Gằm - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣa̤m˨˩ | ɣam˧˧ | ɣam˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣam˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 䁠: gườm, gằm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gặm
- gam
- gẫm
- gậm
- găm
- gầm
- gấm
Phó từ
gằm
- Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận. Thẹn quá cúi gằm xuống.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gằm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cúi Gằm Hay Cúi Gầm
-
Từ điển Tiếng Việt "gằm" - Là Gì?
-
'cúi Gằm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gằm - Từ điển Việt
-
Gằm Là Gì, Nghĩa Của Từ Gằm | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Gằm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xác định Từ Láy Và Từ Ghép Trong CâuNó Cúi Gằm Mặt Xuống ... - Olm
-
Dấu Phẩy Trong Câu Sau Có Tác Dụng Gì:nó Cúi Gằm Mặt Xuống,cảm ...
-
Xác định Từ Láy Và Từ Ghép Trong CâuNó Cúi Gằm Mặt Xuống ... - Hoc24
-
Nó Cúi Gằm Mặt Xuống,cảm Thấy Ngượng Nghịu Và Xấu Hổ - Hoc24
-
'cúi Gằm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Cúi Mặt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đọc Kĩ đoạn Văn Sau Và Trả Lời Câu Hỏi “Ông Hai Cúi Gằm Xuống Mà ...