GẤP NẾP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GẤP NẾP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từgấp nếp
corrugated
gấp nếpfolding
gấplầngậpxếpkhoanhlạinếpràncorrugation
nếp gấptông sónggợn sóngpleatingcreasing
nhănnếp gấpthe folding
gấpgậpxếpfoldingfolded
gấplầngậpxếpkhoanhlạinếpràncorrugating
gấp nếpcorrugate
gấp nếpfold
gấplầngậpxếpkhoanhlạinếpràn
{-}
Phong cách/chủ đề:
MDF platform aluminum folding table.Trộn bột, cà phê và bột ca cao, sàng lọc, gấp nếp.
Mix flour, coffee and cocoa powder, sift, fold.Số lượng băng gấp nếp: n 1~ 4.
Number of corrugation band sets:n 1~4.Máy gấp nếp trung tâm tự động cho màng POF Shrink.
Automatic center folding machine for POF Shrink film.Số dải băng gấp nếp: 1- 4 bộ.
Number of corrugation band sets: 1-4 sets.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnếp gấpgấp nếp máy gấpgấp giấy giường gấpgấp quần áo bàn gấpnhôm gấpviệc gấphộp gấpHơnSử dụng với trạng từgấp lại thở gấpBao bì giấy gấp nếp, batten MDF bao quanh tất cả các góc.
Corrugating paper packaging, MDF batten cover all around corner.Colar đặt phòng hộp hộp gấp nếp ngăn kéo.
Colar booking box corrugate box drawer box.Túi thức ăn nhanh hoặc bao bì thực phẩm béo khác ly gấp nếp.
Fast food bags or other fatty food packaging corrugate cup- cake liners.Thùng giấy cuộn nhỏ/ EPE và giấy gấp nếp cho cuộn Jumbo.
Carton for small splitting rolls/EPE and corrugated paper for Jumbo rolls.Lắp đơn vị: Một cặp con lăn lắp với điều chỉnh giá kiểm soát gấp nếp.
Erection unit: A pair of erection rollers with adjustable pleating control rack.Carton carton giấy tự động dicutting gấp nếp machin.
Dboard carton automatic paper dicutting creasing machin.Các đống gấp nếp và thẻ đốt mà các đại lý và/ hoặc người chơi đã bỏ đi.
The pile of folded and burned cards that the dealer and/or players have discarded.Mục đích chính của nó là nghiên cứubệnh tật bằng cách xem xét gấp nếp protein.
Its main purposeis to research diseases by looking at protein folding.Đặc điểm chung của chúnglà có đôi cánh hẹp gấp nếp theo chiều dọc khi nghỉ ngơi;
Common traits include narrow wings that fold longitudinally when at rest;Cấu trúc gấp nếp thứ hai có thể gây ấn tượng trở lại trên bìa giấy không bị nếp gấp..
Second creasing struction can impress again the paperboard which was not creased well.Các bộ sưu tập của chúng tôisản xuất bao tải đã gấp nếp hai bên cho dễ xử lý.
The collection of sacks we manufacture has folded sides for the ease of handling.Mô tả: Máy kiểm tra đượcthiết kế để kiểm tra độ bền nén của giấy và hộp giấy gấp nếp.
Description: The tester isdesigned for the compression strength test of paper and corrugated paper box.Làm bằng thép tấm mạ kẽm nhúngnóng chất lượng cao được gấp nếp bằng các thiết bị đặc biệt.
Made of high quality hot-dip galvanizing steel sheet corrugated by special equipments.Chúng có sẵn trong giấy và vật liệu tổng hợp hoạt động trên bề mặt phi kim loại,nhựa hoặc gấp nếp.
They are available in paper and synthetic materials that work on non-metallic surfaces,plastics or corrugate.Chiều cao gấp nếp tương đối cao, là sản phẩm cập nhật các sản phẩm lắp đặt trục vít truyền thống.
