Gắng Gượng - Wiktionary Tiếng Việt

gắng gượng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaŋ˧˥ ɣɨə̰ʔŋ˨˩ɣa̰ŋ˩˧ ɣɨə̰ŋ˨˨ɣaŋ˧˥ ɣɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaŋ˩˩ ɣɨəŋ˨˨ɣaŋ˩˩ ɣɨə̰ŋ˨˨ɣa̰ŋ˩˧ ɣɨə̰ŋ˨˨

Động từ

gắng gượng

  1. Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi. Ốm mà vẫn gắng gượng đi công tác.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gắng gượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gắng_gượng&oldid=1849764”

Từ khóa » Gắng Gượng La Gi