Gầm Trời Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. gầm trời
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

gầm trời tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gầm trời trong tiếng Trung và cách phát âm gầm trời tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gầm trời tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm gầm trời tiếng Trung gầm trời (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm gầm trời tiếng Trung 天下; 苍穹 《天空。也说穹苍。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
天下; 苍穹 《天空。也说穹苍。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ gầm trời hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đánh đụng tiếng Trung là gì?
  • nền chính trị hà khắc tiếng Trung là gì?
  • kết nghĩa anh em tiếng Trung là gì?
  • thùng máy cpu tiếng Trung là gì?
  • cột cờ đuôi tàu tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gầm trời trong tiếng Trung

天下; 苍穹 《天空。也说穹苍。》

Đây là cách dùng gầm trời tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gầm trời tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 天下; 苍穹 《天空。也说穹苍。》

Từ điển Việt Trung

  • thuỷ ấn tiếng Trung là gì?
  • day dứt tiếng Trung là gì?
  • chết lành tiếng Trung là gì?
  • đài gương tiếng Trung là gì?
  • nối nhau tiếng Trung là gì?
  • lão tam giới tiếng Trung là gì?
  • Ôn đu rát tiếng Trung là gì?
  • cà đụi tiếng Trung là gì?
  • dặn lời tiếng Trung là gì?
  • cây xuân tiếng Trung là gì?
  • chợt một cái tiếng Trung là gì?
  • Băng cốc tiếng Trung là gì?
  • pháp định tiếng Trung là gì?
  • dã ngoại kịch tiếng Trung là gì?
  • Lạt ma tiếng Trung là gì?
  • chút ít tiếng Trung là gì?
  • tứ quý tiếng Trung là gì?
  • làm mình làm mẩy tiếng Trung là gì?
  • nước sốt cam tiếng Trung là gì?
  • bệnh khó thổ lộ tiếng Trung là gì?
  • tra nã tiếng Trung là gì?
  • dung hoá tiếng Trung là gì?
  • đất vụ xuân tiếng Trung là gì?
  • ruộng bỏ hoang tiếng Trung là gì?
  • làm đòng tiếng Trung là gì?
  • tăng trở lại tiếng Trung là gì?
  • băng casset tiếng Trung là gì?
  • con cháu đầy đàn tiếng Trung là gì?
  • điên khùng tiếng Trung là gì?
  • nhân viên y tế tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Trời Gầm Tiếng Trung Là Gì