Gầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • bán thân Tiếng Việt là gì?
  • bãi tha ma Tiếng Việt là gì?
  • Thiệu Khánh Tiếng Việt là gì?
  • gầm ghè Tiếng Việt là gì?
  • khổ sâm Tiếng Việt là gì?
  • mau lẹ Tiếng Việt là gì?
  • Rlâm Tiếng Việt là gì?
  • ngọc chiếu Tiếng Việt là gì?
  • xoè Tiếng Việt là gì?
  • giọt sương Tiếng Việt là gì?
  • tiến công Tiếng Việt là gì?
  • đôi quả một tay Tiếng Việt là gì?
  • quả thế Tiếng Việt là gì?
  • thất lộc Tiếng Việt là gì?
  • khoa trưởng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gầm trong Tiếng Việt

gầm có nghĩa là: - 1 dt. Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất: gầm giường Chó chui gầm chạn (tng.) gầm tủ gầm cầu thang gầm cầu.. - 2 đgt. . . Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn): Cọp gầm Voi gầm hổ thét. . . Phát ra tiếng to, vang rền: Đại bác gầm vang cả trận địa từng đợt sóng gầm.. - 3 đgt. Gằm: cúi gầm mặt.

Đây là cách dùng gầm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gầm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Gầm Vang Có Nghĩa Là Gì