Corrugated height is relatively high, is the products which update the traditional roof screw installation products.Băng tích bàn giặt,còn được gọi là băng tích nhỏ hoặc băng tích gấp nếp, là một đặc điểm địa mạo gây ra bởi sông băng.
A washboard moraine, also known as minor or corrugated moraine, is a geomorphic feature caused by glaciers.Tính năng gấp nếp của nó giúp ngăn chặn các vết nứt từ đá và các vật liệu trang trí khác để giúp ngăn chặn tảo xây dựng- lên.
Its corrugation feature helps prevent kinks from rocks and other decorative materials to help prohibit algae build-up.Ánh sáng bề mặt, không nứt, không bong tróc, không gấp nếp, không oxy hóa rõ ràng, áp lực vào các khuyết tật như tạp chất.
Surface light, no crack, no peeling, no folded, no obvious oxidation, pressure into the defects such as impurities.Một tấm gấp nếp β được tạo thành từ hai hoặc nhiều chuỗi polypeptide gần như hoàn toàn duỗi ra và nằm cạnh nhau.
A b(beta) pleated sheet is formed from two or more polypeptide chains that are almost completely extended and lying next to one another.Máy thử này dùng để kiểm tra mức độ chịu nén của giấy gấp nếp và giấy kraft thẳng đứng ở điều kiện nhất định.
This tester used to test the compression resistance degree of corrugated paper and kraft paper in upright direction at certain condition.Sau khi sợi được gấp nếp, nó được gia nhiệt đến 212- 302 độ F( 100- 150 độ C) để làm khô hoàn toàn các sợi và giữ các nếp gấp..
After the tow is crimped, it is heated at 212-302°F(100-150°C) to completely dry the fibers and set the crimp.Bộ phận thủy lực bơm nước lên phía trên bình bay hơi,tại đây nước sẽ chảy xuống bề mặt gấp nếp của môi trường bay hơi.
The hydraulic unit pumps water to thetop of the evaporative module where it flows down the corrugated surface of its evaporative media.Ví dụ, nếu bạn cần tấm nhựa gấp nếp hoặc tấm nhựa dẻo 4x8, bạn có thể cho chúng tôi biết và chúng tôi sẽ làm hài lòng bạn!
For example, if you need black plastic corrugated sheets or corrugated plastic sheets 4x8, you can tell us and we will satisfy you!Sự khác biệt giữa container và container không chủ yếu là đường kính bên ngoài,và có liên quan chặt chẽ với loại hình gấp nếp.
The difference between containers and non-containers is mainly in the outer diameter andis closely related to the type of corrugated.SinoFoldingCarton năm 2011 sẽ giới thiệu đầy đủ các thiết bị xử lý gấp thùng carton và cung cấp các giải pháp xử lý cho các nhàsản xuất bao bì carton gấp nếp.
SinoFoldingCarton 2013 will showcase the full range of folding carton processing equipment and provide cutting edge processing solutions for folding carton manufacturers.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 97, Thời gian: 0.0302 ![]()
![]()
gấp năm lầngấp ngàn lần

Tiếng việt-Tiếng anh
gấp nếp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gấp nếp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nếp gấp daskin foldsTừng chữ dịch
gấptrạng từmoreurgentlygấpthe foldingas muchgấpdanh từsizenếptính từglutinousstickyfinenếpdanh từfoldslines STừ đồng nghĩa của Gấp nếp
nhăn pleatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gấp Nếp Tiếng Anh Là Gì
-
Gấp Nếp Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nếp Gấp In English - Glosbe Dictionary
-
Nếp Gấp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gấp Nếp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ GẤP NẾP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "nếp Gấp" - Là Gì?
-
SỰ GẤP NẾP - Translation In English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nếp Gấp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Vải Gấp Nếp - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
"nếp Gấp Lại" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'nếp Gấp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đường Xếp Nếp Gấp Tiếng Anh Là Gì? - FindZon