GẬY DÙI CUI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GẬY DÙI CUI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gậy dùi cuibaton sticks

Ví dụ về việc sử dụng Gậy dùi cui trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Họ sẽ sử dụng gậy, dùi cui hoặc những viên sỏi để gõ lên cửa sổ và cửa ra vào của" khách hàng".They would use sticks, clubs or pebbles to knock on clients' windows and doors.Hiệp hội Bác sĩ Nhân quyền( ZADHR) của Zimbabwe cho biết hôm thứ Năm tuần trước rằng các thành viên của họ đã điều trị 68 trường hợp bị vết thương do súng bắn và hơn 100 trường hợp khác“ bị tấn công bằng vật nhọn,chân mang giày ống, gậy dùi cui”.The Zimbabwe Association of Doctors for Human Rights has said it had treated 68 cases of gunshot wounds and 100-plus other cases of"assaults with sharp objects,booted feet, baton sticks".Hiệp hội Bác sĩ Nhân quyền( ZADHR) của Zimbabwe cho biết hôm thứ Năm tuần trước rằng các thành viên của họ đã điều trị 68 trường hợp bị vết thương do súng bắn và hơn 100 trườnghợp khác“ bị tấn công bằng vật nhọn, chân mang giày ống, gậy dùi cui”.The Zimbabwe Association of Doctors for Human Rights said last night that it had treated 68 cases of gunshot wounds with 100 others of“assaults with sharp objects,booted feet, baton sticks” and bites received from police dogs.Ông báo cáo rằngviệc đánh đập bằng nắm đấm, gậy gộc, và dùi cui điện là các cách tra tấn phổ biến nhất.He reported that beatings with fists, sticks, and electric batons were the most common tortures.Trong đám tang, công an sử dụng gậy và dùi cui điện để đánh những người đưa đám, và bắt giữ hơn 60 người, theo lời kể của những người tham dự trả lời phỏng vấn của Đài Á Châu Tự Do.During the funeral, police used truncheons and electric shock batons to beat people in the procession and arrested more than 60 persons, according to participants interviewed by Radio Free Asia afterward.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdùi cuiTôi bị mang tới một văn phòng và bị đánh bằng gậy nhọn và bị sốc điện bằng nhiều dùi cui điện cùng lúc.I was taken to an office and beaten with spiked clubs and shocked with a number of electric batons at the same time.Bộ Nội Vụ Ai Cập nói rằng những người bị thiệt mạng là do một vụ giẫm đạp lên nhau, nhưng các thông tín viên tại hiện trường nói rằng, cảnh sát đã đánh những người tị nạn-trong đó có cả phụ nữ và trẻ em- bằng gậy gộc và dùi cui.Egypt's Interior Ministry says the deaths were caused by a stampede, but reporters on the scene said police stormed the improvised refugee camp and beat the refugees-including women and children- with sticks and batons.Theo tin, bài của VN Express và VTC News, các cán bộ công an cùng với hai thườngdân đã đánh ông Trung bằng dùi cui điện, khóa số 8 và gậy gỗ, sau đó vứt nạn nhân bên lề đường, nơi dân làng phát hiện thấy vào ngày hôm sau.According to articles in VN Express and VTC News, the police officers, along with two civilians,beat Trung with an electric baton, a padlock, and a wooden club and then dumped him by the side of the road, where villagers found him the next day.Nếu công nhân ngủ quên,lính canh sẽ gây sốc họ bằng dùi cui điện hoặc yêu cầu các tù nhân khác đánh người lao động bằng gạch và gậy.If workers fell asleep,the camp guards would shock them with electric batons or order other detainees to beat the workers with bricks and sticks.Mục tiêu là để hạ gục“ kẻ phản quốc” sửdụng các vật dụng khác nhau như dùi cui, dép sandal hoặc gậy bóng chày.The objective is tostrike down the“traitor” using various objects like a bludgeon, sandals, or a baseball bat.Vào ngày 13 tháng 5 năm 2001,bà Trương bị đưa đến một căn phòng với các gậy cao su, dùi cui điện, dây thừng, còng tay và một mẫu tuyên bố từ bỏ Pháp Luân Công được đặt trên bàn.On May 13, 2001, Ms.Zhang was taken to a room with rubber-wrapped bats, electric batons, ropes, handcuffs, and a sample statement renouncing Falun Gong being placed on the table.Karo cùng với những người Ác- mê- ni-a khác mặc quân phục dùng dùi cui, nòng súng liên thanh, khúc gỗ và gậy sắt đánh đập những người dân trong các xà lim cách ly, nắm tóc phụ nữ kéo đi đến các hành lang, hãm hiếp họ và sau đó quẳng họ vào các xà lim riêng biệt.Karo with the other Armenians in militaryuniform were beating people in the cells with batons, barrels of machine guns, pieces of wood and iron, dragging women by hair to the corridors, raping and then throwing to separate cells.Chúng tôi được trang bị những cây gậy tuần đêm to tướng và, trong khi người dẫn chuyện đọc to lời chứng của một trong các lính gác thì nhiệm vụ của chúng tôi là từ từ giơ dùi cui lên, gần như theo một nghi thức, giáng xuống cổ, xuống lưng những người tù theo lệnh các sĩ quan chỉ huy da trắng.We were equipped with huge night-sticks and, while a narrator read the testimony of one of the guards, our task was to raise the cudgels slowly and, almost ritualistically, bring them down on the necks and shoulders of the prisoners, under orders of the white camp officers.Đoảng nhau bằng gậy và dùi cui là một môn thể thao phổ biến vào thời trung cổ.Fighting with cudgels and sticks was a universal sport in medieval times.Khi chiếc nồi vỡ toang do bị đập bằng gậy hoặc dùi cui, kho tàng bên trong sẽ rơi xuống chân của vị thần như là một cúng phẩm.When the pot was broken with a stick or club, the treasures inside would fall to the feet of the idol as an offering.Nếu có ai dùng gậy hay dùi cui đánh vào đầu bạn, phản ứng tốt nhất là quán chiếu rằng bạn phải trải qua việc này vì hành động tiêu cực trong quá khứ của bạn.If someone hits you over the head with a club or stick, the best response is to meditate that you are experiencing this because of your own past negative actions.Grover cầm dùi cui trong tay và Juniper cầm gậy- giống như một cây roi quất kiểu cũ.Grover had a cudgel in his hand and Juniper held a stick- like an old-fashioned whipping switch.Tôi nhìn thấy những người tập từ khắpTrung Quốc bị tra tấn bởi gậy, bị treo lên, bị sốc điện bằng dùi cui;.I saw practitioners from all over China being tortured by sticks, hanging up, and electric baton shocks;Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 18, Thời gian: 0.0177

Từng chữ dịch

gậydanh từclubcanerodbatstaffdùiđộng từstickspunchingstickpickdùidanh từawlcuidanh từcui gây bệnh ở ngườigây cảm giác

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gậy dùi cui English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dùi Cui 68