Gạo Cội - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̰ːʔw˨˩ ko̰ʔj˨˩ɣa̰ːw˨˨ ko̰j˨˨ɣaːw˨˩˨ koj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːw˨˨ koj˨˨ɣa̰ːw˨˨ ko̰j˨˨

Danh từ

[sửa]

gạo cội

  1. Gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.

Tính từ

[sửa]

gạo cội

  1. (không trang trọng) Rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong nghề (thường nói về diễn viên và vận động viên thể thao) một diễn viên gạo cội cán bộ gạo cội của phong trào

Tham khảo

[sửa]
  • “gạo cội”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gạo_cội&oldid=2316978” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Từ không trang trọng tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gạo cội 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Diễn Viên Gạo Cội Nghĩa Là Gì