Gan Vàng Dạ Sắt Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ gan vàng dạ sắt tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm gan vàng dạ sắt tiếng Lào gan vàng dạ sắt (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ gan vàng dạ sắt

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

gan vàng dạ sắt tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gan vàng dạ sắt trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gan vàng dạ sắt tiếng Lào nghĩa là gì.

gan vàng dạ sắt

gan vàng dạ sắt ໃຈກ້າໃຈກັ່ນ. Ông ta chẳng gan vàng dạ sắt gì đâu chỉ là miệng hùm gan sứa đấy thôi: ລາວບໍ່ແມ່ນຄົນໃຈກ້າໃຈກັ່ນຫຍັງດອກ ພຽງແຕ່ເປັນຄົນປາກກ້າວ່າແຂງເທົ່ານັ້ນແຫຼະ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gan vàng dạ sắt trong tiếng Lào

gan vàng dạ sắt . gan vàng dạ sắt ໃຈກ້າໃຈກັ່ນ. Ông ta chẳng gan vàng dạ sắt gì đâu chỉ là miệng hùm gan sứa đấy thôi: ລາວບໍ່ແມ່ນຄົນໃຈກ້າໃຈກັ່ນຫຍັງດອກ ພຽງແຕ່ເປັນຄົນປາກກ້າວ່າແຂງເທົ່ານັ້ນແຫຼະ.

Đây là cách dùng gan vàng dạ sắt tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gan vàng dạ sắt trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới gan vàng dạ sắt

  • chủ nghĩa yêu nước tiếng Lào là gì?
  • thiết tưởng tiếng Lào là gì?
  • cộm tiếng Lào là gì?
  • nhiễu xạ tiếng Lào là gì?
  • điền thanh tiếng Lào là gì?
  • liệu pháp tiếng Lào là gì?
  • đánh bạc tiếng Lào là gì?
  • ê pô xi tiếng Lào là gì?
  • tài nguyên rừng tiếng Lào là gì?
  • môn đăng hộ đối tiếng Lào là gì?
  • chính sách dân tộc tiếng Lào là gì?
  • mưa gào gió thét tiếng Lào là gì?
  • nhà đám tiếng Lào là gì?
  • ngữ pháp cấu trúc tiếng Lào là gì?
  • tấm tắc tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Gan Hùm Dạ Sắt