Gan Cùng Mình - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaːn˧˧ kṳŋ˨˩ mï̤ŋ˨˩ | ɣaːŋ˧˥ kuŋ˧˧ mïn˧˧ | ɣaːŋ˧˧ kuŋ˨˩ mɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaːn˧˥ kuŋ˧˧ mïŋ˧˧ | ɣaːn˧˥˧ kuŋ˧˧ mïŋ˧˧ | ||
Tính từ
gan cùng mình
- Gan, không sợ gì cả.
- 1987, Kiệt Tấn, Nụ cười tre trúc, Văn Nghệ, tr. 12:Tôi cũng gan cùng mình, đứng ra lãnh trách nhiệm trước quốc dân, không chịu đào ngũ, không chịu chuồn êm, không thèm khóc la dãy dụa.
Tham khảo
- Lê Văn Đức (1970) Việt Nam tự điển, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Gan Cùng Mình
-
Từ điển Việt Trung "gan Cùng Mình" - Là Gì?
-
Gan Cùng Mình Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Gan Cùng Mình, Cò Mỏ Vàng Ngang Nhiên Kiếm ăn Trước Mõm Cá Sấu
-
Từ Điển - Từ Gan Cùng Mình Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Gan Cùng Mình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gan Nằm ở Vị Trí Nào Trong Cơ Thể Người? | Vinmec
-
Kiểm Tra Chức Năng Gan Như Thế Nào? | Vinmec
-
Ella Gan Cùng Mình - YouTube
-
Xơ Gan Mất Bù: Cảnh Báo Nguy Hiểm đến Tính Mạng
-
Sống Cùng Bệnh Lupus: Thông Tin Sức Khỏe Cơ Bản Cho Quý Vị ...
-
Gan Nhiễm Mỡ: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Hướng Dẫn Chơi Play Together Với Bạn Bè đơn Giản, Chi Tiết