Gặng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
gặng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Động từ
- 1.4.1 Đồng nghĩa
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣa̰ʔŋ˨˩ | ɣa̰ŋ˨˨ | ɣaŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaŋ˨˨ | ɣa̰ŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠶌: cặn, căn, gặng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gắng
- gàng
- găng
- gang
Động từ
gặng
- Cố hỏi cho bằng được. Gặng mãi nó mới chịu nói.
Đồng nghĩa
- gặng hỏi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gặng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Gặng Hỏi Tiếng Anh Là Gì
-
Hỏi Gặng Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Gặng Hỏi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"gặng Hỏi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'gặng Hỏi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "gặng Hỏi" - Là Gì?
-
"gặng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gặng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Gặng Hỏi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Demand - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Gift Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Demanding Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đề Nghị Sự Giúp đỡ - Pasal
-
Demand - Wiktionary Tiếng Việt