
Kiến trúc truyền thống Việt Nam dùng gạch vồ xây tường như trường hợp Hổ Quyền ở Huế, thành Nà Lữ ở Cao Bằng,[1] hay Trấn Hải Thành ở Thuận An.[2]
Gạch vồ cổ từ thời Lý Trần, hay thời Lê Mạc như trong các cuộc khai quật ở chùa Đậu, Hà Tĩnh, Thành nhà Hồ có kích thước khoảng 40–45 cm x 20–24 cm x 5–7 cm.[3][4][5]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Trần Mạnh Thường. Việt Nam Văn hóa và Du lịch. TP HCM: Nhà xuất bản Thông Tấn, ?. tr 394, 904
- ^ "Dấu tích pháo đài..."
- ^ ""Phát hiện mới ở chùa Đậu..."". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2017.
- ^ "Phát hiện đầu tượng cổ..."[liên kết hỏng]
- ^ "Phát hiện nhiều hiện vật..."
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Vồ Là J
-
Vồ Là Gì, Nghĩa Của Từ Vồ | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vồ" - Là Gì?
-
'vồ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Vồ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vồ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vồ/ Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Vồ Vập - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vỗ - Wiktionary Tiếng Việt
-
VỒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Trán Vồ Là Gì ? Có Thông Minh Không? Trán Dô Là Gì
-
Cái Vồ Là Gì - HTTL
-
Chuôi Vồ Là Gì? định Nghĩa
-
Trán Vồ Là Gì - Nam, Nữ Hợp Để Kiểu Tóc Nào
-
Ngón Chân Hình Vồ Là Gì? Nguyên Nhân? Triệu Chứng? Cách Chữa