Gan Cùng Mình - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaːn˧˧ kṳŋ˨˩ mï̤ŋ˨˩ɣaːŋ˧˥ kuŋ˧˧ mïn˧˧ɣaːŋ˧˧ kuŋ˨˩ mɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːn˧˥ kuŋ˧˧ mïŋ˧˧ɣaːn˧˥˧ kuŋ˧˧ mïŋ˧˧

Tính từ

gan cùng mình

  1. Gan, không sợ gì cả.
    • 1987, Kiệt Tấn, Nụ cười tre trúc, Văn Nghệ, tr. 12:Tôi cũng gan cùng mình, đứng ra lãnh trách nhiệm trước quốc dân, không chịu đào ngũ, không chịu chuồn êm, không thèm khóc la dãy dụa.

Tham khảo

  • Lê Văn Đức (1970) Việt Nam tự điển, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gan_cùng_mình&oldid=2103617” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gan cùng mình Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Gan Cùng Mình