Gầy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Thân Giáp Tiếng Việt là gì?
  • oan trái Tiếng Việt là gì?
  • Bến mê Tiếng Việt là gì?
  • găng Tiếng Việt là gì?
  • cặp kê Tiếng Việt là gì?
  • phân rã Tiếng Việt là gì?
  • nhồm nhàm Tiếng Việt là gì?
  • mã thượng Tiếng Việt là gì?
  • thắng thế Tiếng Việt là gì?
  • tiền trình Tiếng Việt là gì?
  • hải ngoại Tiếng Việt là gì?
  • Tân Cảnh Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Hải Tiếng Việt là gì?
  • ngất nghểu Tiếng Việt là gì?
  • sao Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gầy trong Tiếng Việt

gầy có nghĩa là: - 1 tt. . . (Người và động vật) ít thịt, ít mỡ; trái với béo: béo chê ngấy, gầy chê tanh (tng.) trâu thịt gầy, trâu cày thì béo (tng.) người gầy Chân tay gầy khẳng khiu gầy như con mắm (tng.). . . (Thực vật) ở trạng thái kém phát triển, không mập: cỏ gầy. . . ít chất màu, ít chất dinh dưỡng: đất gầy.. - 2 đgt., đphg 1. Tạo dựng cho đạt tới mục đích: gầy vốn. . . Làm cho cháy: gầy bếp. . . Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành: gầy gấu áo len.

Đây là cách dùng gầy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gầy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khái Niệm Về Gầy