Gấm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣəm˧˥ | ɣə̰m˩˧ | ɣəm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəm˩˩ | ɣə̰m˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 噙: cầm, gấm, gầm
- 錦: củm, hẩm, gắm, gấm, ngẫm, gẫm, cẩm
- 𬬃: gấm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gặm
- găm
- gầm
- gậm
- gằm
- gam
- gẫm
Danh từ
gấm
- Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá. Dệt gấm thêu hoa. Đẹp như gấm. Áo gấm đi đêm. (tục ngữ) Gấm lam. Gấm thất thể.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gấm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dệt Gấm Tiếng Anh Là Gì
-
Dệt Gấm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Dệt Gấm Bằng Tiếng Anh
-
Top 14 Dệt Gấm Tiếng Anh Là Gì
-
"dệt Gấm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dệt Gấm Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
"gấm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gấm Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dệt Gấm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
GẤM In English Translation - Tr-ex
-
Glosbe - Gấm In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Từ Dệt Gấm Thêu Hoa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Dệt Hoa Trên Gấm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Gấm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vải Gấm - Hài Hòa Giữa Vẻ Đẹp Truyền Thống Và Hiện Đại