GAI LƯNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GAI LƯNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gai lưngdorsal spines

Ví dụ về việc sử dụng Gai lưng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những con cá gai lưng và nặng trĩu độc chất.Those dorsal spines are laden with venom.Áp dụng quy trình gai lưng( héo).Impinging dorsal spinous processes(withers).Flavissimus có nhiều gai lưng hơn, thiếu các điểm đen, và nắp mang của nó cong hơn.Flavissimus has more dorsal spines, lacks the black spots, and its operculum is more curved.Mặt khác, Crappie trắng trông giống Crappie đen ngoại trừ rằngnó có 5 đến 6 gai lưng không giống như Crappie đen có từ 7 đến 8 gai..On the other hand, the white Crappie looks like the blackCrappie excepting that it has 5 to 6 dorsal spines unlike the black Crappie that has 7 to 8 spines..Trong khi đó, F. flavissimus có nhiều gai lưng hơn, thiếu các điểm đen, và nắp mang của nó cong hơn.In comparison, F. flavissimus has more dorsal spines, lacks the black spots, and its operculum is more curved.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđau lưngtựa lưnggiữ lưngdựa lưngkhom lưngvỗ lưnglưng lừa đeo thắt lưngđau thắt lưngHơnSử dụng với danh từthắt lưngnắp lưngchấn thương lưnglưng ghế vùng thắt lưngvây lưngcơ lưngphần lưngdây thắt lưngthắt lưng da HơnCrappie đen được xác định chính xác nhất bởi bảy hoặc tám gaitrên vây lưng của nó( trong khi đó cá Crappie trắng có năm hoặc sáu gai lưng).Black crappies are most accurately identified by the seven oreight spines on its dorsal fin(white crappies have five or six dorsal spines).Cô đánh bóng những hàng vảy và gai lưng, mỉm cười về cái cách mà sinh vật này trông dần thực hơn từng một chút với mỗi chi tiết mới cô thêm vào.She shaded rows of scales and spines, and smiled at how the creature seemed to come to life a fraction more with each new detail.Crappie trắng có 6 gai vây lưng, trong khi crappie đen có 7- 8 gai vây lưng.White crappie have six spines in their dorsal fin while black crappie have seven or 8.Nhiều bệnh nhân bảo rằng họ có gai xương ở lưng hoặc cổ.Many patients are told they have bone spurs in their own back or neck.Nếu không phải có những chiếc gai trên lưng ngài, ta cũng không thể đột phá nhanh như vậy.".If it hadn't been for the spikes on your back, I wouldn't have been able to break through so quickly.”.Con muốn xuống Glen và câu cá lưng gai bằng lưới mới của con, rồi con muốn đi đến Fox và Hounds chơi.I want to go down the Glen and fish for thornybacks with my new net, and then I want to go out to the Fox and Hounds, and“".Rồng Nhật Bản có gai dọc theo lưng trong khi rồng Trung Quốc thì không.Japanese dragons have spikes along their back while Chinese dragons don't.Điều thú vị là cái gai ở trên lưng của con Dracorex cũng đang lớn rất nhanh nữa.What's interesting is the spike on the back of the Dracorex was growing very fast as well.Cái gai trên lưng của con Stygimoloch thì thực ra đang thu hồi lại, tức là chúng đang nhỏ dần đi trong khi cái vòm trán thì đang lớn dần lên.The spikes on the back of the Stygimoloch are actually resorbing, which means they're getting smaller as that dome is getting bigger.Tất cả các loài Stegosauria có một hàng các tấm xương đặc biệt gọi là da xương( osteoderm),phát triển thành đĩa và gai dọc theo lưng và đuôi.All stegosaurs have rows of special bones, called osteoderms,which develop into plates and spikes along the back and tail.Miệng của nó tạo thành một đường nhấp nhô hình chữW vá có nhiều chỏm gai trên đầu và lưng của nó.Its mouth forms a W-shaped undulating line,and there are multiple thorny ridges over its head and back.Vì vậy, một công cụ tìm kiếm có thể hiểu rằng Super Mario Brothers là một phần nhỏ kết nối với Mario hơn là Luigi, sau đó đến Nintendo và Bowser,anh chàng nhảy rồng với gai trên lưng- Tôi không chắc chắn anh ta là ai- và công chúa.So a search engine might understand that Super Mario Brothers is a little bit more semantically connected to Mario than it is to Luigi, then to Nintendo and then Bowser, thejumping dragon guy, turtle with spikes on his back- I'm not sure exactly what he is- and Princess Peach.Chúng không có gai trên lưng và đuôi.They have NO SPOTS on their back and tail.Ở đằng xa, đứa con gai quay lưng lại Charlie và bắt đầu chạy tiếp.At the next small town, Charlie turned around and started heading back.Chính xác mà nói thì là nhìn chằm chằm vào 108 chiếc gai trên lưng Lôi Tư Tinh!To be precise, he was staring at those 108 spikes on the back of the juvenile amethyst beast!Crappie trắng có 6 gai vây lưng, trong khi crappie đen có 7- 8 gai vây lưng.The white crappie has six spines in the dorsal fin, while the black crappie has seven or eight.Khi bị đe dọa, chúng làm cứng mào gai trên lưng khiến chúng trông to hơn và đáng sợ.When threatened they stiffen the spiny crest on their back making themselves look larger and intimidating.Khi hắn ở gần con trong rừng,hắn cố luồn lách qua các gai sau lưng để thử vào trong đầu con.When he was near me in the woods,he was trying to worm his way through the spikes in my back trying to get inside my head.Alolan Sand của vùng núi tuyếttiến hóa thành Alolan Sandpan với chiếc lưng đầy gai phủ băng.The Alolan Sandshrew of the snowymountains evolve into Alolan Sandslash with spiny backs that are covered in ice.Erika Scheldt, 24 tuổi khẳng định cô đã chụp đượctấm ảnh một cá đuối gai độc trên lưng có hình ảnh của Chúa Jesus.Erika Scheldt, 24,claims she photographed a stingray with a glistening depiction of Christ on its back….Trong lúc đó, Ðức Giê- hô- va nhờ con trai A- mốt, là Ê-sai, mà phán rằng: Hãy đi, cổi bao gai khỏi lưng ngươi, và lột giày khỏi chơn ngươi.At the same time spake the LORD by Isaiah the son of Amoz, saying,Go and loose the sackcloth from off thy loins, and put off thy shoe from thy foot.Nó không phải là không phổ biến cho mọi người trảinghiệm ít nhất, một trường hợp nghiêm trọng của đau lưng thấp ở độ tuổi 35 năm( gai đốt sống thắt lưng)..It is not uncommon for people to experienceat least one severe case of low back pain by the age of 35 years.Chúa phán với tôi thế nầy,“ Hãy đi vàmua cho ngươi một dây thắt lưng bằng vải gai mịn, rồi dùng nó buộc lưng ngươi lại, nhưng chớ để nó bị thấm nước.”.Thus the LORD said to me,"Go andbuy yourself a linen waistband and put it around your waist, but do not put it in water.".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0209

Từng chữ dịch

gaidanh từgaihempgaitính từpricklyspinybarbedlưngtrạng từbacklưngtính từdorsallưngdanh từbacksbackinglưngđộng từbacked gái và bé traigaia

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gai lưng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gãi Lưng Trong Tiếng Anh