Gạo Trắng Hạt Dài Việt Nam (504) 5%, 15%, 25% Tấm

Logo
  • Trang chủ (current)
  • Giới thiệu
    • TỔNG QUAN
    • NĂNG LỰC SẢN XUẤT
    • HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG
    • ĐỘI NGŨ NHÂN SỰ
  • Sản phẩm
    • Gạo thơm
    • Gạo nếp
    • Gạo khác
    • DELI FARM
    • SẢN PHẨM KHÁC
  • Tin tức
    • Tin thị trường
    • Tin tuyển dụng
    • Hoạt động Xã hội
  • Liên hệ
vi-VN en-US
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • TỔNG QUAN
    • NĂNG LỰC SẢN XUẤT
    • HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG
    • ĐỘI NGŨ NHÂN SỰ
  • Sản phẩm
    • Gạo thơm
    • Gạo nếp
    • Gạo khác
    • DELI FARM
    • SẢN PHẨM KHÁC
  • Tin tức
    • Tin thị trường
    • Tin tuyển dụng
    • Hoạt động Xã hội
  • Liên hệ
  • VIE ENG

Gạo khác

Gạo trắng hạt dài Việt Nam (504) 5%, 15%, 25% tấm
Bảng chỉ tiêu Gạo trắng hạt dài Việt Nam 5% tấm Gạo trắng hạt dài Việt Nam 15% tấm Gạo trắng hạt dài Việt Nam 25% tấm
Độ tấm tối đa (%) (Cơ sở hạt 3/4) 5.00 (cơ bản ¾) 15.00 (cơ bản 2/3) 25.00 (cơ bản ½)
Độ ẩm tối đa (%) 14.00 – 15.00 14.50 – 15.00 14.50 – 15.00
Hạt vàng và hạt hư tối đa (%) 1.00 – 2.00 2.00 – 4.00 3.00 – 5.00
Hạt non tối đa (%) 0.20 0.30 0.50
Hạt đỏ/hạt sọc đỏ tối đa (%) 0.50 – 1.00 3.00 – 4.00 3.00 – 4.00
Hạt bạc bụng tối đa (%) (Cơ sở hạt 3/4) 6.00 – 8.00 8.00 – 10.00 10.00 – 12.00
Tạp chất tối đa (%) 0.10 0.20 0.30
Thóc lẫn tối đa (hạt/kg) 10.00 15.00 25.00
Nếp lẫn tối đa 0.50 – 2.00 1.00 – 3.00 2.00 – 3.00
Chiều dài trung bình hạt tối thiểu 6.20 mm 6.20 mm 6.20 mm
Mức độ xay xát Xay xát kỹ & đánh bóng hai lần
Mùa vụ Mùa vụ mới Mùa vụ mới Mùa vụ mới
gao-504-5.jpg                                                                                       gap-504-15.jpg                                                                                      gao-504-25.jpg                                                                                      CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI Tấm gạo 100% tấm Gạo trắng Japonica 5%... Gạo trắng Hàm Châu 5%,... Gạo trắng 4900 5% tấm

Từ khóa » Giá Gạo Trắng Hạt Dài 5 Tấm