Gắng Gượng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
gắng gượng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaŋ˧˥ ɣɨə̰ʔŋ˨˩ | ɣa̰ŋ˩˧ ɣɨə̰ŋ˨˨ | ɣaŋ˧˥ ɣɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaŋ˩˩ ɣɨəŋ˨˨ | ɣaŋ˩˩ ɣɨə̰ŋ˨˨ | ɣa̰ŋ˩˧ ɣɨə̰ŋ˨˨ | |
Động từ
gắng gượng
- Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi. Ốm mà vẫn gắng gượng đi công tác.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gắng gượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Gắng Gượng La Gi
-
Nghĩa Của Từ Gắng Gượng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "gắng Gượng" - Là Gì?
-
Gắng Gượng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Gắng Gượng Là Gì?
-
'gắng Gượng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gắng Gượng Là Gì - Học Tốt
-
Gắng Gượng Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Từ Gắng Gượng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gắng Gượng Là Gì - Chickgolden
-
Tự điển - Gắng Gượng - .vn
-
Gắng Gượng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ "gắng Gượng" Trong Tiếng Anh
-
"gắng Gượng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'Không Còn Một Cái Gì Hết:' Người Việt Gắng Gượng Phục Hồi Sau Bão ...