GẮN BÓ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " GẮN BÓ " in English? SVerbNoungắn bó
stick
dínhgắn bóthanhgậydántuânquebámbám sátcâyattachment
đính kèmgắn bótập tin đính kèmsự gắn bóquyến luyếnchấp trướcgắn kếttham luyếnbám víubám chấpbond
trái phiếuliên kếtmối quan hệgắn kếtmối dâymối liên hệgắn bóclose-knit
gần gũigắn bóthân thiếtchặt chẽmộtgắn kếtgắn bó chặt chẽgắn kết chặt chẽgần nhauadhere
tuân thủtuân theotôn trọngbámattached
đính kèmgắnbámkèm theoengaged
tham giathu hútintertwined
đan xenxen lẫn vào nhauliên kếthòa quyệnfixated
cố địnhtập trunggắn bówedded
kết hônthucướivợtueentwined
{-}
Style/topic:
Try to bond with him.Gắn bó với Michelin.
Stay Connected With Michelin.Vì vậy tôi gắn bó với Android…….
So I'm sticking with android…….Tôi gắn bó với đất nước này và nhà nước này.
We are attached to this land and country.Cả ba rất gắn bó với nhau cơ mà.”.
We three are bound together.”.Combinations with other parts of speechUsage with verbsquyết định gắn bócố gắng gắn bóthích gắn bóTại các cửa hàng,Jas và Tom nhanh chóng gắn bó.
At the store, Jas and Tom quickly bond.Đó là về việc gắn bó với cuộc sống.
It's about being engaged with life.Không ai gắn bó với người mà họ không thích.
Nobody is stuck with something they don't like.Tâm trí luôn luôn gắn bó với cái đã biết.
The mind always adheres to the known.Nó gắn bó với vùng đất này như một phần đời sống nơi đây.
It is attached to this land as part of life here.Bạn phải gắn bó cho đến cuối!
You just have to stick with it till the end!Ví dụ, một nụ hôn có thể thúc đẩy tình cảm và sự gắn bó.
For example, a kiss can promote affection and bonding.Con người rất gắn bó với những thứ này.
You know, people are very wedded to these.Diện mạo của khuôn mặt của mình đã gắn bó với ngôi nhà cũ.
The look of his face was fixated towards the old house.Sau đó, Uyên“ gắn bó” với chất ma túy.
Til then, however, I'm stickin' with drugs.Như mọi người biết, thiền và nước được gắn bó mãi mãi.
As every one knows, meditation and water are wedded forever.Bạn sẽ muốn gắn bó với họ gần gũi hơn.
You want to bond to them closely.Vâng, như mọi người biết, thiền và nước được gắn bó mãi mãi.
Yes, as everyone knows, mediation and water are wedded forever.Tôi nhớ lớp học và gắn bó với sinh viên.
I miss the classroom and engaging with students.Ông không bao giờ gắn bó với một nhóm trong hơn một hoặc hai năm.
He never stuck with one group for more than a year or two.Symbiote đã từng chọn để lại Kasady và gắn bó với Ben Reilly.
The symbiote once chose to leave Kasady and bond with Ben Reilly.Anh cảm thấy gắn bó với ông già.
I know how it feels to be bound to the old man.Dạy mèo vài chiêu trò là một cách tuyệt vời để tăng cường sự gắn bó.
Teaching a cat tricks is a great way to strengthen your bond.Tôi muốn bạn gắn bó mãi mãi với công ty.
That means you are stuck with the company forever.Không thể gắn bó với Chúa Kitô bằng cách đặt các điều kiện.
It's not possible to adhere to Christ by putting conditions.Khi em thật tốt bụng và gắn bó với con người vụng về này.
When you were so nice and engaging with that awkward person.Lớp hai: Primer, mà gắn bó PET bề mặt và sơn.
Layer two: Primer, which bonds PET substrate and coating.Chúng ta tặng mà không gắn bó với món quà hay người nhận.
We give without attaching to the gift or the recipient.Tận hưởng khoảnh khắc gắn bó đặc biệt đáng yêu này với bé của bạn.
So enjoy this special bonding moment with your baby.Chúng ta tặng mà không gắn bó với món quà hay người nhận.
We should give without attaching to either the gift or the recipient.Display more examples
Results: 3635, Time: 0.0525 ![]()
![]()
gắn bên dướigắn bó với bạn

Vietnamese-English
gắn bó Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Gắn bó in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
gắn bó vớistick withgắn bó với nóstick with itattached to itsticking with itadhere to itsự gắn bóattachmentadherencetogethernesscohesionstickinesssẽ gắn bówill stickgắn bó với nhaustick togetherintertwinedsticking togetherbound togetherđã gắn bóhas been attachedare stickinghave been attachedrất gắn bóare very attachedlà gắn bóis to stickare attachedis engagedđiểm gắn bósticking pointgắn bó với mộtstick with onehọ gắn bóthey stickgắn bó với họstick with themattached to themquyết định gắn bódecide to stickWord-for-word translation
gắnverbstickmountedattachedtiedgắnnounattachmentbónounbundlebunchbouquetbóadverbtightbóadjectiveskinny SSynonyms for Gắn bó
đính kèm bond tham gia trái phiếu dính tuân thủ thanh stick thu hút gậy mối quan hệ dán tập tin đính kèm que kết hôn quyến luyến chấp trước gần gũi cưới mối dâyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gắn Bó English
-
Gắn Bó Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Gắn Bó In English - Glosbe Dictionary
-
GẮN BÓ VỚI - Translation In English
-
GẮN BÓ VỚI NHAU - Translation In English
-
Meaning Of 'gắn Bó' In Vietnamese - English
-
GẮN BÓ VỚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GẮN BÓ VỚI In English Translation - Tr-ex
-
Gắn Bó Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Gắn Bó - Từ điển Anh Việt Anh (English | Dictionary)
-
Definition Of Gắn Bó - VDict
-
Attachment | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Results For Gắn Bó Lâu Dài Translation From Vietnamese To English
-
Translation For "gắn Bó" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Gắn Bó In English - Vietnamese-English Dictionary