Gai Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- gai
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gai tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gai trong tiếng Trung và cách phát âm gai tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gai tiếng Trung nghĩa là gì.
gai (phát âm có thể chưa chuẩn)
圪针 《指某些植物枝梗上的刺儿。》gai (phát âm có thể chưa chuẩn) 圪针 《指某些植物枝梗上的刺儿。》gai táo枣圪针。刺儿 《尖锐象针的东西。》麻 《大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。》青麻 《苘(qǐng)麻的通称。》带刺。元麻。刺眼; 不顺眼 《惹人注意并且使人感觉不顺眼。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ gai hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cửa tai tiếng Trung là gì?
- bộ đội pháo cao xạ tiếng Trung là gì?
- Maine tiếng Trung là gì?
- biển biếc tiếng Trung là gì?
- mẹ hiền vợ tốt tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gai trong tiếng Trung
圪针 《指某些植物枝梗上的刺儿。》gai táo枣圪针。刺儿 《尖锐象针的东西。》麻 《大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。》青麻 《苘(qǐng)麻的通称。》带刺。元麻。刺眼; 不顺眼 《惹人注意并且使人感觉不顺眼。》
Đây là cách dùng gai tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gai tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 圪针 《指某些植物枝梗上的刺儿。》gai táo枣圪针。刺儿 《尖锐象针的东西。》麻 《大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。》青麻 《苘(qǐng)麻的通称。》带刺。元麻。刺眼; 不顺眼 《惹人注意并且使人感觉不顺眼。》Từ điển Việt Trung
- độ ổn tướng tiếng Trung là gì?
- nhân khi tiếng Trung là gì?
- giun đỏ trùn quế tiếng Trung là gì?
- mẩu vụn tiếng Trung là gì?
- bạo lực tiếng Trung là gì?
- phòng hai bên tiếng Trung là gì?
- đảo trộn tiếng Trung là gì?
- bi hùng tiếng Trung là gì?
- người đánh xe tiếng Trung là gì?
- mành trúc đốm tiếng Trung là gì?
- gỉ tiếng Trung là gì?
- lộc ngộc tiếng Trung là gì?
- ngầy tiếng Trung là gì?
- kết cấu nét chữ tiếng Trung là gì?
- hệ điều hành windows tiếng Trung là gì?
- cá ảu tiếng Trung là gì?
- bức tranh tiếng Trung là gì?
- xước tiếng Trung là gì?
- băng ca tiếng Trung là gì?
- hoạt động thần kinh cao cấp tiếng Trung là gì?
- vướng chân tiếng Trung là gì?
- họ Hồng tiếng Trung là gì?
- mặt tiếng Trung là gì?
- lực lượng thừa tiếng Trung là gì?
- Mộ Đức tiếng Trung là gì?
- máy ảnh kỹ thuật số tiếng Trung là gì?
- cơm xoàng tiếng Trung là gì?
- lớp mỏng tiếng Trung là gì?
- bàn chải móng tay tiếng Trung là gì?
- van chuyển hướng tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Củ Gai Tiếng Trung Là Gì
-
Củ Gai, Tác Dụng Chữa Bệnh Của Củ Gai
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tên Các Loại RAU, CỦ, HẠT
-
Từ Vựng Rau Củ Quả Tiếng Trung | Giao Tiếp Thông Dụng 2022
-
Từ Vựng Tiếng Trung Rau Củ Quả Thông Dung Nhất Hiện Nay
-
Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Rau, Củ, Quả - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Củ Quả Hạt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Rau, Củ
-
Củ Gai Tươi - (VỊ CỨU TINH) Chữa động Thai Và Dọa Sảy Cho Mẹ Bầu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Củ Quả
-
Lá Mùi Tàu,ngò Gai ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Củ Gai: Vị Thuốc Nam Giúp An Thai, Cầm Máu
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Rau Củ Quả Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Rau, Củ, Quả Có Phiên âm