Gánh Chịu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ gánh chịu tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | gánh chịu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ gánh chịu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gánh chịu tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gánh chịu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gánh chịu tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - こうむる - 「被る」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "gánh chịu" trong tiếng Nhật
- - giảm ảnh hưởng tiêu cực mà người tiêu dùng phải gánh chịu:消費者が被る悪影響を軽減する
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gánh chịu trong tiếng Nhật
* v - こうむる - 「被る」Ví dụ cách sử dụng từ "gánh chịu" trong tiếng Nhật- giảm ảnh hưởng tiêu cực mà người tiêu dùng phải gánh chịu:消費者が被る悪影響を軽減する,
Đây là cách dùng gánh chịu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gánh chịu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới gánh chịu
- sự khô ráp tiếng Nhật là gì?
- sự dọa nạt tiếng Nhật là gì?
- cộng đồng kinh tế các bang miền Tây nước Mỹ tiếng Nhật là gì?
- trường tồn như trời đất tiếng Nhật là gì?
- rủa tiếng Nhật là gì?
- cỏ lau tiếng Nhật là gì?
- cơ quan nhà nước tiếng Nhật là gì?
- văn bản giới thiệu tiếng Nhật là gì?
- ối trời đất ơi! tiếng Nhật là gì?
- hoa thụ phấn nhờ sâu bọ tiếng Nhật là gì?
- nói xấu tiếng Nhật là gì?
- rất ghét tiếng Nhật là gì?
- đổi hướng tiếng Nhật là gì?
- thâu ngắn tiếng Nhật là gì?
- họa sĩ chân dung tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Gánh Chịu Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gánh Chịu - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Gánh Chịu Nghĩa Là Gì?
-
'gánh Chịu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Gánh Chịu Bằng Tiếng Anh
-
Gánh Chịu
-
GÁNH CHỊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Lào "gánh Chịu" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gánh Chịu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gánh Chịu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
PHẢI GÁNH CHỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
• Gánh Chịu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Incur | Glosbe
-
[PDF] Phân Bổ Gánh Nặng Thuế
-
Gánh Chịu Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Vụ Mà Các Cá Nhân Hoặc Tổ Chức Phải Gánh Chịu Hậu Quả Bất ...
gánh chịu (phát âm có thể chưa chuẩn)