Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:gấu Bắc Cực Một con gấu Bắc Cực đang xẻ thịt một con hải cẩu râu trên một tảng băng ở phía bắc Svalbard, Na Uy.
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɣəw˧˥ ɓak˧˥ kɨ̰ʔk˨˩
ɣə̰w˩˧ ɓa̰k˩˧ kɨ̰k˨˨
ɣəw˧˥ ɓak˧˥ kɨk˨˩˨
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɣəw˩˩ ɓak˩˩ kɨk˨˨
ɣəw˩˩ ɓak˩˩ kɨ̰k˨˨
ɣə̰w˩˧ ɓa̰k˩˧ kɨ̰k˨˨
Danh từ
gấu Bắc Cực
Một loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực. Một nhóm chuyên gia thời tiết Nga đã bị đàn gấu Bắc Cực bao vây khi đang làm nhiệm vụ trên đảo phủ đầy băng tuyết. (P.Nghĩa, “Đàn gấu Bắc Cực bao vây các nhà khoa học Nga”, báo Người Lao động)
Đồng nghĩa
gấu trắng Bắc Cực, gấu trắng
Dịch
Một loài gấu lớn
Tiếng Afrikaans: ysbeer
Tiếng Anh: polar bear
Tiếng Basque: hartz zuri
Tiếng Breton: arzh gwenn gđ
Tiếng Bulgari: бяла мечка gc, полярна мечка gc
Tiếng Hà Lan: ijsbeer gđ
Tiếng Pháp: ours blanc gđ
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gấu_Bắc_Cực&oldid=2033082” Thể loại:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcgấu Bắc Cực2 ngôn ngữ (định nghĩa)Thêm đề tài