Gan Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Việt Trung
- gan
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gan tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gan trong tiếng Trung và cách phát âm gan tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gan tiếng Trung nghĩa là gì.
gan (phát âm có thể chưa chuẩn)
胆 ; 胆儿; 胆量; 胆气。《胆量和勇 (phát âm có thể chưa chuẩn) 胆 ; 胆儿; 胆量; 胆气。《胆量和勇气。》nhát gan; nhút nhát胆怯 大胆; 勇敢。《有勇气; 不畏缩。》肝 ; 肝脏 《人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部, 分为两叶。主要功能是分泌胆汁, 储藏动物淀粉, 调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等, 还有解毒、造血和凝血作用。》掌心。《手心。》gan bàn chân足心。gan bàn tay. 手心。Nếu muốn tra hình ảnh của từ gan hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- khích thích tiếng Trung là gì?
- ông xanh tiếng Trung là gì?
- ở dưng tiếng Trung là gì?
- biến dịch tiếng Trung là gì?
- để tang tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gan trong tiếng Trung
胆 ; 胆儿; 胆量; 胆气。《胆量和勇气。》nhát gan; nhút nhát胆怯 大胆; 勇敢。《有勇气; 不畏缩。》肝 ; 肝脏 《人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部, 分为两叶。主要功能是分泌胆汁, 储藏动物淀粉, 调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等, 还有解毒、造血和凝血作用。》掌心。《手心。》gan bàn chân足心。gan bàn tay. 手心。
Đây là cách dùng gan tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gan tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 胆 ; 胆儿; 胆量; 胆气。《胆量和勇气。》nhát gan; nhút nhát胆怯 大胆; 勇敢。《有勇气; 不畏缩。》肝 ; 肝脏 《人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部, 分为两叶。主要功能是分泌胆汁, 储藏动物淀粉, 调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等, 还有解毒、造血和凝血作用。》掌心。《手心。》gan bàn chân足心。gan bàn tay. 手心。Từ điển Việt Trung
- kết lại tiếng Trung là gì?
- sổ đen tiếng Trung là gì?
- nguyên bệnh học tiếng Trung là gì?
- Phúc Kiến tiếng Trung là gì?
- giắt răng tiếng Trung là gì?
- cung mệnh tiếng Trung là gì?
- bắt đầu sản xuất tiếng Trung là gì?
- uỷ dụ tiếng Trung là gì?
- thấu kính lồi tiếng Trung là gì?
- điều mục tiếng Trung là gì?
- ôn chuyện cũ tiếng Trung là gì?
- máy phát điện xoay chiều một pha tiếng Trung là gì?
- địch vận tiếng Trung là gì?
- không có trở ngại tiếng Trung là gì?
- khoang máy bay tiếng Trung là gì?
- doanh thu thấp tiếng Trung là gì?
- sảng khải tiếng Trung là gì?
- chốt gỗ tiếng Trung là gì?
- thuốc mửa tiếng Trung là gì?
- lễ phục của nữ tiếng Trung là gì?
- thối om tiếng Trung là gì?
- tranh danh đoạt lợi tiếng Trung là gì?
- hoàng thành tiếng Trung là gì?
- máy mắc lờ tiếng Trung là gì?
- tình hình thực tế tiếng Trung là gì?
- bọn chuyên quyền tiếng Trung là gì?
- biên soạn chương trình tiếng Trung là gì?
- tật ác tiếng Trung là gì?
- chắc hẳn tiếng Trung là gì?
- xễ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » To Gan Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Trung Thường Gặp Trong Phim Cổ Trang
-
To Gan Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phim Cổ Trang Thời Xưa
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 87 Các Cơ Quan Nội Tạng - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Phim Cổ Trang
-
Bộ Phận Nội Tạng Bên Trong Cơ Thể Bằng Tiếng Trung
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bệnh Tật, Các Loại Bệnh Thường Gặp
-
45 Cách Nói Cố Lên Tiếng Trung | Khích Lệ động Viên 2022
-
Cách Nói Soái Ca Tiếng Trung | Khen đẹp Trai Siêu CUTE
-
5 Lý Do Bạn Nên Học Thêm Tiếng Hoa Ngay Từ Bây Giờ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Hỏi đường 问路 - Thanhmaihsk